Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Đồng Khởi - TP HCM

Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Đồng Khởi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2024 - 2025 MÔN: TOÁN – LỚP: 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm theo bảng sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 Câu 1. Biểu thức nào dưới đây là phân thức đại số:

A. 3x 2y 0xy + B. x 4 y 2x y − + C. 7x 11 3 y − + D. x 2 x y − +

Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức

2 5x 11 x 2 − + là:

A. x 5 ≠ B. x 11 ≠ C. x 2 ≠− D. x 2 ≠ Câu 3. Trong hình thang cân, tính chất nào sai? A. Hai góc kề 1 cạnh bên bằng nhau. B. Hai góc kề 1 cạnh đáy bằng nhau. C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Hai cạnh bên bằng nhau. Câu 4. Tính chất nào không có của hình bình hành? A. Các cạnh đối bằng nhau. B. Các góc đối bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Câu 5. Khai triển dạng tích của biểu thức

3a 125 − là: A. 3 (a 5) − B. 2 (a 5)(a 5a 25) − + + C. 2 (a 5)(a 10a 25) − + + D. 2 (a 5)(a 10a 25) + + +

Câu 6. Tứ giác nào sau đây không phải hình vuông? A. Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau. B. Hình bình hành có 1 góc vuông. C. Hình thoi có 1 góc vuông. D. Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc. Câu 7. Thống kê điểm số giữa kỳ môn Toán của lớp 8A được cho bởi bảng sau:

Xếp loại Tốt Khá Đạt Chưa đạt

Số lượng 22 14 3 1

Tỉ lệ % học sinh đạt điểm loại Tốt so với cả lớp là: A. 22% B. 14% C. 44% D. 55% Câu 8. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là: A. SAB, SBC, SCA B. ABC, BCA, CAB C. SAB, BAS, ABS D. SBC, ABC, BSA

Phần II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1: (2 điểm)

1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: M = ax – 5x 3a – 15 + 2) Thực hiện phép cộng, trừ các phân thức sau:

a) A = 5x 3y 2y 2y −

b) B = 2 4x 2 5 x 9 x 3 x 3 − + + − + −

Bài 2: (1 điểm) Cho phân thức: H = 2 2xy 10y x 25 − −

a) Rút gọn phân thức H. b) Tính giá trị H khi x = –10, y = 15. Bài 3: (1 điểm) Cho hình vẽ:

a) Tính độ dài đoạn HB. b) Tính độ dài đoạn HA, AB. Bài 4: (1 điểm) Điểm số của một vận động viên bắn súng sau 20 lần bắn được ghi lại như sau:

9 10 9 10 8 10 8 10 7 10

9 9 10 7 10 10 9 10 8 10

Em hãy chuyển bảng số liệu ban đầu ở trên sang dạng thống kê sau đây:

Điểm số 7 8 9 10

Số lần

Tỉ lệ phần trăm

Bài 5: (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Kẻ MH vuông góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K .

a) Chứng minh tứ giác AKMH là hình chữ nhật. b) Lấy D đối xứng với M qua H. Chứng minh tứ giác ADBM là hình thoi. c) Trên tia BK lấy điểm N sao cho K là trung điểm đoạn BN.

Chứng minh ba điểm D, A, N thẳng hàng.

Bài 6: (0,5 điểm) Cho 1 3 x x + = ( x 0 ≠ ), tính 6 6 1 x x +

---Hết---

17km

10km

8km

A

H

M

B

Bài 1: 2 điểm

1) M = ax – 5x 3a – 15 + x(a 5) 3(a 5) = − + −

(a 5).(x 3) = − +

0,25. 2

2)

a) A = 5x 3y 2y 2y − 5x 3y 2y − =

b) B = 2 4x 2 5 x 9 x 3 x 3 − + + − + −

4x 2(x 3) 5(x 3) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) − − + = + + − + + − − +

4x 2x 6 5x 15 (x 3)(x 3) − + − + + = − +

3x 9 (x 3)(x 3) + = − +

3(x 3) (x 3)(x 3) + = − +

3 (x 3) = −

0,75

0,25.3

Bài 2: 1 điểm

a) H = 2 2xy 10y x 25 − −

2y(x 5) 2y (x 5)(x 5) x 5 − = = − + + 0,25.2

b) Thay x = –10, y = 15 vào H

H = 2.15 30 6 10 5 5 = = − − + −

0,25.2

Bài 3: 1 điểm

a) Xét ∆MBH vuông tại H, ta có: MB2=HB2 + HM2 (ĐL Pytago) Tính ra HB = 6 (km) b) Xét ∆MAH vuông tại H, ta có MA2=HA2 + HM2 (ĐL Pytago) Tính ra HA = 15 (km) AB = HA – HB = 9 (km)

0,25.4

Bài 4: 1 điểm

Điểm số 7 8 9 10

Số lần 2 3 5 10

Tỉ lệ phần trăm

10% 15% 25% 50%

0,25.4

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI

Năm học: 2024–2025 MÔN:TOÁN – LỚP: 8 I.Đáp án trắc nghiệm

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

D C A C B B D A

II.Tự luận

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.