Mã đề 101/1
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ:TOÁN - TIN
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Góc có số đo 2
5
đổi sang độ là
A. 0 240 . B. 0 135 . C. 0 72 . D. 0 270 .
Câu 2. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A. 2 2 cos6 cos 3 sin 3 a a a = − . B. 2 cos6 1 2sin 3 . a a = − C. 2 cos6 1 6sin . a a = − D. 2 cos6 2cos 3 1. a a = − Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2sin y x = − bằng
A. 1 −. B. 1. C. 1 2 − . D. 3.
Câu 4. Phương trình cos 1 x = có nghiệm là
A. 2 , x k = . k Z B. 2 , 2 x k = + . k Z C. , 2 x k = − + . k Z D. , x k = . k Z
Câu 5. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công bội 2 q = −. Giá trị của 6u bằng A. 32. B. 64 . C. 42 . D. 64 − . Câu 6. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết các yếu tố nào sau đây? A. Qua một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó. B. Qua 4 điểm bất kỳ. C. Qua ba điểm không thẳng hàng. D. Qua hai đường thẳng bất kỳ.
Câu 7. Cho hình tứ diện ABCD.Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC và BDcắt nhau. B. AC và BDkhông có điểm chung. C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AC và BD. D. AC và BD song song với nhau.
O
D A
C B
S
I
A. . B. . C. . D. . Câu 9. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng không có điểm chung thì song song. B. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì cắt nhau. C. Hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi là trung điểm . Đường thẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
Mã đề 101/2
Câu 10. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng: A. Song song. B. Trùng nhau. C. Song song hoặc trùng nhau. D. Cắt nhau.
A' D'
B' C'
C B
D A A. ( '). BCA B. ( ' ). BC D C. ( ' ' ). A C C D. ( '). BDA
Câu 12. Biết lim n n u →+ = + và limv 0 n n a →+ = . Tính ( ) lim n n n u v →+ ?
A. ( ) lim n n n u v →+ = −. B. ( ) lim 0 n n n u v →+ = . C. ( ) lim . n n n u v →+ = + D. ( ) lim . n n n u v a →+ =
Câu 13. 4 l . im 3 7 7 2.3
n n
n n n→+
+
− bằng
A. 2 −. B. 4 . C. 4 −. D. 2 . Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. lim 5 5 n→+ = . B. lim 1 n n →+ = . C. 1 lim 1 n n →+ = . D. 2 lim 1 n n →+ = .
Câu 15. Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn 3 lim lim 2,
n n n n u v →+ →+ = = −. Khi đó, ( ) lim . n n n u v →+ bằng
A. −1. B. 5. C. −6. D. 1.
Câu 16. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1 1 1 1 , , , ,... 2 4 8 16 − − là:
A. 1. B. 2 3 − . C. 1 3 − . D. 1
3 .
Câu 17. Tính giới hạn 2025 lim n n →+ được kết quả
A. 0 . B. 1 2025 . C. 1 . D. + .
Câu 18. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn là +?
A. 2 1 3 n u n = + . B. 2 2 3 n
n u n = + . C. 5 2
n
n u =
. D. 2 5
n
n u =
.
Câu 19. Cho
0 lim ( ) 2 x x f x → = − và
0 lim ( ) 5 x x g x → = .Tính giá trị
0 lim ( ) 2 ( ) x x P f x g x → = −
A. P = 9. B. P = 12. C. P = −12. D. P = 10. Câu 20. Tính ( ) 5 4 lim 3 5 7 4 x x x x →− − + − ta được:
A. +. B. −. C. 3. D. 2.
Câu 21. Tính
2
2 lim 2 x P x x + → = + − bằng.
A. P = 0 . B. P = +. C. P = 1. D. P = −.
Câu 22. Tính giới hạn
2
2
3 2 lim 2 x
x x x →−
+ + + bằng
A. . = − A B. 1. A = − C. 3. = A D. . = + A
Câu 11. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D .Mặt phẳng ( ' ') AB D song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.