Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Tân Châu - An Giang

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Tân Châu - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT AN GIANG

THPT TÂN CHÂU

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. (3.0 điểm ) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

A. d và   có một điểm chung duy nhất.

B. d và   có hai điểm chung phân biệt.

C. d và   có vô số điểm chung.

D. d và   không có điểm chung.

Câu 2. Cho đường thẳng d nằm trên mặt phẳng  Q , khi đó mệnh đề nào sau đây sai?

A. d có hai điểm chung phân biệt thuộc  Q .

B. ( ) d Q  .

C. , ( ) ( ) M d d Q M Q     .

D. d và  Q có vô số điểm chung.

Câu 3. Cho tan 5  , với 3 2      . Khi đócos bằng:

A. 6 6  . B. 1 6 . C. 6 . D. 6 6 .

Câu 4. Cho một cấp số cộng có 1 1; 3 u d  . Hãy chọn kết quả đúng.

A. Dạng khai triển: 1; 2; 5; 8; 11....   B. Dạng khai triển: 1; 2; 5; 8; 11....  

C. Dạng khai triển: 1; 2;5; 8; 11....    D. Dạng khai triển: 1; 2; 5; 8;11.... 

Câu 5. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A.   tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b     B.   tan tan tan . a b a b   

C.   tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b     D.   tan – tan tan . a b a b  

Câu 6. Phương trìnhsin 0 x  có nghiệm là:

A.   2 x k k   . B.   2 2 x k k     .

C.   2 x k k     . D.   x k k   .

Mã đề 121

2/3 - Mã đề 121

Câu 7. Góc có số đo 0 108 đổi ra rađian là:

A. 3 2 . B. 4 . C. 10 . D. 3 5 .

Câu 8. Cho dãy số  , n u biết 2 1 2 n n u n    Tìm số hạng 5. u

A. 5 5. u  B. 5 7 . 11 u  C. 5 3 11. u  D. 5 0 11. 1 u 

Câu 9. Tập giá trị của hàm số cos y x  là

A. 1;1       . B. .

C. \ , 2 k k                    . D.   \ , k k    .

Câu 10. Cho cấp số nhân   n u có 1 1 u  , 4 q  . Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân   n u là

A. 8 21485 S  . B. 8 5641 S  . C. 8 21845 S  . D. 8 5461 S  .

Câu 11. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC , CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng   MBD và   ABN là

A. đường thẳng AH (H là trực tâm tam giác ACD ). B. đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD ). C. đường thẳng AM . D. đường thẳng MN .

Câu 12. Cho dãy số   n u với 1

1

5

n n

u u u n 

     

. Tìm số hạng thứ 4 của dãy số đã cho.

A. 12 . B. 11. C. 16 . D. 15 . PHẦN II. (3.0 điểm ) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai hàm số ( ) cos y f x x   và ( ) cos 3 y g x x              

, khi đó:

a) Hàm số ( ) cos y f x x   là hàm số tuần hoàn. b) Hàm số ( ) cos y f x x   là hàm số chẵn. c) Phương trình:cos 1 x  , có họ nghiệm là ;( ) x k k   

d) Phương trình:cos cos 3 x x             

có họ nghiệm là ( ) 6 x k k     

Câu 2. Cho hàm số 

2 6 2 khi 2 3 1 khi 2 x x x f x a x

        

, với a là số thực.

a)  2 7 f  .

b)  2 lim 3 1 x f x a    .

c)  2 lim 5 x f x   .

d) Khi 7 3 a  thì hàm số  y f x  liên tục tại điểm 2 x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.