Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Kiên Giang

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3

D A C

O

B

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày kiểm tra: 14/5/2024

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

Họ tên : ............................................................. Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Thí sinh chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu dưới đây và ghi vào giấy làm bài

Câu 1: Cho hình vẽ, đoạn thẳng OD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh O của tam giác

A. OBC. ∆ B. ODC. ∆ C. ΔOAB. D. OAC. ∆ Câu 2: Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Trong các biến cố sau, biến cố chắc chắn là

A. Gieo được mặt có ít nhất 1 chấm. B. Gieo được mặt có số chấm bằng 7. C. Gieo được mặt có số chấm bằng 4. D. Gieo được mặt có số chấm bằng 3. Câu 3: Cho các số 4;2;7;14, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là

A. 4 7 . 2 14 = B. 2 14. 4 7 = C. 2 4 . 7 14 = D. 2 4. 14 7 =

Câu 4: Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất liên tiếp 2 lần. Xác suất của biến cố “Hai lần gieo đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa” là

A. 1. B. 1. 3 C. 1. 4 D. 1. 2

Câu 5: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng dưới đây đều là

A. hình bình hành. B. hình chữ nhật. C. hình thoi. D. hình thang cân. Câu 6: Hộp quà hình lập phương dưới đây có bao nhiêu mặt?

A. 3 mặt. B. 5 mặt. C. 4 mặt. D. 6 mặt.

Mã đề 001

Trang 2/3

Câu 7: Biểu thức đại số biểu thị “Nửa hiệu của hai số a và b” là

A. ( ) 1 a b . 2 + B. a b. − C. ( ) 1 a b . 2 − D. a b. +

Câu 8: Ba số x, y, z lần lượt tỉ lệ với các số 1; 2; 3. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện khẳng định trên?

A. x y z . 2 3 1 = = B. x y z . 1 2 3 = = C. x y z . 2 1 3 = = D. x y z . 3 2 1 = =

Câu 9: Thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước 3cm; 4cm; 6cm là A. 3 72 cm . B. 3 24 cm . C. 3 13 cm . D. 3 36 cm .

Câu 10: Sắp xếp đa thức 3 4 2 5x 6x 7x 3x 4 + − − + theo lũy thừa giảm dần của biến ta được A. 3 2 4 5x 3x 7x 6x 4. − − + + B. 2 3 4 4 7x 3x 5x 6x . − − + + C. 4 3 2 6x 5x 3x 7x 4. + − − + D. 4 2 3 6x 3x 5x 7x 4. − + − +

Câu 11: Lịch để bàn dưới đây là một hình lăng trụ đứng đáy là tam giác cân với các kích thước được cho như hình vẽ. Khi đó diện tích xung quanh của lịch là

A. 2 1075 cm . B. 2 3150 cm . C. 2 602 cm . D. 2 441cm .

Câu 12: Bậc của đa thức 3 2 3 2x 2 x x − + là A. 1. B. 2. C. 5. D. 3.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1. (2,25 điểm)

a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau: x 1. 6 3 =

b) Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C trồng 40 cây xanh để chào mừng ngày 30 tháng 4,

biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 36; 39; 45. Hỏi mỗi lớp trồng bao nhiêu

cây, biết số cây trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp.

c) Chọn ngẫu nhiên một số trong năm số 11; 12; 13; 14; 15.

- Biến cố “Số được chọn là số nhỏ hơn 10” là biến cố gì? - Tìm xác suất của biến cố “Số được chọn là số không lớn hơn 13”. Bài 2. (1,0 điểm) Một người đi ô tô với vận tốc 50km/h trong x giờ, sau đó người đó tiếp tục đi bộ thêm 2 km là đến nhà.

a) Hãy viết biểu thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được. b) Tính giá trị biểu thức trong câu a khi x 2 = (giờ).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.