Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2024 - 2025 trường THCS Đông Hưng B - Kiên Giang

Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2024 - 2025 trường THCS Đông Hưng B - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B

TỔ: TOÁN-TIN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:

1. Kiến thức:

- Đánh giá mức độ hiểu biết kiến thức, kỹ năng của HS về: phương trình, hệ phương trình và bất phương trình, tỉ số lượng giác.

- Học sinh được kiểm tra toàn bộ các kiến thức trong giữa học kì I .

2. Năng lực: Vận dụng kiến thức đã học vào bài tập.

3. Phẩm chất: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, trung thực cho học sinh.

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

- Trắc nghiệm: 30%

- Tự luận: 70%

III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất

Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

1 (C13)

0,5 (C16a)

32,5%

3,25 Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

0,75 (C1,2,3)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 1 (C15)

2 Bất đẳng thức Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bất đẳng thức

0,5 (C5,6)

2,5 (C14; C17)

37,5%

3,75 Bất phương trình bậc nhất một ẩn

0,25 (C4) 0,5 (C16b)

3 Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

1,5 (C7,8,9, 10,11,12)

0,5 (C18a)

30%

3 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông; ứng dụng.

1 (C18b)

Tổng 10 2 2 2 3 1 10

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT Chương/Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biêt

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Phương trình và hệ phương trình bậc nhất

Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

Biết: Tìm được đk xác định của 1 PT chứa ẩn ở mẫu Vận dụng: Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0.

1TL (C13)

TL (16a)

Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Biết:

- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

3TN (C1,2,3)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học, ….).

1TL (C15)

2

Bất đẳng thức Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bất đẳng thức

Biết: Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.

- Nhận biết được bất đẳng thức.

Hiểu: Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).

2TN (C5,6) 2TL (C14,17)

Bất phương trình bậc nhất một ẩn Biết: Biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn dựa vào định nghĩa

Vận dụng: Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

1TN (C4)

TL (C16b)

3

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Biết: Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.

Hiểu: - Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau. - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.

6TN (C7,8,9, 10,11,12) TL (C18a)

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông; ứng dụng.

– Hiểu: Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).

Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).

TL (C18b)

Tổng số câu 12 4 3 1

Tỷ lệ (%) 40% 30% 20% 10%

Tỷ lệ chung (%) 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.