SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG TH, THCS & THPT
ĐÔNG BẮC GA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - Lớp 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. [TD 1.1]. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm số x y e = ?
A. 1 y x = . B. x y e = . C. x y e− = . D. ln y x =
Câu 2. [TD 1.2] . Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 2 5 = + + f x x x là
A. 3 2 5 + + x x . B. 3 + + x x C . C. 3 2 5 + + + x x x C . D.
3 2 + + x x C Câu 3. [TD 1.1] Cho hai hàm số ( ) y f x = và liên tục trên R . Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ với mọi hằng số { } \ 0 k R ∈ .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .
Câu 4. [TD 1.1] Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Giả sử ( ), ( ) F x G x là các nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) F a F b G a G b − = − .
B. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a = − ∫ .
C. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx f b f a = − ∫ .
D. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx G b G a = − ∫ .
Câu 5. [TD 1.2] Tính tích phân
2
1
1d x I x x − = ∫ .
A. 1 ln 2 I = − . B. 7 4 I = . C. 1 ln 2 I = + . D. 2ln 2 I = .
Câu 6. [TD 1.2] Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của
( ) f x trên và ( ) 2 6 F = , ( ) 4 12 F = . Tích phân ( )
4
2 d f x x ∫ bằng
A. 2 . B. 6 . C. 18. D. 6 −.
Câu 7. [TD 1.2] Nếu
3
1 ( )d 2 f x x = ∫ thì ( )
3
1 2 d f x x x + ∫ bằng
A. 20 . B. 10. C. 18. D. 12.
Câu 8. [TD 1.2] Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo
công thức
A. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ . C. ( )d
b
a S f x x = −∫ . D. ( ) d
a
b S f x x = ∫ .
Câu 9. [TD 1.2] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x = , 1 y = −, 0 x = và
1 x = được tính bởi công thức nào sau đây?
A. ( )
1 2
0 2 1 d S x x π = + ∫ . B. ( )
1 2
0 2 1 d S x x = − ∫ .
C. ( )
1 2 2
0 2 1 d S x x = + ∫ . D. ( )
1 2
0 2 1 d S x x = + ∫ .
Câu 10. [TD 1.1] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0. P x y z + + −= Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. ( ) 3 1;2; 1 . n = −
B. ( ) 4 1;2;3 . n =
C. ( ) 1 1;3; 1 . n = −
D. ( ) 2 2;3; 1 . n = −
Câu 11. [TD 1.2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = −
.
A. 2 3 12 0 x y z − + + = B. 2 3 6 0 x y z − − − = C. 2 3 12 0 x y z − + − = D. 2 3 6 0 x y z − − + =
Câu 12. [TD 1.2] Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 0; 3;2 A − và mặt phẳng
( ): 2 3 5 0 P x y z − + + = . Mặt phẳng đi qua A và song song với ( ) P có phương trình là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.