Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HOC KÌ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN LỚP 10 - KNTT
Thời gian làm bài: 90 phút.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh: .................................................................... Lớp: ..............
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1: Hàm số bậc hai 2 3 5 2 y x x = − − có các hệ số là A. 3; 5; 2 a b c = = = −. B. 3; 5; 2 a b c = = − = −. C. 2; 5; 3 a b c = = − = . D. 3; 5; 2 a b c = = = . Câu 2: Parabol (P): 2 4 3 y x x = − − có trục đối xứng là đường thẳng A. 4 x = −. B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 4 x = . Câu 3: Parabol (P): 2 4 3 y x x = − − có tọa độ đỉnh là A. (2; 7) I − . B. ( 2;9) I − . C. (4; 3) I − . D. ( 4;29) I − . Câu 4: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?
A. 0, y x R ≥ ∀∈ . B. 0, y x R > ∀∈ . C. 0, y x R < ∀∈ . D. 0, y x R ≤ ∀∈ . Câu 5: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) f x ax x c b = + + có đồ thị như sau, và α là một số thực lớn hơn 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
4
2
2
5 3 -1 0 1
A. ( ) 0 f α < . B. ( ) 0 f α = . C. ( ) 0 f α > . D. ( ) 0 f α ≤.
Câu 6: Cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − − = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d ?
A. ( ) 2;1 n =
. B. ( ) 1;2 n =
. C. ( ) 2; 3 n = −
. D. ( ) 2; 1 n = −
.
Câu 7: Cho đường thẳng 3 : 2 3 x t y t = −+ ∆ = −
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của ∆?
A. ( ) 3;2 u = −
. B. ( ) 1; 3 u = −
. C. ( ) 3;1 u = −
. D. ( ) 2; 3 u = −
.
Câu 8: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 3 0 d x y − − = và 2 : 2 3 0 d x y + − = .
A. song song với nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc. B. trùng nhau. D. cắt nhau và vuông góc.
Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng : 2 3 0 x y ∆ − + = ?
A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;2 .
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 0 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 3 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3 x y − − + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 3 2 3 x y − + + = .
Câu 11: Cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 ( ) : 1 2 16 C x y + + − = , tâm I có tọa độ là
A. ( ) 1;2 I − . B. ( ) 1; 2 I − . C. ( ) 2;1 I − . D. ( ) 1;2 I .
Câu 12: Lập phương trình đường tròn biết tâm (2; 1) I − và bán kính 5 R = .
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 5 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 25 x y + + − = . C. ( ) ( ) 2 2 2 1 5 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 25 x y − + + = .
Câu 13: Trong các hình sau đây, đâu là hình ảnh của đường Elip ?
Hình 1
2
2
2
2
Hình 2
2
2
5 5
2
2
5 5
Hình 3
Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 14: Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình của đường hypebol ?
A.
2 2 1 16 25 x y + =
.
B.
2 2 1 16 25 x y − = . C. 2 2 1 x y + = . D. 2 10 y x = .
Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường parabol ?
A.
2 2 1 16 25 x y + = . B.
2 2 1 16 25 x y − = . C. 2 2 1 x y + = . D. 2 10 y x = .
Câu 16: Có bao nhiêu cách sắp xếp 9 người ngồi vào một dãy ghế dài có 9 chỗ ?
A. 3.628.800. B. 362.880. C. 403.200 . D. 40.320 . Câu 17: Tính giá trị của 4 10 A ta được kết quả nào sau đây ?
A. 3.628.800. B. 5040. C. 210 . D. 24 .
Câu 18: Cho sơ đồ hình cây biểu thị số cách chọn một bộ quần áo từ ba chiếc quần khác màu và bốn chiếc áo khác màu như sau
Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A. 12. B.7 . C. 4 . D. 3. Câu 19: Cho E là một biến cố. Xác suất của biến cố E liên hệ với xác suất của E bởi công thức nào sau đây ?
A. ( ) ( ) 1 P E = P E + . B. ( ) ( ) 1 P E = P E − . C. ( ) ( ) 0 P E +P E = . D. ( ) ( ) P E =P E .
Câu 20: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Hãy mô tả không gian mẫu.
A. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . Ω= B. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Ω=
C. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 . Ω= D. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Ω= Câu 21: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt 2 chấm là
A. 1 2 . B. 1 4 . C. 1 6 . D. 1 8 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.