Trang 1/5 - Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
KỲ THI KHẢO SÁT LẦN II
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán 12 (Đề gồm có 5 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.................................................... SBD:.....................................
Mã đề thi
121 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Số Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước của một số học sinh thu được kết quả sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là A. 10;15 . B. 20;25 . C. 15;20 . D. 5;10 .
Câu 2. Cho 2 biến cố , . A B Quy tắc nào sau đây đúng: A. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B . B. ( ) ( ) ( ) ( ) P A B P A P B P A B . C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B . D. ( ) ( ) ( ) ( ) P A B P A P B P A B .
Câu 3. Giá trị của 2
1 lim 2 3 1 x x x bằng:
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. .
Câu 4. Cho ,a b là các số thực dương , 1 a b và log 5,log 7 a b b c . Tính giá trị của biểu thức
log a
b P c
A. 2 7 P B. 60 P C. 15 P D. 1 14 P
Câu 5. Tập xác định của hàm số tan y x là
A. 1;1 . B. \ , 2 k k
C. \ , k k . D. \ 2 , 2 k k .
Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng , ABC tam giác ABC vuông tại B ..
. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC là:
A. SCA. B. SBA. C. SBC . D. SAC . Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau
Trang 2/5 - Mã đề 121
Phương trình ( ) 0 f x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3 .
Câu 8. Một cấp số nhân có số hạng đầu 1 3 u , công bội 2 q . Tìm n biết 93 nS ?
A. 6 n . B. 4 n . C. 7 n . D. 5 n .
Câu 9. Cho tứ diện ABCD , gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Đường thẳng
IJ song song với đường nào?
A. AB . B. CD . C. BC . D. AD . Câu 10. Nếu F x là nguyên hàm của hàm số sin5 sin 2 f x x x thì:
A. sin 3 sin 7 6 14 x x F x C . B. cos3 cos7 6 14 x x F x C .
C. cos3 cos7 6 14 x x F x C . D. sin 3 cos7 6 14 x x F x C .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 0,2 log 1 0 x
A. 2;. B. ;1 . C. 1;2 . D. ;2 .
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số 2
1 x f x x tại điểm 1 x .
A. 1 1. f B. 1 2. f C. 1 1 . 2 f D. 1 0. f
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) 3 3 2 5 2 3 1 2 2 5 2 x x dx x x x C
b) 2024 2 2023 1 1 2023 2023 dx C x x
c)
2 2 2024 1012 x dx x C
d) 4 3 5 4 1 1 4 4 4 20 3 x x dx x x C
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
3 SA a . Vẽ đường cao AH của tam giác SAB .Vẽ đường cao AK của tam giác SAD . Khi đó:
a) 6 tan , 2 SC ABCD
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.