1 Mã đề 111
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Mặt phẳng ( ) β và ( ) α có điểm chung thì cắt nhau. B. Mặt phẳng ( ) β và ( ) α có nhiều hơn một điểm chung thì song song với nhau. C. Mặt phẳng ( ) β và ( ) α không có điểm chung thì cắt nhau. D. Mặt phẳng ( ) β và ( ) α không có điểm chung thì song song với nhau. Câu 2. Cho dãy số có các số hạng:1; 2; 3; 4,…, n ;... Khẳng định nào sau đây đúng? A. Dãy số đã cho là dãy số tăng. B. Dãy số đã cho là dãy số chẵn. C. Dãy số đã cho là dãy số giảm. D. Dãy số đã cho là dãy số lẻ. Câu 3. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A. 2 1 1 2 ; ;0; ; ;1;.... 3 3 3 3 − − B. 15;12;9;6;....
C. 4 7 9 11 ;1; ; ; ;.... 5 5 5 5 D. 3;2 3;3 3;4 3;...
Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 1;2;3;4;5;...... B. 2;4;6;8;16;32;..... C. 2; 3; 4; 5; 6;.... − − − − − . D. 1;2;4;8;16;32;......
Câu 5. Tính giá trị của giới hạn:
2
3 2 lim 3 1 n n n n n →+∞ + + −.
A. 2. B. 1. C. 0. D. 2. 3
Câu 6. Giá trị của giới hạn
1 3 2 lim 1 x x x → − + bằng
A. 1. 2 B. 1. C. . −∞ D. . +∞
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x =
có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hàm số ( ) f x liên tục trên . R B. Hàm số ( ) f x liên tục tại 1. x = C. Hàm số ( ) f x liên tục tại 1. x = − D. Hàm số ( ) f x liên tục trên khoảng ( 3;1). − Câu 8. Cho hình chóp . S ABC . Gọi , , M N G lần lượt là trọng tâm trọng tâm của , , ∆ ∆ ∆ SAB SAC ABC . Mặt phẳng ( ) MNG song song với mặt phẳng A. ( ) ABC . B. ( ). SAC C. ( ). SBC D. ( ) SAB .
Trường THCS và THPT Vàm Đình Kiểm tra CK1 năm học 2024-2025 Tổ: Toán- Tin Môn: Toán 11; Thời gian 90 phút ( Đề chính thức) Mã đề: 111
2 Mã đề 111
Câu 9. Cho dãy số nu xác định bởi 1
1
1
3 n n
u
u u +
= − = +
. Tìm ba số hạng đầu tiên của dãy số này.
A. 1;2;5. − B. 1;4;7. C. 4;7;10. D. 1;3;7. − Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = , 2 1 u = −. Tính nu . A. . nu n = B. 2 . nu n = − C. 2 3. nu n = − D. 2 3. nu n = − + Câu 11. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 u = và 2 12 u = .Tìm . nu
A. 12.4 . n n u = B. 3.4 . n n u = C. 3.4 . 4
n n u = D. 4.3 . 3
n n u =
Câu 12. Giá trị của giới hạn
3 2 5 lim 3 x x x − → − − bằng
A. 1. 6 − B. . +∞ C. . −∞ D.1.
Câu 13. Cho hàm số 2 3 khi 2 ( ) khi 2
x x f x m x x
− > = − ≤
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm
số ( ) f x liên tục tại 2 x = . A. 3. m = B. 2. m = C. 4. m = D. 5. m = Câu 14. Cho khối lập phương . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D . Người ta dùng 12 mặt phẳng phân biệt (trong đó, 4 mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ), ABCD 4 mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ’ ’ ), AA B B 4 mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ’ ’ ) AA D D ), chia khối lập phương thành các khối nhỏ rời nhau và bằng nhau. Biết rằng tổng diện tích tất cả các khối lập phương không quá 480. Tính độ dài
a của khối lập phương . ’ ’ ’ ’. ABCD A B C D
A. 2 5. a = B. 2 3. a = C. 4. a = D. 2. a = Câu 15. Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 8192000 con? A. 11. B. 12. C. 26. D. 50. Câu 16. Thả một quả bóng cao su từ độ cao 50m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại
nảy lên một độ cao bằng 1 2 độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc
với mặt đất. Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất bằng bao nhiêu? A. 120 . m B. 50 . m C. 100 . m D. 150 . m PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.