1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2023-2024
TT
(1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
(10) Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
TNKQ TNKQ TL TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit (08 tiết)
Bài 18. Phép tính luỹ thừa với số thực 1 2% Bài 19.Logarit 1 2%
Bài 20. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 1 2% Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit 1 1 4%
2
Quan hệ vuông góc trong không gian (16 tiết)
Bài 22. Hai đường thẳng vuông góc 1 2% Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 1 1 4%
Bài 24. Phép chiếu vuông góc- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. 1 2%
Bài 25. Hai mp vuông góc 1 1 4% Bài 26. Khoảng cách trong không gian. 1 1 TL1b 9% Bài 27.Thể tích 1 1 TL1a 9%
3
Các quy tắc tính xác suất (9 tiết)
Bài 28. Biến cố 2 2 8% Bài 29. Công thức cộng xác suất 2 1 TL2a 11% Bài 30. Công thức nhân xác suất 2 1 TL2b 11%
4 Đạo hàm (8 tiết)
Bài 31. Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm 1 1 TL3 9%
Bài 32.Các quy tắc tính đạo hàm 3 3 12% Bài 33 .Đạo hàm cấp hai 1 1 TL4 9%
Tổng 20 15 4 2
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100
% Tỉ lệ chung
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
TT
Chươ
ng/C hủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức Câu MĐ Đặc tả chi tiết
1
Hàm số mũ
Bài 18. Phép tính luỹ thừa với số Thực
1 1 Mệnh đề đúng, sai về tc của lũy thừa
2
và hàm số lôgar it (08 tiết)
Bài 19.Logarit 2 1 Mệnh đề đúng, sai về khái niệm-tc của logarit
Bài 20. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 3 1 Mệnh đề đúng, sai về tập xác định –tính đơn điệu – đồ thị của hs mũ (logarit) Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
4 1 Cho pt dạng x a b = . Khi đó ? x =
5 2 BPT logarit
2
Qua n hệ vuôn g góc trong khôn g gian (16 tiết)
Bài 22. Hai đường thẳng vuông góc 6 1 Cho hình hộp lập phương / / / / . ABCD A B C D . Một cạnh bên (không )vuông góc với đường. Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
7 1 Mệnh đề đúng sai về đt vuông góc mp.
8 2 Mệnh đề sai về quan hệ song song và quan hệ vuông góc
Bài 24. Phép chiếu vuông góc- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
9 2 Cho hình chóp chỉ ra góc của cạnh bên và mp đáy
Bài 25. Hai mp vuông góc
10 1 Đk- đn 2 mp vuông góc
11 2
Cho . S ABCD có đáy là hình vuông ( ) SA ABCD ⊥ . Chỉ ra 1 mp vuông góc (không vuông góc) với mp nào sau đây Bài 26. Khoảng cách trong không Gian.
12 1 Cho hình chóp đều kc từ đỉnh của hình chóp đến mp chứa mặt đáy.
13 2 Cho hình lăng trụ đứng / / / . ABC A B C đáy là tam giác đều.Khoảng cách từ điểm A đến cạnh (mp) TL1b VDC Tính Khoảng cách Bài 27. Thể tích 14 1 Công thức tính thể tích của khối chóp(klt) 15 2 Tính thể tích của khối hộp chữ nhật biết 3 kích thước.
TL1a VD Tính thể tích của khối chóp biết cạnh đáy, góc tạo bởi cạnh bên và đáy .
3
Các quy tắc tính xác suất (9 tiết)
Bài 28. Biến cố 16 1 Khái niệm về biến cố hợp(giao) 17 1 Khái niệm về biến cố độc lập
18 2 Bài toán .Xét 2 biến cố . Tìm (hoặc nêu nội dung) hợp của 2 bc đó
19 2 Bài toán .Xét 2 biến cố . Tìm (hoặc nêu nội dung) giao của 2 bc đó Bài 29. Công thức cộng xác suất
20 1 Biến cố xung khắc 21 1 Công thức cộng xác suất cho 2 biến cố
22 2 Bài toán dạng đơn giản.Tính xs cho 2 biến cố xung khắc TL2
A VD Bài toán dạng. Tính xs cho 2 biến cố (áp dụng công thức cộng xác suất) Bài 30. Công thức nhân xác suất
23 1 Công thức nhân cho 2 biến cố độc lập 24 1 Cho biến cố A, biết ( ) P A . Tìm biến cố ( ) P A
25 2 Cho 2 biến cố A, B độc lập.Biết ( ) , ( ) P A m P B n = = .Tính ( ) P AB TL2
B VD Cho bài toán. Tìm xác suất của 2 biến cố độc lập
4
Đạo hàm (8
Bài 31. Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm
26 1 Nhận dạng phương trình tiếp tuyến
27 2 Tìm hệ số góc của tiếp tuyến
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.