Đề cuối HK1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Tân Bình - TP HCM

Đề cuối HK1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Tân Bình - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kiểm tra CHK1 – TOÁN 11 MÃ ĐỀ 111 trang 1/3

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1 MÃ ĐỀ TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH MÔN: TOÁN NĂM HỌC : 2023 – 2024 KHỐI 11 111  THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 Phút HỌ TÊN HỌC SINH: .............................................................. Lớp: ................. Số TT: .............. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O và N là trung điểm SB . Đường thẳng NO chứa trong mặt phẳng nào sau đây?

A.   SAC . B.   SAB . C.   SBC . D.   SBD .

Câu 2: Cho cấp số cộng   nu với 1 2 u  và 2 7 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 2

7 . B. 5. C. 7

2 . D. 5 .

Câu 3:

7 1 lim 2

n 

bằng

A. 1

2 . B. 1. C. . D. 0 .

Câu 4: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A.   ' ' ADD A . B.   ABCD . C.   ' ' BCC D . D.   ' ' ' ' A B C D .

Câu 5:

1

2 1 lim

x

x

x 

      

bằng

A. 2. B. +∞. C. 3. D. 1. Câu 6: Cho tứ diện ABCD, gọi , , M N P lần lượt là trung điểm , , AB BC BD.

Mặt phẳng   MNP song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A.   BCD . B.   ABC .

C.   ABD . D.   ACD .

Kiểm tra CHK1 – TOÁN 11 MÃ ĐỀ 111 trang 2/3

Câu 7: Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u  và công bội 2 q  . Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

A. 1 3.2n. B. 2 3.2n. C. 1 3.2n. D. 3.2n. Câu 8: Cho  là góc tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. cos2 2sin .cos     . B. 2 2 cos2 sin cos      . C. 2 cos2 2cos 1    . D. 2 cos2 2sin 1    .

Câu 9: Cho dãy số  , nu biết

2

2 2 1. 3 n

n u n

   Tìm số hạng 5. u

A. 5

71. 39 u  B. 5 . 4 1 u  C. 5

17. 12 u  D. 5 . 4 7 u 

Câu 10: Cho hàm số  y f x  xác định trên R . Hàm số đã cho liên tục tại 0 1 x  khi

A.   1 1 lim lim x x f x f x      . B.   1 lim 1 x f x f   . C.  1 lim 1 x f x  . D.   1 lim 1 1 x f f   .

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x  là

A.   2 4 5 2 4

x k

k Z x k

 

 

  

    

. B.   2 4 3 2 4

x k

k Z x k

 

 

  

    

.

C.

3 2 4

3 2 4

x k

x k

 

 

      

  k Z  . D.

2 4

4

x k

x k

 

 

      

  k Z  .

Câu 12: Tập xác định của hàm số cot  y x là

A.   | \  k k  . B. \ 2 |      

 k k   . C. . D. \ 2 | 2         k k   .

Câu 13: Cho  là góc tùy ý. Giá trị   tan    bằng

A. cot. B. cot  . C. tan. D. tan  . Câu 14: Cho tứ diện ABCD, gọi , M N là các điểm lần lượt thuộc , AB AC . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. , MN BD chéo nhau. B. , MN BC chéo nhau. C. , MN AC chéo nhau. D. , MN AB chéo nhau.

Câu 15: Cho  0 lim 1 x f x  ,  0 lim 2 x g x   . Tính   0 lim

x L f x g x       

A. 1. L  B. 3. L  C. 1. L  D. 0. L 

Câu 16: 3 lim 2

n      

bằng

A. . B. 1. C. 3

2 . D. 0 .

Câu 17: Cho   n u là cấp số nhân, đặt 1 2 ... n n S u u u     . Biết 2 3 4; 13 S S   và 2 0 u  , giá trị 5S bằng

A. 35

16 . B. 2 . C. 181

16 . D. 121.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.