Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2024 - 2025 trường THCS Tân Bình - Hải Dương

Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2024 - 2025 trường THCS Tân Bình - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND TP. HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán, lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút. Đề bài gồm: 15 câu, 2 trang

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Phần 1. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm. Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 2 0 x + = . B. ( ) 3 1 5 2 y y y −= − .

C. 2 1 0. 2 y x + −= D. 3 0. y x + =

Câu 2. Phương trình 5 7 0 x y − + = nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. ( ) 0; 1 . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 3; 2 . D. ( ) 2; 4 .

Câu 3. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 3 4 42? 10 9 6 x y x y + =   − = 

A. ( ) 6; 6 − . B. ( ) 6; 6 . C. 354 402 ; 13 13   −    . D. 354 402 ; 13 13      .

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình ( )( ) 1 2 3 3 3 4 x x x − = − − + là

A. 4; 3 x x ≠ ≠−. B. 3; 4 x x ≠ ≠−. C. 3; 6 x x ≠ ≠. D. 0; 3 x x ≠ ≠−. Câu 5. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ? a A. 5 3 . a a > B. 3 5 . a a > C. 5 3 . a a + > + D. 3 6 . a a − > −

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và  . B α = Tỉ số HA BA bằng:

A. sinα . B. cosα . C. tanα . D. cotα . Câu 7. Cho 40 α = ° và 50 . β = ° Khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin sin α β = . B. cos cos α β = . C. tan cot α β = . D. tan tan α β = . Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có 10 BC = , 6 AC = . Tỉ số lượng giác tanC có kết quả gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 1,33. B. 0,88. C. 0,68. D. 0,75. Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Câu 9. Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải hoàn thành tổng cộng 700 dụng cụ. Thực tế xí nghiệp một vượt mức kế hoạch 5% còn xí nghiệm hai vượt mức 8% Do đó cả hai xí nghiệp đã làm vượt mức 44 sản phẩm. Gọi x (sản phẩm) là số sản phẩm xí nghiệp 1 sản xuất được theo kế hoạch, y (sản phẩm) là số

sản phẩm xí nghiệp 2 sản xuất được theo kế hoạch. ( ) * , , , 700 x y x y ∈ ≤ 

a) Tổng số dụng cụ cả hai xí nghiệp dự định sản xuất là: x + y = 700

b) Số dụng cụ xí nghiệp 2 sản xuất được trên thực tế là: y + 8 (dụng cụ) c) Phương trình biểu diễn tổng số sản phẩm hai xí nghiệp sản xuất được trên thực tế là: 1,05x + 1,08 y = 744

ĐỀ CHÍNH THỨC 01

d) Số dụng cụ xí nghiệp 1, xí nghiệp 2 làm được theo kế hoạch lần lượt là 400 và 300(dụng cụ). II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 10(1,0 điểm). Giải phương trình:

a) (15 – 3x)( 2x + 4) = 0 b) ( )( ) 2 3 3 20 2 3 3 2 − − = − − − − x x x x x

Câu 11(1,0 điểm). Giải hệ phương trình và bất phương trình sau

a)

3 2 9 . 2 5

x y

x y

     

b) 3 1 2 6 5 3 x x    

Câu 12 (1,0 điểm). Bạn Chiến đã vượt qua một quãng đường dài 180km từ Sơn La đến bệnh viện Nhi Trung ương Hà Nội để thăm em. Sau khi đi bằng xe đạp 7 giờ, bạn ấy được lên xe khách và đi tiếp 1 giờ 30 phút nữa thì đến nơi. Biết vận tốc của xe khách lớn hơn vận tốc của xe đạp là 35km/h. Tính vận tốc xe đạp của bạn Chiến. Câu 13. (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BH vuông góc với AC tại H.

a) Giả sử AB = 12 cm, BC = 9 cm. Tính AC và số đo góc BAC (số đo làm tròn đến độ)

b) Kẻ HI vuông góc với AD tại I, AK vuông góc với BI tại K. Đường thẳng BH cắt AD tại M và cắt DC tại N. Chứng minh   BHK BID = . Câu 14 ( 1,5 điểm)

Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 540km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 240. Hỏi sau 2 phút kể từ lúc cất cánh máy bay lên cao được bao nhiêu kilômét theo phương thẳng đứng? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 15. (0,5 điểm) ) Chứng minh bất đẳng thức sau:       2 2 2 2 3 3 a b c a b c ab bc ca        

------------------ Hết ------------------ SBD: ................. Họ và tên thí sinh: .................................................................... Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: .................................................…

UBND TP. HẢI DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.