Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Thuận An - Hậu Giang

Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Thuận An - Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Phòng GD&ĐT TX Long Mỹ

Trường THCS Thuận An

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 8

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề ĐỀTHAM KHẢO (Đềkiểm tra gồm 03 trang) ĐỀ01

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1. Biểu thức nào dưới đây không phải là đa thức?

A. 2. B. x y xy   . C.

3 xy z . D.

2 2x y

z .

Câu 2. Kết quảcủa phép toán sau 2 2 (2 5 ) (3 2 ) ab a a ab    bằng

A. 2 8a  . B. 2 2 4 a ab  . C. 2 8 4 a ab   . D. 2 2a .

Câu 3. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.

A.

2 2 2     ( ) . x y x xy y B.

2 2 2 2     ( ) . x y x xy y

C.

2 2 2 2     ( ) . x y x xy y D.

2 2 2    ( ) . x y x y

Câu 4. Đẳng thức đúng là

A.   

2 2 2 5 2 5 2 5 . x y x y x y     B.  

2 2 2 2 5 4 25 . x y x y   

C.   

2 2 2 5 2 5 4 25 . x y x y x y     D.  

2 2 2 2 5 4 25 . x y x y   

Câu 5. Kết quảcủa phép nhân đơn thức 3 5 2 (5 ).( 2 ) x y x y  là

A. 8 2. – 10x y B. 8 3. – 10x y C. 8 3 3 . x y D. 8 2 3 . x y

Câu 6. Với điều kiện nào của x thì phân thức 1 2 x x

 

có nghĩa?

A. 2 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 2 x  .

Câu 7. Trong các phân thức sau, hai phân thức nào bằng nhau?

A.

2 6 9

a a  và 2

3 a . B.

2

3 4 6

a a và 3

2

a .

C. 3

a và 3

a . D.

2

6

a

a và 6

a .

Câu 8. Đẳng thức nào sau đây là lập phương một tổng?

A.

3 3 2 2 3 ( ) 3 3 x y x x y xy y + = - + - . B.

3 3 2 2 ( )( ) x y x y x xy y + = - + + .

C.

3 3 2 2 ( )( ). x y x y x xy y + = + - + D.

3 3 2 2 3 ( ) 3 3 . x y x x y xy y + = + + +

Câu 9. Phân thức

2

2

4 16 x x x

bằng phân thức nào sau đây?

A. . 4

x  B. . 4 x x 

C. . 4 x x 

D. 1. 4 x x

 

2

Câu 10. Giá trịcủa biểu thức

2 2 2 x xy y   tại 101; 1 x y   là A. 10401. B. 10404. C. 10402. D. 10000.

Câu 11. Thực hiện phép tính A : B với A = 2x6y4 và

2 2 1 B xy 3       

, ta được

A. 18x4. B. –18x4. C. –18x4y. D. 18x4y.

Câu 12. Viết biểu thức 2 2 9 x y  dưới dạng tích là A. ( 9 )( 9 ) x y x y   . B. ( 3 )( 3 ) x y x y   . C. ( 3)( 3) x x   . D.

( 3 )( 3 ) x y x y   .

Câu 13. Cho đa thức A = 6x2y7 + 2x5y + 5xy – 6x2y7 – 8x3y2. Bậc của đa thức A là:

A. 2. B. 5. C. 9. D. 6.

Câu 14. Một hình chóp tam giác đều có diện tích đáy là 15 cm2 và chiều cao là 4 cm. Thể tích của hình chóp đó bằng

A. 30 cm3. B. 60 cm3. C. 20 cm3. D. 15 cm3.

Câu 15. Một hình chóp tam giác đều có diện tích xung quanh là 20 cm2, chu vi đáy là 10 cm. Chiều cao mặt bên của hình chóp là

A. 1 cm. B. 3 cm. C. 0,5 cm. D. 4 cm. Câu 16. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD ởHình 1 có SA = 13 cm SH = 12 cm; SO = 11 cm; AD = 10 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD bằng

A. 120 cm2. B. 220 cm2. C. 240 cm2. D. 340 cm2.

Hình 1 Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói vềchóp tứgiác đều S.ABCD?

A. Hình chóp tứgiác đều S.ABCD có đáy là tam giác đều. B. Hình chóp tứgiác đều S.ABCD có 4 cạnh bên bằng nhau. C. Hình chóp tứgiác đều S.ABCD có 4 mặt bên. D. Hình chóp tứgiác đều S.ABCD có đỉnh là S. Câu 18. Sốmặt của hình chóp tam giác đều là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 19. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD ởHình 1 có SA = 13 cm SH = 12 cm; SO = 11 cm; AD = 10 cm. Thểtích của hình chóp S.ABCD bằng

A. 1100 cm3. B. 1200 cm3.

C. 1100

3 cm3.

D. 400 cm3.

Hình 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.