1
SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:................................................................ Số báo danh:............. Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm).
Câu 1: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là dãy giảm?
A. = − 3 2 n u n . B. = 2 n u n . C. = 3 n u n . D. = − 1 3 n u n
.
Câu 2: Hùng đang tiết kiệm tiền để mua một cây đàn guitar. Trong tuần đầu tiên, anh ta để dành được 48 đô la, và trong mỗi tuần tiếp theo, anh ta thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Cây guitar Hùng cần mua có giá 400 đô la. Hỏi tuần thứ bao nhiêu thì anh ấy có đủ tiền để mua cây guitar đó?
A. 47 . B. 44 . C. 45 . D. 46 .
Câu 3: Cho cấp số cộng ( ) n u và gọi n S là tổng n số hạng đầu tiên của nó. Biết = − 21 19 u và = 22 0 S
. Tìm số hạng tổng quát n u của cấp số cộng đó.
A. = − 23 2 n u n . B. = − 21 2 n u n . C. = + 21 2 n u n . D.
= + 23 2 n u n .
Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. − − − − 1; 2; 4; 6; 8 . B. − − − − 1; 3; 7; 11; 15 . C. − − − − 1; 3; 5; 7; 9. D. − − − − 1; 3; 6; 9; 12 .
Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) n u với = 1 2 u và = 2 7 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. −5. B. 5 . C. 7
2
. D. 2
7
.
Câu 6: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu = 1 2 u và công bội = −2 q . Giá trị 5 u bằng
A. −32 . B. −6 . C. 32 . D. −16 .
Câu 7: Cho ( ) n u là cấp số nhân có
+ + = − =
1 2 3
2 1
14 2 u u u u u . Tìm công bộiq của cấp số nhân đó.
2
A. = = 3 2; 2 q q . B. = = 1 2; 2 q q . C. = = 2; 4 q q . D.
= − = 2; 4 q q .
Câu 8: Giới hạn
→−
− − + +
2 2 4 1 lim 2 3 x
x x x x
bằng
A. 0 . B. +. C. −1
2
. D. 1
2
.
Câu 9:
+ →
+ + − x
2
2
2 3 lim 2 x x x
có giá trị bằng
A. 0 . B. −. C. 2 . D. +.
Câu 10: Tìm m để hàm số ( )
+ − = − +
2 4 1 3 2 4 1 2
x khi x f x x mx khi x
liên tục tại = 2 x
A. = −5
6 m . B. = −5
12 m . C. = 5
12 m . D. = 5
6 m .
Câu 11: ( ) →− − + 2
1 lim 2 3 x x x có giá trị là bao nhiêu?
A. 6 . B. 4 . C. 0 . D. 2 .
Câu 12: Biết + − = +
3 2
3 2 4 1 lim 2 2 n n an
với a là tham số. Khi đó + − 2 5 a a bằng
A. 16 . B. −6 . C. 1. D. 15 .
Câu 13: Cho biết
→+ = lim ( ) 2 x f x và
→+ = − lim ( ) 1 x g x . Tìm
→+
+ − 2 ( ) 1 lim 2 3 ( ) x
f x
g x
.
A. 5 . B. −5 . C. −1 . D. 1.
Câu 14: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A. − − +
2 4
4 2 2 3 lim
2 n n n n
. B. +
−
3
2 5 2 lim
2 3 n n
. C. −
−
3
2 2 3 lim
2 1 n n n
. D.
− − +
2
3 2 3 lim
2 4 n
n
.
Câu 15: Cho hàm số ( )
+ − = − =
2 4 5 1 1 5 1
x x khi x f x x
khi x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
3
A. Hàm số ( ) f x không liên tục tại = 1 x . B. ( ) = 1 6 f .
C. Hàm số ( ) f x liên tục tại = 1 x . D. ( ) = 2 5 f .
Câu 16: Giá trị của
→−
+ − −
2
2 1 lim
1 3 5 x
x
x x
là bao nhiêu?
A. 1. B. −. C. −1
5
. D. 1
2
.
Câu 17: Cho hàm số ( )
+ − = −
2
2
4 12 2 4
2
x x khi x f x x x khi x
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. ( ) = 2 2 f . B. Hàm số ( ) f x liên tục tại = 2 x .
C. Hàm số ( ) f x không liên tục tại = 2 x . D. ( ) = 9 3 5 f .
Câu 18: Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) ( ) ' ' ' BA C B AC . B. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C .
C. ( ) ( ) ' ' ' A BC AB C . D. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C .
Câu 19: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi , H ,I K lần lượt là trung điểm của , SA , AB . CD Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) // HK SBD . B. ( ) // HK SAC . C. ( ) // HK SBC . D.
( ) // HK SAD .
Câu 20: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC . Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN ?
A. ( ) BCD . B. ( ) ACD . C. ( ) ABD . D. ( ) ABC .
Câu 21: Cho hình chóp . S ABC có G là trọng tâm ABC . Trên đoạn SA …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.