Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Minh Hà - Hà Nội

Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Minh Hà - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT MINH HÀ -------------------- (Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ..................... Mã đề 001 PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mặt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng ( ) Q khi

A. ( ) P chứa một đường thẳng song song với ( ) Q .

B. ( ) P chứa hai đường thẳng song song và hai đường thẳng này song song với ( ) Q .

C. ( ) P chứa hai đường thẳng song song với ( ) Q .

D. ( ) P chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với ( ) Q .

Câu 2. Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm của tam giác ABC và K là điểm thuộc cạnh AD sao cho A 2 K KD = . Mặt phẳng ( ) BCD song song với đường thẳng nào sau đây? A. . AG B. . KG C. . AK D. . CK Câu 3. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) DA C ′ ′ song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) B AC ′ . B. ( ) BB D ′ ′ . C. ( ) ABC . D. ( ) AB D ′ ′ .

Câu 4. Một cấp số cộng có 8 số hạng. Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40 . Khi đó công sai d của cấp số cộng đó là bao nhiêu?

A. 3. d = B. 4. d = C. 5. d = D. 3. d = − Câu 5. Kết quả khảo sát về số giờ tự học trong một ngày của 100 học sinh được cho ở biểu đồ sau:

Có bao nhiêu phần trăm học sinh dành trên 3 giờ mỗi ngày để tự học?

A. 19%. B. 23%. C. 22%. D. 78%.

Mã đề 001 Trang 2/4

Câu 6. Phương trình 3cot 2 1 x = có các nghiệm là

A. ( ). 3 x k k π π = + ∈ B. ( ). 6 x k k π π = + ∈

C. ( ). 6 2 k x k π π = + ∈ D. ( ) 2 . 3 x k k π π = + ∈

Câu 7. Khi thống kê điểm số môn Toán của một số học sinh lớp 11 ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau:

Nhóm có giá trị đại diện bằng 7 là

A. [6;8). B. [2;4). C. [4;6). D. [8;10]. Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh

SC , N là trung điểm của SD . Khi đó hai đường thẳng AB và MN là hai đường thẳng

A. chéo nhau. B. trùng nhau. C. song song. D. cắt nhau.

Câu 9. Giá trị 65 tan 6 π bằng

A. 2. 3 B. 3 . 3 − C. 3. − D. 3. 2

Câu 10. Dãy số 2;6;18;54;... là một cấp số nhân có

A. công bội là 1 3 và số hạng đầu tiên là 2 .

B. công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 2 . C. công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 3. D. công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2 .

Câu 11. Giới hạn của dãy số

2

2 10 5 3 9 8 n n n − + − −− bằng

A. 5. 4 B. 63 50. C. 10 9 . D. 6. 5

Câu 12. Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv có lim 8 n u = và lim 2 nv = −. Khi đó lim( ) n n u v + bằng

A. 10. B. 6 . C. 16 − . D. 10 − . PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cô Lan tìm hiểu hàm lượng đạm (protein) trong một số loại thực phẩm phổ biến (trong đó có thịt bò) và thống kê dữ liệu trong bảng sau:

Biết trong 100g thịt bò có khoảng 26,0 g protein. a) Có tất cả 30 loại thực phẩm được cô Lan tìm hiểu và thống kê trong bảng. b) Hàm lượng protein trung bình của các loại thực phẩm trên là 15,4g/100gam. c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là 24,25 g/100gam. d) Thịt bò thuộc nhóm 25% thực phẩm giàu protein nhất trong các loại thực phẩm cô Lan đã tìm hiểu.

Hàm lượng đạm

(g/100gam) [0;6) [6;12) [12,18) [18;24) [24;30) [30;36)

Số loại thực phẩm 9 5 3 4 6 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.