NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN 12
LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
NGÂN HÀNG CÂU HỎI: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho tứ diện ABCD , gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ AI cùng hướng với vectơ nào sau đây?
A. BI . B. CD . C. CI . D. AB . Câu 2: Cho hình hộp ABCD A B C D (Hình 7).
Khi đó, AA AD bằng
A. AD . B. AB. C. AC. D. AC . Câu 3: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Đẳng thức nào dưới đây sai?
A. 1 1 1 1 BC BA B C B A . B. 1 1 1 1 AD D C D A DC .
C. 1 1 BC BA BB BD . D. 1 1 BA DD BD BC .
Câu 4: Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , BC CD . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Khi đó, AB AC AD bằng A. 6 . AM B. 3AN . C. 3AG . D. 6AG . Câu 5: Cho hình hộp ABCD . A B C D . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD . Vectơ nào sau đây bằng 2MN ?
A. AD . B. A C . C. . B D D. BC .
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó, AB . CA bằng
A. 2. B. 2 3 . C. 2 3 . D. 2 . Câu 7: Cho tứ diện ABCD . LấyG là trọng tâm của tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây sai?
A. 0 GA GB GC . B. 0 GA GB GC GD .
C. GD GA AD . D. 3 DA DB DC DG . Câu 8: Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD . Gọi I là trung điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: (2 1) 0. IA k IB kIC ID A. 2 k . B. 4 k . C. 1 k . D. 0 k . Câu 9: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác . ABC Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: DA DB DC kDG
A. 1 3 k . B. 2. k C. 3. k D. 1 2 k .
Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: ' 0 AC BA k DB C D .
A. 0 k . B. 1 k . C. 4 k . D. 2 k . Câu 11: Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . . a b a b . B. . 0 a b . C. . 1 a b . D. . . a b a b .
Câu 12: Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc giữa hai vectơ a và b khi . . . a b a b
A. 180 . B. 0 . C. 90 . D. 45 .
Câu 13: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn 3, a 2 b và . 3. a b Xác định góc giữa hai vectơ a
và .b A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 120 .
Câu 14: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn 1 a b và hai vectơ 2 3 5 u a b và v a b vuông góc
với nhau. Xác định góc giữa hai vectơ a và .b A. 90 . B. 180 . C. 60 . D. 45 .
Câu 15: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn điều kiện 1 a b và . 3. a b Tính độ dài vectơ 3 5 . a b
A. 5 5. B. 24. C. 124. D. 124.
Câu 16: Cho hai vectơ ,a b thỏa mãn: 4; 3; 4 a b a b . Gọi là góc giữa hai vectơ ,a b . Chọn
khẳng định đúng?
A. 3 cos 8 . B. 30 . C. 1 cos 3 . D. 60 .
Câu 17: Cho a , b có 2 a b vuông góc với vectơ 5 4 a b và a b . Tính cos , . a b
A.
2 cos , 2 a b . B. cos , 90 a b . C.
3 cos , 2 a b . D.
1 cos , 2 a b .
Câu 18: Cho hai vectơ ,a b thỏa mãn: 4; 3; . 10 a b a b . Xét hai vectơ y a b 2 , x a b . Gọi α
là góc giữa hai vectơ ,x y . Chọn khẳng định đúng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.