Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 288

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KON TUM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - Lớp: 10 (chương trình đại trà)

Ngày kiểm tra: 7/ 5/ 2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:………………………………………SBD…………………………. Mã đề 288

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 ( ) 3 4 f x x = − + x ? A. (2;2024). Q B. (2; 1). N − C. (2;2). M D. (2;0). P

Câu 2. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

A. 3. B. Vô số. C. 2. D. 1.

Câu 3. Xét hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y không phải là hàm số của x ?

A. 2. y = B. 2. y x = C. 2 8 y x = . D. . y x =

Câu 4. Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai ( ) 2 4 5 f x x x = − + + ?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 5. Cho số nguyên dương n và số nguyên k thỏa 0 k n ≤ ≤ , trong các công thức sau đây, công thức nào đúng?

A. ! k n A n = . B. ! ( )!. !

k n n A n k k = − . C. ( )! k n A n k = − . D. ! ( )!

k n n A n k = − .

Câu 6. Cho Parabol 2 ( ) : 4 P y = x . Tìm phương trình đường chuẩn của ( ). P A. 2 y = −. B. 1. x = C. 1. x = − D. 2. y =

Câu 7. Trong mặt phẳng y Ox , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 6 (3; ) A − và có

vectơ chỉ phương ) 4 2 ( ; u = − 

là:

A. 1 2 2 x t y t = +   = −− 

. B. 2 4 1 2 x t y t = −+   = − 

. C. 3 2 6 x t y t = +   = −− 

. D. 6 4 3 2 x t y t = −+   = − 

.

Trang 2/4 - Mã đề thi 288

Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 2 1 2 4 6 y x x = + −. B. 2 2 4 6 y x x = + −. C. 4 6 y x = −. D. 2 2 4 6 y x x = + −.

Câu 9. Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ đi lao động là A. 9. B. 54. C. 6. D. 15.

Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của 1 Elip?

A.

2 2 1. 9 4 x y + = B.

2 2 1. 4 9 x y + = C.

2 2 1. 9 4 x y − = D.

2 2 1. 4 9 x y − =

Câu 11. Bình có 5cái áo khác nhau và 4 chiếc quần khác nhau. Tính số cách chọn một bộ quần áo (gồm một áo và một quần) của Bình? A. 9. B. 20. C. 16. D. 25.

Câu 12. Khai triển nhị thức 5 (2 1) + x ta thu được tổng của bao nhiêu số hạng? A. 7. B. 5. C. 8. D. 6 .

Câu 13. Trong mặt phẳng y Ox , đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = − 

làm véctơ pháp

tuyến có phương trình là: A. – 2 5 0 x y + = . B. 4 0 x y + + = . C. – 2 – 4 0 x y + = . D. – 2 – 4 0 x y = .

Câu 14. Hai đường thẳng 1 2 : 4 3 18 0; :3 5 19 0 d x y d x y + − = + − = cắt nhau tại điểm có toạ độ là

A. ( ) 3; 2 − − B. ( ) 3;2 . C. ( ) 3;2 − . D. ( ) 3; 2 − .

Câu 15. Tính góc giữa hai đường thẳng: 3 –1 0 x y + = và 4 – 2 – 4 0 x y = .

A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 30 .

Câu 16. Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một hàng ngang gồm 6 ghế là:

A. 6 . B. 6!. C. 2.6!. D. 2 6 .

Câu 17. Tập xác định của hàm số 2024 2023 x y x − = − là

A. . D =  B. 2023; ). D = +∞ ( C. 2024; ) D = +∞ [ . D. {2024 . (2023; ) \ } D = +∞

Câu 18. Khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ − −= bằng:

A. 12 5 . B. 12 5 . C. 8. 5 D. 24 5 .

Câu 19. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) f x ax bx c = + + có 2 4 b ac ∆= − và hệ số 0 a > . Khi đó tam thức đã cho luôn dương khi và chỉ khi A. 0. ∆≤ B. 0. ∆> C. 0. ∆< D. 0. ∆≥

Câu 20. Hàm số 2 4 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (0 . ∞ ;+ ) B. (2 . ∞ ;+ ) C. ( ;1). −∞ D. ( ;2). −∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.