Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Phan Bội Châu - Lâm Đồng

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Phan Bội Châu - Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

N

M

D

S

A

C B

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh:.....................................................Lớp: ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Giới hạn

2

2 3 2 lim 2 x x x x → − + − bằng

A. 1 −. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 2: Tập xác định của hàm số sin 1 cos x y x = − là

A. \ | 2 D k k π π   = + ∈      . B. { } \ 2 | D k k π = ∈  .

C. { } \ | D k k π = ∈  . D. \ 2 | 2 D k k π π   = + ∈      .

Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào SAI?

A. sin 2 2sin cos x x x = . B. 2 2 sin 2 cos sin x x x = − .

C. 2 cos2 1 2sin x x = − . D. 2 cos2 2cos 1 x x = −.

Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1; 5; 25;125 −− − . B. 1;3;12;60. C. 1;4;16;64 − . D. 1;2;4;8 .

Câu 5: Nếu các dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn lim 6 n u = và lim 3 nv = thì ( ) lim n n u v − bằng

A. 2 . B. 9. C. 3. D. 18.

Câu 6: Giá trị biểu thức 4cos2 2 sin3 A x x = + , với 4 x π = là

A. 0 . B. 3. C. 3 2 2 . D. 1.

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) // MN ABCD . B. ( ) // MN SCD .

C. ( ) // MN SBD . D. ( ) // MN SAC .

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

D'

C' B'

C

A

B

D

A' S

A

B

C

C'

B'

A

B

C

A'

Câu 8: Đo chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành, ta thu được kết quả sau:

Chiều dài (cm) [ ) 10;20 [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ] 40;50

Số lá 8 18 24 10 Tứ phân vị thứ nhất 1 Q của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng nào sau đây?

A. [ ) 20;30 . B. [ ) 10;20 . C. [ ] 40;50 . D. [ ) 30;40 .

Câu 9: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . B là hình chiếu của A trên ( ) CBB C ′ ′ qua phép chiếu song song theo phương là đường thẳng nào?

A. BC . B. CC′ . C. C A′ ′ . D. DC .

Câu 10: Cho hình chóp .S ABC . Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau?

A. SA và BC . B. AB và SC . C. SB và AC . D. AC và BC .

Câu 11: Đo cân nặng của lớp 10A gồm 40 học sinh, ta thu được kết quả sau:

Khối lượng (kg)

[ ) 40;45 [ ) 45;50 [ ) 50;55 [ ) 55;60 [ ) 60;65 [ ) 65;70 [ ) 70;75 [ ] 75;80

Số học sinh 4 13 7 5 6 2 1 2 Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng nào sau đây?

A. [ ) 50;55 . B. [ ) 40;45 . C. [ ) 45;50 . D. [ ) 55;60 .

Câu 12: Số cạnh của hình lăng trụ tam giác là

A. 5. B. 12. C. 6 . D. 9.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 3 1 n u n = + .

a) Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng ( ) n u bằng 116.

b) Dãy số ( ) n u là dãy số giảm.

c) Số hạng thứ tư của dãy số là 4 13 u = .

d) Dãy số đã cho là một cấp số cộng có công sai là 2 d = .

Trang 3/4 - Mã đề 101

Câu 2: Cho hàm số

2 3

2 khi 2 ( ) khi 2 2 2

x x f

x m x

x x x

− ≤  =  >  − +  −

. Khi đó:

a) Hàm số đã cho liên tục tại điểm 2 x = với 1 m ≠. b) (2) 2 f = .

c) Giới hạn

2 lim ( ) 0 x f x − → = .

d) Với 1 m = thì hàm số đã cho không liên tục tại 2 x = .

Câu 3: Đo thời gian chạy cự li 1000m (đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong lớp 11A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian [ ) 125;127 [ ) 127;129 [ ) 129;131 [ ) 131;133 [ ] 133;135

Số bạn 3 8 14 10 5

a) Giá trị của 2 1 m Q Q n − = với m n là phân số tối giản, khi đó 71 m n + = .

b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [ ) 129;131 .

c) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 911 7 .

d) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là [ ) 127;129 .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC và . , , BD M N P

lần lượt là trung điểm của , , SB SD SC . Khi đó:

a) Tỉ số đồng dạng của tam giác OMP và tam giác SDA là 1 3 .

b) Đường thẳng MN song song với đường thẳng BC .

c) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.