Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Khánh Lâm - Cà Mau

Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Khánh Lâm - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 112

TRƯỜNG THPT KHÁNH LÂM

Họ và tên:…………………………………………………………

SBD:……………………………Lớp:………………

ĐỀ KTĐG CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán; Lớp: 11-KHTN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Đề thi gồm có: 4 trang, 35 câu TN và 3 bài TL; Học sinh làm bài: phần Trắc nghiệm trên

phiếu TLTN; phần Tự luận trên giấy kiểm tra theo mẫu của nhà trường.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 3 2 x y x e   là A. 2 3 2 x y x xe   . B. 2 1 3 2 x y x xe    . C. 2 3 2 x y x e   . D. 2 3 2 y x xe   . Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , 2 AB a AC a   ( ) SA ABC  và 3 SA a  (hình vẽ).

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( ) SAC bằng A. 3a . B. 2a . C. a . D. 2 a . Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên ( ) SA ABCD  . Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ? A. ( ) SAD . B. ( ) SCD . C. ( ) SAB . D. ( ) SAC . Câu 4: Cho hai biến cố A và B . Biến cố hợp của A và B là biến cố: A. A xảy ra. B. B xảy ra hoặc cảA và B xảy ra. C. cảA và B xảy ra. D. A hoặc B xảy ra. Câu 5: Cho hàm số ( ) f x x  có đạo hàm trên   0;. Tính giá trị của (9) f 

A. 1 (9) 6 f   . B. 1 (9) 3 f   . C. (9) 3 f  . D. 1 (9) 9 f   .

Câu 6: Cho số thực 0 a  . Biểu thức

1

3 5 3. P a a  bằng

A. 2 a . B.

4 3 a . C.

14 15 a . D. 5 a . Câu 7: Cho hai biến cố A và B độc lập, biết ( ) 0,4; ( ) 0,5 P A P B   . Khi đó ( ) P AB bằng A. 0,2. B. 0,9. C. 0,1. D. 0,5. Câu 8: Cho hai biến cố , A B xung khắc nhau có xác suất lần lượt là ( ) 0,5; ( ) 0,2 P A P B   . Khi đó của xác suất của biến cố A B  bằng A. 0,1. B. 0,7 . C. 0,3. D. 0,25. Câu 9: Tập xác định của hàm số log(2 4) x y   là: A. {2} \ D D   . B. [2; ) D  . C. ( ; ) D . D. (2; ) D  . Câu 10: Cho hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x    có đồ thị là đường cong ( ) C . Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với ( ) C tại điểm có hoành độ 0 4 x  . Giá trị của 2 1 k  bằng A. 45 . B. 44 . C. 89. D. 90.

Mã đề 112

Trang 2/4 - Mã đề 112

Câu 11: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 20 S  , chiều cao 9 h  bằng A. 30 . B. 180 . C. 90 . D. 60 . Câu 12: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có đạo hàm tại mọi x thoả mãn (1) 5; (1) 4 f g    . Xét hàm số ( ) 3 ( ) ( ) h x f x g x   , giá trị của (1) h bằng: A. (1) 9 h  . B. (1) 11 h  . C. (1) 15 h  . D. (1) 19 h  . Câu 13: Nghiệm của phương trình 3 log ( 1) 4 x   A. 80 x  . B. 63 x  . C. 65 x  . D. 82 x  . Câu 14: Tung một con xúc sắc một lần. Gọi A là biến cố: “Số chấm xuất hiện chia hết cho 2”, B là biến cố: “Số chấm xuất hiện chia hết cho 3 ”. Xác định biến cố A B  . A.   2; 4; 6 A B   . B.   2; 3; 4; 6 A B   . C.   3; 6 A B   . D.   2; 3 A B   . Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD  . Góc hợp bởi cạnh bên SD và mặt đáy là A.  SDB . B.  SDA . C.  SDC . D.  SAD . Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , các mặt bên ( ), ( ) SAB SAD cùng vuông góc với mặt đáy ( ) ABCD . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ( ) ( ) SAD SCD  . B. ( ) ( ) SBC SCD  . C. ( ) ( ) SAB SAD  . D. ( ) ( ) SBC SAB  . Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên ( ) SA ABC  . Khẳng định nào sau đây là sai ? A. BC SA  . B. BC AB  . C. BC SB  . D. BC SC  . Câu 18: Cho hai biến cốA và B xung khắc. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.   ( ) P A B P A P B    . B.   ( ) 1 ( ) ( ) P A B P A P B    .

C.   ( ) P A B P A P B    . D.   ( ) . P A B P A P B   . Câu 19: Cho hai biến cố A và B độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng? A.   ( ) ( ) P AB P A P B P A B     . B.   ( ) . P AB P A P B  .

C.   ( ) P AB P A P B   . D. ( ) 0 P AB  .

Câu 20: Giá trị của 3 log 4 9 bằng A. 4. B. 9. C. 3. D. 16. Câu 21: Thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: 3cm, 6cm, 8cm A. 3 24cm V  . B. 3 144cm V  . C. 3 48cm V  . D. 3 72cm V  . Câu 22: Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.