Đề chọn đội tuyển thi HSG QG môn Toán THPT năm 2024 - 2025 sở GDĐT Sóc Trăng

Đề chọn đội tuyển thi HSG QG môn Toán THPT năm 2024 - 2025 sở GDĐT Sóc Trăng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI SÓC TRĂNG QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2024-2025 ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN (Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề)

Ngày thi: 17/8/2024

Đề thi này có 01 trang Bài 1: (5,0 điểm)

Xét dãy số   n u xác định bởi 1 6 u  và 1

3 3 ,

n

n n

n u u u   với mọi 1. n 

a) Chứng minh rằng lim . n n u  

b) Cho dãy số   nv xác định bởi , 3

n n n u v  với mọi 1. n  Chứng minh rằng dãy số   nv có

giới hạn hữu hạn khi . n  Bài 2: (5,0 điểm)

a) Cho hàm : f    thoả mãn         2 2 , x f y f y f x f x yf x      với mọi , . x y 

Biết  0 f khác 0. Chứng minh rằng f đơn ánh.

b) Số nguyên dương n được gọi là “đẹp” nếu như tồn tại đa thức hệ số thực  P x bậc ,n có

hệ số bậc cao nhất là 1 và thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:

i)  15, . P x x  

ii) Tập nghiệm của  P x có chứa các số 3; 1;1   và 3. Chứng minh rằng 4 n  và 6 n  không phải là số đẹp. Từ đó tìm tất cả các số đẹp. Bài 3: (5,0 điểm)

Cho đường tròn , O hai điểm , B C cố định thuộc đường tròn, BC không là đường kính

của , O điểm A thay đổi trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC không cân tại . A Hai

tiếp tuyến tại , B C của  O cắt nhau tại . D Đường thẳng AD cắt  O tại điểm E khác . A

Kẻ đường kính EF của , O gọi M là giao điểm của BF và , CE N là giao điểm của CF

và , BE P là giao điểm của AF và . MN a) Chứng minh rằng D là trung điểm của . MN b) Chứng minh rằng P thuộc một đường thẳng cố định. Bài 4: (5,0 điểm) Với k là số nguyên dương, xét phương trình nghiệm nguyên dương

      3 3 3 . x y z y z x z x y k      

a) Chứng minh rằng với 2024 2025 k  thì phương trình trên vô nghiệm. b) Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương 2024 k  để phương trình trên có nghiệm nguyên dương?

--- HẾT ---

Họ tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ..............................................

Chữ ký của Giám thị 1: .................................Chữ ký của Giám thị 2: .....................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI SÓC TRĂNG QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2024-2025 ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN (Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề) Ngày thi: 18/8/2024

Đề thi này có 01 trang Bài 5: (6,0 điểm) a) Với , , a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng

2 2 2 1 1 1 3 . a bc b ca c ab ab bc ca        

b) Tìm tất cả các số thực a sao cho tồn tại hàm số : f    thoả mãn

  2024 2024 f  và

      , a f x f f y x y    với mọi , . x y

Bài 6: (7,0 điểm)

a) Có bao nhiêu cách chọn ra hai số phân biệt từ 2024 số nguyên dương đầu tiên sao cho hai số được chọn hơn kém nhau không quá 5 đơn vị? b) Một lớp học có 45 học sinh. Các học sinh tham gia vào tổng cộng m câu lạc bộ. Chứng minh rằng nếu mỗi câu lạc bộ có đúng 5 học sinh và hai học sinh bất kỳ tham gia chung nhiều nhất một câu lạc bộ thì 99. m  c) Với số nguyên dương   2 , n n  xét tập hợp A gồm n số nguyên dương. Ký hiệu

 f A là số các giá trị phân biệt tạo thành từ việc lấy tổng hai phần tử tùy ý của .A

Chứng minh rằng  2 3. f A n   Tìm tất cả các tập hợp A sao cho đẳng thức xảy ra.

Bài 7: (7,0 điểm)

Cho hai đường tròn    1 2 , O O cùng bán kính , R cắt nhau tại , A B và 1 2 . O O R 

Đường thẳng qua , A vuông góc với , AB cắt lại    1 2 , O O theo lần lượt tại , . C D Trên

nửa mặt phẳng bờ CD chứa , B xét tia Ax tạo với tia AC góc 60 và tia Ax cắt   2 O

tại , E cắt   1 O tại . F

a) Chứng minh rằng 1 2 , , , O O E F cùng thuộc một đường tròn, đồng thời , DE CF cắt

nhau tại một điểm nằm trên đường thẳng qua B và vuông góc với . Ax b) Trên nửa đường tròn đường kính , CA khác phía với 1, O dựng T sao cho . CT R 

Chứng minh rằng 1 2 2 . O E O F TA  

--- HẾT ---

Họ tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: .....................................

Chữ ký của Giám thị 1: ..............................Chữ ký của Giám thị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.