Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : .............................................................. Lớp:............. SBD:...............…...
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu: 5 điểm) Câu 1: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì ( ) n Ω là bao nhiêu?
A. 4. B. 6. C. 16. D. 8. Câu 2: Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Parabol ?
A. 2 16 y x = . B.
2 2 1 25 16 x y + = . C. 16 y x = . D.
2 2 1 25 16 x y − = .
Câu 3: Cho hai điểm phân biệt cố định 1F và 2 F . Đặt 1 2 2 F F c = . Cho số thực dương a nhỏ hơn c. Tập
hợp các điểm M sao cho 1 2 2 MF MF a − = (như hình vẽ) được gọi là
A. Elip. B. Parabol. C. Đường tròn. D. Hyperbol.
Câu 4: Cho A và A là hai biến cố đối nhau và đều là tập con của không gian mẫu Ω. Chọn khẳng định sai.
A. A không là phần bù của A trong Ω. B. A là 1 tập con của không gian mẫu Ω.
C. A là phần bù của A trong Ω. D. A là 1 tập con của không gian mẫuΩ. Câu 5: Gieo hai đồng tiền xu cân đối liên tiếp 1 lần. Kí hiệu , S N lần lượt để chỉ đồng tiền mặt sấp, mặt ngửa. Xác định biến cố A : “Hai đồng tiền xuất hiện hai mặt giống nhau”.
A. { } ; A SS NS = . B. { } ; A NN SS = . C. { } ; A SN NN = . D. { } ; A SN NS = .
Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip ?
A.
2 2 1 1 4 x y + = . B.
2 2 1 4 1 x y + = −. C.
2 2 1 4 1 x y − = . D.
2 2 1 4 1 x y + = .
Câu 7: Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong một chiếc hộp có 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu vàng (Các viên bi có cùng kích thức, khối lượng và được phân biệt bằng ký hiệu). Số phần tử của không gian mẫu là A. 495. B. 720. C. 120. D. 12. Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. 3 1 y x = + . B.
2 3 1 2 y x x = − + . C.
4 2 4 – 3 1 y x x = + . D. 2 1 y x = .
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;1 M và có
vectơ chỉ phương ( ) 1; 2 = − − u là
A. 2
1 2
= − = −
x t
y t . B. 2
1 2
x t
y t
= −+ = −+
. C. 1 2
2 2
= −+ = −+
x t
y t . D. 1 2
2
= −+ = −+
x t
y t .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
thẳng d là
A. ( ) 2;3 n = −
. B. ( ) 1; 2 n = −
. C. ( ) 2;1 n =
. D. ( ) 1;3 n =
.
Câu 11: Trái đất xoay xung quanh mặt trời theo một quỹ đạo hình gì? A. Đường tròn. B. Elip. C. Parabol. D. Hypebol. Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A. 2 2 1. x y + = B.
2 2 1. 9 3 x y + = C.
2 9 . y x = D.
2 2 1. 9 3 x y − =
Câu 13: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1 ∆: 2 1 0 x y − + = và 2 ∆: 2 1 0 x y −+ + = .
A. Vuông góc. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Song song. Câu 14: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol ( ) P như hình sau:
Toạ độ đỉnh của ( ) P là
A. ( ) 2;3 . I B. ( ) 2;4 . I C. ( ) 3;3 . I D. ( ) 1;3 . I
Câu 15: Trục đối xứng của đồ thị hàm số
2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ là đường thẳng nào dưới đây?
A. . 4 x a ∆ = − B. . 2 c x a = − C. Không có. D. . 2 b x a = −
Câu 16: Cho parabol (P) có phương trình
2 2 4 y x x . Tìm điểm mà parabol đi qua
A. ( 1;7). M B. ( 1;3). N C. ( 1;5). P D. ( 1;9). Q
Câu 17: Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là
A.
3 15 . B.
3 15 C . C. 15!. D.
3 15 A .
Câu 18: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng.
A. ( ) ( ) 1 P A P A = + . B. ( ) ( ) 0 P A P A + = . C. ( ) ( ) P A P A = . D. ( ) ( ) 1 P A P A = − .
Câu 19: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là
A. 1. B. 1 2 . C. 1 3 . D. 2 3 .
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn ( ) 2 2 : 6 4 12 0 C x y x y + − + − = . Tìm tọa độ tâm
I và bán …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.