TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B
TỔ: TỰ NHIÊN ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
1. Kiến thức: - Đánh giá mức độ hiểu biết kiến thức, kỹ năng của HS về: Số hữu tỉ; Số thực; Những hình học cơ bản - Học sinh được kiểm tra toàn bộ các kiến thức trong giữa học kì I (Số học + Hình học). 2. Năng lực: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài toán. 3. Phẩm chất: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, trung thực cho học sinh. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Trắc nghiệm: 30% - Tự luận: 70% III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
TT Chủ đề Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
2 (0,5)
1 (0,5)
1 (0,5)
1 (0,5)
40% (4,0đ) Các phép tính với số hữu tỉ 2 (0,5)
1 (0,5)
1 (1,0) 2 Số thực Căn bậc hai số học 2 20%
(9 tiết) (0,5) (2,0đ)
Số vô tỉ. Số thực 2 (0,5)
1 (0,5)
1 (0,5)
3
Góc và đường thẳng song song
(11 tiết)
Góc ở vị trí đặc biêt. Tia phân giác của một góc
3 (0,75)
40% (4,0đ)
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 (0,25)
1 (1,0)
1 (1,0)
Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
1 (1,0)
Tổng: Số câu Điểm
8 2,0đ
3 2,0đ
4 1,0đ
3 2,0đ
3 2,0đ
1 1,0đ
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
STT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số
Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
3
1
1
hữu tỉ hữu tỉ. Thông hiểu: Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
3 1
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
2 Số thực
(9 tiết)
Căn bậc hai số học
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
2
Số vô tỉ. Số thực
Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. – Nhận biết được số đối của một số thực. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
3 1
3
Các hình hình học cơ bản
Góc ở vị trí đặc biêt. Tia phân
Nhận biết : – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.