SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN Đề thi có: 01 trang Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 10/9/2024
Câu 1 (4 điểm). Cho dãy số ( ) n u xác định bởi
1 2
1 1 1
2, 3
. , 2 1
n n n n
u u
u u u n u
− + −
= = = ∀≥ −
.
a) Tính giới hạn
1 lim n
n n
u u →+∞ +
.
b) Xét dãy số ( ) nv cho bởi
a n n u v n = . Tìm tất cả các giá trị của 𝑎𝑎 để dãy số ( ) nv có giới hạn
hữu hạn khác 0.
Câu 2 (4 điểm). Tìm tất cả các hàm số : f → thỏa mãn
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 f x f y f x y f xy f x f y xy + + = + + + với mọi ,x y ∈.
Câu 3 (4 điểm). Cho tam giác ABC không cân. Đường tròn nội tiếp (I) tiếp xúc với ba cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của IB, IC với DE, DF; S, T lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC. a. Chứng minh rằng bốn điểm M, N, S, T thẳng hàng. b. Gọi J là giao điểm của MN và IA. Chứng minh rằng đường tròn tâm J bán kính JA tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN.
Câu 4 (4 điểm). Cho , , a b n là các số nguyên dương( ) 2 n ≥ . Biết ( )1 an a bn − + . Đặt a x b = .
a. Chứng minh rằng: [ ] x không chia hết cho n .
b. Kí hiệu { } [ ] x x x = − . Tính [ ] 1
1
n
i
ix S n
−
=
= ∑ .
Câu 5 (4 điểm). Cho số nguyên dương . n Cho 1 2 3 2 ; ; ; ...; n a a a a là một hoán vị của các số
1;2;3;...;2n sao cho hai điều kiện sau được thỏa mãn:
i) 1 3 5 2 1 ... ; n a a a a
ii) 2 4 6 2 ... n a a a a .
a) Có bao nhiêu hoán vị thỏa mãn các tính chất trên?
b) Xác định tất cả các giá trị mà tổng 1 2 3 4 2 1 2 ... n n S a a a a a a có thể nhận.
…………………………………HẾT…………………………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay;
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: SBD:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN
HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 1
(4 điểm)
a. Ta thấy 𝑢𝑢2 > 𝑢𝑢1. Giả sử 𝑢𝑢𝑚𝑚> 𝑢𝑢𝑚𝑚−1, ∀2 ≤𝑚𝑚≤𝑘𝑘.
Ta có
𝑢𝑢𝑘𝑘+1
𝑢𝑢𝑘𝑘=
𝑢𝑢𝑘𝑘−1 𝑢𝑢𝑘𝑘−1−1 = 1 + 1
𝑢𝑢𝑘𝑘−1−1. Mà 𝑢𝑢𝑘𝑘−1 > 𝑢𝑢1 = 2 > 1, suy ra 𝑢𝑢𝑘𝑘+1 𝑢𝑢𝑘𝑘> 1 hay
𝑢𝑢𝑘𝑘+1 > 𝑢𝑢𝑘𝑘. Do đó (𝑢𝑢𝑛𝑛) là dãy tăng.
1
Giả sử tồn tại 𝑀𝑀 sao cho 𝑢𝑢𝑛𝑛< 𝑀𝑀 ∀𝑛𝑛≥1. Khi đó dãy số (𝑢𝑢𝑛𝑛) có giới hạn hữu
hạn. Đặt lim 𝑛𝑛→+∞𝑢𝑢𝑛𝑛= 𝐿𝐿. Chuyển qua giới hạn ta có 𝐿𝐿= 𝐿𝐿2
𝐿𝐿−1 ⇒𝐿𝐿= 0 (vô lý do
𝑢𝑢𝑛𝑛> 𝑢𝑢1 = 2∀𝑛𝑛≥2). Do đó lim 𝑛𝑛→+∞𝑢𝑢𝑛𝑛= +∞.
Vậy lim 𝑛𝑛→+∞
𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑢𝑢𝑛𝑛+1 = lim 𝑛𝑛→+∞
𝑢𝑢𝑛𝑛−1−1
𝑢𝑢𝑛𝑛−1 = lim 𝑛𝑛→+∞ቀ1 − 1
𝑢𝑢𝑛𝑛−1ቁ= 1.
1
b.
𝑢𝑢𝑛𝑛+1 −𝑢𝑢𝑛𝑛= 𝑢𝑢𝑛𝑛. 𝑢𝑢𝑛𝑛−1 𝑢𝑢𝑛𝑛−1 −1 −𝑢𝑢𝑛𝑛= 𝑢𝑢𝑛𝑛൬ 𝑢𝑢𝑛𝑛−1 𝑢𝑢𝑛𝑛−1 −1 −1൰= 𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑢𝑢𝑛𝑛−1 −1 =
𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑢𝑢𝑛𝑛−1
1 − 1 𝑢𝑢𝑛𝑛−1
⇒lim 𝑛𝑛→+∞(𝑢𝑢𝑛𝑛+1 −𝑢𝑢𝑛𝑛) = lim 𝑛𝑛→+∞
𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑢𝑢𝑛𝑛−1
1 − 1 𝑢𝑢𝑛𝑛−1
= 1.
Do đó, theo định lý trung bình Cesaro ta có lim 𝑛𝑛→+∞
𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑛𝑛= 1.
Vậy 𝑎𝑎= 1 thỏa mãn bài toán.
1
Ta sẽ chứng minh 𝑎𝑎≠1 không thỏa mãn đề bài. Thật vậy
+) với 𝑎𝑎> 1: lim 𝑛𝑛→+∞
𝑢𝑢𝑛𝑛𝑎𝑎
𝑛𝑛= lim 𝑛𝑛→+∞ቀ 𝑢𝑢𝑛𝑛𝑎𝑎
𝑛𝑛 ቁ= lim 𝑛𝑛→+∞ቀ 𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑛𝑛. 𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑎𝑎−1 ቁ= +∞.
+) với 𝑎𝑎< 1: lim
𝑛𝑛→+∞
𝑢𝑢𝑛𝑛𝑎𝑎
𝑛𝑛= lim
𝑛𝑛→+∞ቀ 𝑢𝑢𝑛𝑛 𝑛𝑛. 1
𝑢𝑢𝑛𝑛1−𝑎𝑎 ቁ= 0.
1
Câu 2
(4 điểm)
Ta có: [ ][ ] ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1 2 1 f x f y f x y f xy xy − − + + −= −+ +
Đặt ( ) ( ) 1 g x f x = − ta được phương trình
( ) ( ) ( ) ( ) 2 1, , (1) g x g y g x y g xy xy x y + + = + + ∀ ∈
Kí hiệu ( )( ; ) n P a b là phép thế , x a y b = = vào phương trình (1).
0.5
(1)(0;0) : (0) 1 P g = hoặc (0) 1 g = −
TH1: (0) 1 g = , xét (1)( ;0) P x ta được ( ) 1, g x x = ∀∈. Thử lại không thỏa mãn
0.5
TH2: (0) 1 g = −, (1)(1; 1) : (1) 1 P g − = hoặc ( 1) 0 g − =
Xét (1) 1 g = , xét (1)( ;1) P x ta được ( ) 2 1, ( ) 2 , g x x x f x x x = − ∀∈ ⇒ = ∀∈ .
Thử lại thỏa mãn.
0.5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.