Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN (Đề thi có 04 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
001 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 4 d = −. Số hạng thứ năm của cấp số cộng là
A. 768. B. 13 − . C. 3072 − . D. 17 − . Câu 2. Thống kê số phút học bài ở nhà buổi tối của 100 học sinh ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau:
Số học sinh có thời gian học ít hơn 90 phút trong số học sinh trên là A. 15. B. 33. C. 67 . D. 18. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( ) 1;2; 1 A − . Tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên
mặt phẳng ( ) Oyz là
A. ( ) 0;2; 1 − . B. ( ) 1;0;0 . C. ( ) 1;2;0 . D. ( ) 1;0; 1 − .
Câu 4. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4 2 2 1 f x x x = − − trên đoạn
[ ] 1;2 − . Giá trị của biểu thức 3 M m + bằng
A. 1. B. 5. C. 6 . D. 4 . Câu 5. Cho khối lăng trụ đều có diện tích đáy bằng ( ) 2 1 m và chiều cao bằng ( ) 3 m . Thể tích khối lăng trụ đã
cho bằng
A. ( ) 3 3 3 m 4 . B. ( ) 3 1 m . C. ( ) 3 3 m 4 . D. ( ) 3 3 m .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 0;3 . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;+∞.
Câu 7. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 1 2 1 y x x = −+ có phương trình là
A. 1 2 y x = − . B. 2 y x = . C. 2 1 y x = −. D. 2 y x = − . Câu 8. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau:
Trang 2/4 - Mã đề 001
A. 1 x y x = + . B. 1 x y x = − −. C. 1 x y x = − + . D. 1 x y x = −.
Câu 9. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 3 −. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho tam giác ABC có ( ) 1;1;1 A và ( ) 4;0; 6 AB AC + = −
. Tọa
độ trung điểm M của BC là A. ( ) 5;1; 5 − . B. ( ) 3; 1; 7 −− . C. ( ) 1; 1; 4 −− . D. ( ) 3;1; 2 − .
Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng? A. 0 SA SB SC SD + + + =
. B. SA SC SB SD + = +
. C. SA SB SC SD + = +
. D. SB SC SA SD + = +
. Câu 12. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết xác suất của biến cố A là 0,4 ; xác suất của biến cố B là
0,3. Xác suất của biến cố A B ∪ là A. 0,12 . B. 0,58. C. 0,7 . D. 0,82. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng, sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý a); b); c); d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một ngôi nhà có hình dáng và kích thước như hình vẽ dưới đây:
Biết rằng các bức tường và nền nhà đều là các hình chữ nhật; hai bên mái nhà là các hình thang cân IJGF và IJHE có diện tích bằng nhau; độ dốc của mái nhà (số đo góc nhị diện [ ] , , J FG H ) là o 45 . Chọn hệ trục tọa
độ Oxyz như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục là 1m ).
a) Tọa độ của vectơ JI
là ( ) 0;6;0 . b) Tọa độ điểm J là 5 ;7;6 2
.
J 6 m
3,5 m
8m
5 m
z
y
x
H E
G
C
O D
B
I
F
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.