Mã đề 111 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang) Họ tên : ...................................................... Số báo danh : ...................
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 11 trong một lớp
Cân nặng Dưới 55 Từ 55 đến 65 Trên 65
Số học sinh 20 15 2
Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu? A. 33. B. 37. C. 35. D. 31. Câu 2. Dãy nào sau đây là cấp số cộng? A. 3,3,3,7,10. B. 2,−1,−4,−7,−10. C. 1,4,7,9,1. D. 1,3,5,7,11. Câu 3. Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 4. Cho hàm số ( )
2 6
2 x x f x x
− = +
. Hàm số ( ) f x gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A. 1 = x . B. 2 x = −. C. 2 = x . D. 3 x = −. Câu 5. Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số giảm? A. -5, -4, -3, -2, -1. B. 0, -1, -3, -5, -7. C. 0, 3, 12, 16, 19. D. 24, 15, 14, 16, 19. Câu 6. Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu A. chúng có một đường thẳng chung. B. chúng có đúng một điểm chung. C. chúng có ít nhất một điểm chung. D. chúng không có điểm chung. Câu 7. Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng ( ). P
B. Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng ( ). P .
C. Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng ( ). P
D. Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng ( ). P
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có giới hạn hữu hạn khi x dần tới 0 x . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )
0 lim x x f x L → = . B.
0 0 → = lim x x x x .
C.
0 → = lim x x c c (với c là hằng số). D. ( ) →+ = lim x f x L.
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên ( ) ( ) ; , ; m n a m n .Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số ( ) y f x = liên tục tại x a = khi và chỉ khilim ( ) ( ). x a f x f a → = .
B. Hàm số ( ) y f x = liên tục tại x a = khi và chỉ khi lim ( ) ( ). x a f x f a − → =
C. Hàm số ( ) y f x = liên tục tại x a = khi và chỉ khi lim ( ) ( ). x a f x f a + → =
Mã đề 111
Mã đề 111 Trang 2/3
D. Hàm số ( ) y f x = liên tục tại x a = khi và chỉ khi lim ( ) lim ( ). x a x a f x f x + − → → =
Câu 10. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình:
Số tiền (nghìn đồng) 350 400 [ ; ) 400 450 [ ; ) 450 500 [ ; ) 500 550 [ ; ) 550 600 [ ; )
Số hộ gia đình 6 14 21 17 2
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu? A. 45 B. 50 C. 48 D. 54 Câu 11. Trong các dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 2 1 2 = − n u n . B. 1 1 2 = − n n u . C. 2 1 2 = + n u n . D. 1 1 2 + = n n u .
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A. tan y x = . B. 2023 y x = + . C. 1 3 x y x
+ = −. D. 3 2 2 4 y x x = + −.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( ) cos2 f x x = . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số đã cho là hàm số chẵn. b) đồ thị hàm số đối xứng qua trục Ox. c) nghiệm của phương trình cos2 1 x = là , x k k Z = .
d) công thức 2 cos2 1 2cos x x = −
câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm . O Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA , AD (hình vẽ). Câc mệnh đề sau đúng hay sai?
a) M thuộc mặt phẳng (SAD). b) / / . ON AB c) / / / /( ). OM SC OM SAC d) ( ) / /( ). OMN SCD PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho 3 x = . Tính giá trị của biểu thức 17 tan 2 A x = −
( làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2. Cho dãy số ( ) nu là một cấp số cộng có 1 4 u = , công sai 3 d = −. Tìm 10 u .
Câu 3 : Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt, có bao nhiêu vị trí tương đối giữa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.