Mã đề:111. Trang 1/3
SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 03 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I, NĂM 2024-2025
Môn: TOÁN, Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong không gian, cho hai đường thẳng chéo nhau a và b . Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A. a và b có đúng một điểm chung. B. a và b có vô số điểm chung. C. a và b không có điểm chung. D. a và b có hai điểm chung. Câu 2. Dãy số nào dưới đây là cấp số cộng ?
A. 0;2;4;6;8 . B. 1;3;6;9;27 . C. 1;3;9;27;81. D. 1;0;2;3;5 − .
Câu 3. Đổi 0 45 sang đơn vị radian ta được kết quả là
A. 6 π . B. 4 π . C. 2 π . D. 3 π .
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ? A. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. B. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng. C. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó đi qua hai điểm phân biệt. D. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó. Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. 1 lim 0 4
n
n→+∞ =
. B. 5 lim 0 3
n
n→+∞ =
. C. 2 lim 0 5
n
n→+∞ =
. D. ( ) lim 0,2 0 n
n→+∞ = .
Câu 6. Dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 n n u n = + với * n∈. Kết luận nào dưới đây đúng ?
A. ( ) nu là dãy số không đổi. B. ( ) nu là dãy số không tăng, không giảm.
C. ( ) nu là dãy số tăng. D. ( ) nu là dãy số giảm.
Câu 7. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ( ) ( ) ' ' / / ' ' ADD A BCC B . B. ( ) ( ) ' ' / / ' ' ACC A BDD B .
C. ( ) ( ) / / ' ' ' ' ABCD A B C D . D. ( ) ( ) ' ' / / ' ' ABB A DCC D .
Câu 8. Phương trình 3 cos 2 x = có nghiệm là
A. 5 2 ; 2 , 6 6 x k x k k π π π π = + = + ∈. B. 5 ; , 6 6 x k x k k π π π π = + = + ∈.
B' A'
C'
B A
D C
D'
Mã đề: 111
Mã đề:111. Trang 2/3
C. 2 ; 2 , 6 6 x k x k k π π π π = + = − + ∈. D. ; , 6 6 x k x k k π π π π = + = − + ∈.
Câu 9. Với ,u v là các góc lượng giác tùy ý, đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau ?
A. cos cos 2cos .cos 2 2 u v u v u v + − + = . B. cos cos 2sin .sin 2 2 u v u v u v + − + = − .
C. cos cos 2cos .sin 2 2 u v u v u v + − + = . D. cos cos 2sin .cos 2 2 u v u v u v + − + = .
Câu 10. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau :
Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Số học sinh có thời gian tập thể dục từ 20 phút đến dưới 40 phút là bao nhiêu ?
A. 12. B. 9. C. 42. D. 20. Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây na giống như sau :
Chiều cao (cm) [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) Số cây 3 9 7 6 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A. [ ) 15;20 . B. [ ) 10;15 . C. [ ) 5;10 . D. [ ) 0;5 .
Câu 12. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Gọi M, N lần lượt là trung điểm B’C’ và BC (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu song song của tam giác A’MB’ lên mặt phẳng ( ) ABC theo phương CC’ là
A. tam giác ABN. B. tam giác ACN. C. tam giác A’MN . D. tam giác ABC.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) n u biết 1 1 u = và 2 3 u = .
a) Công sai của cấp số cộng ( ) n u là 2 d = .
b) Số hạng thứ ba của ( ) n u bằng 4.
c) Tổng 15 số hạng đầu của ( ) n u bằng 240 .
d) Số 793 là một số hạng của ( ) n u .
Câu 2. Khi đo chiều cao của một số học sinh lớp 10 tại một trường THPT ta được kết quả qua bảng ghép nhóm sau :
Chiều cao (cm) [150;152) [152;154) [154;156) [156;158) [158;160) [160;162) Số học sinh 5 18 40 26 8 3 a) Độ dài mỗi nhóm của mẫu số liệu bằng 6. b) Mẫu số liệu có 6 nhóm. c) Chiều cao trung bình của các học sinh được khảo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.