CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024 TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG 1 CHỦ ĐỀ: TÍNH TOÁN VỚI SỐ TỰ NHIÊN, SỐ NGUYÊN, PHÂN SỐ
A. PHẦN NỘI DUNG
I. Thực hiện các phép tính.
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Trắc nghiệm
Bài 1: Giá trị của biểu thức 1 1 1 ... 1 2 3 1 2 3 4 1 2 ... 59 A = + + + + + + + + + + + là:
A. A = 19 . 60 B. A= 19 . 50 C. A = 19 . 40 D. A = 19 . 30
Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2021 - 2022
Lời giải
Đáp án: D. A = 19 . 30
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức 2 2 1 x y −với 2, 3 x y = − = −. A. 25 . B. 123. C. 23 − . D. 25 − . Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2021 - 2022
Lời giải Đáp án: D. 25 − .
Bài 3: Kết quả của phép tính 2 5.( 3) 4.( 7) ( 16) − + − −− là: A. 33. B. 17 − . C. 17 . D. 33 − . Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2021 - 2022
Lời giải Đáp án: A. 33. Bài 4: Kết quả của phép tính 1 - 2 + 3 - 4 + 5 – 6 + … + 99 – 100 bằng:
A. 50. B. 50 − . C. 100 − . D. 0 . Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2021 - 2022
Lời giải Đáp án: B. 50 − .
Bài 5: Một người leo núi với vận tốc 2km/h, lúc xuống núi với vận tốc 6km/h. Vận tốc trung bình của người đó trong toàn hành trình lên và xuống là:
A. 3,5 km/h B. 4,5km/h C. 4 km/h D. 3km/h Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021 - 2022
Bài 6: Giá trị của 1 2 3 4 5 30 31 ... 4 6 8 10 12 62 64 T = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ bằng
A. 2 1 36 B. 30 1 2 C. 36 1 2 D. 32 1 2
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021 - 2022
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức
4 2 9
7 7 7 4 2.8 .27 4.6 P 2 .6 2 .40.9 + = + ta được kết quả là:
A. 2 9 B. 8 9 C. 4 9 D. 2 3
Trích đề HSG huyện Tân Uyên năm 2021 - 2022 Tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính ( ) { 3 3 3 3 2 5 3. 400 673 2 7 :7 1 P = ⋅ − − − ⋅ + .
Trích đề HSG trường THCS Yên Phong năm 2021 - 2022
CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC 2023 - 2024 TÁCH THEO CHỦ ĐỀ TỪ ĐỀ HSG 2 Lời giải ( ) { } 3 3 3 3 2 .5 3 400 673 2 . 7 :7 1 P = − − − +
( ) { } 2 8.125 3. 400 673 8. 7 1 = − − − +
[ ] { } 1000 3. 400 673 8.50 = − − −
[ ] { } 1000 3. 400 673 400 = − − −
1000 3.127 1000 381 619 = − = − =
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau: ( ) { } 22 22 5 222 122 100 5 2022 A = − −− −− − − +
Trích đề HSG trường THCS Nghĩa Đồng (Tân Kỳ) năm 2021 - 2022
Lời giải ( ) { } 22 22 5 222 122 100 5 2022 A = − −− −− − − +
22 22 5 222 122 100 5 2022 A = − + − − + + ( ) 22 22 5 5 (222 122 100) 2022 A = − + + − − +
2022 A =
Bài 3: Tính 7.9 14.27 21.36 21.27 42.81 63.108 B + + = + +
Trích đề HSG trường THCS Việt Tiến (Việt Yên) năm 2021 - 2022
Lời giải 7.9 14.27 21.36 21.27 42.81 63.108 B + + = + +
( ) ( )
7.9 1 2.3 3.4 21.27 1 2.3 3.4 + + = + +
1 9 = .
Bài 4: Thực hiện phép tính: 2 5 9 14 4949 5049 B = + + + +…+ + .
Trích đề HSG Trường THCS Minh Đức năm 2021 - 2022
Lời giải 2 5 9 14 4949 5049 B = + + + +…+ + 2 4 10 18 28 9898 10098 B = + + + +…+ + 2 1.4 2.5 3.6 4.7 98.101 99.102 B = + + + +…+ + ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1. 2 2 2. 2 3 3. 2 4 4. 2 5 98. 2 99 99. 100 2 B = + + + + + + + +…+ + + +
( ) 2 1.2 2.3 3.4 4.5 98.99 99.100 B = + + + +…+ + + ( ) 2 1 2 3 4 98 99 + + + +…+ +
333300 9900 = + 343200 = Suy ra 171600 B = . Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau: 41,54 3,18 23,17 8,46 5,82 3,17 − + + − − . Trích đề HSG Trường THCS Ân Hữu năm 2021 - 2022
Lời giải 41,54 3,18 23,17 8,46 5,82 3,17 − + + − − ( ) ( ) ( ) 41,54 8,46 3,18 5,82 23,17 3,17 = + − + + −
50 9 20 61 = −+ = . Bài 6: Kết quả của phép tính 2022.74 2022.27 2022 − − + Trích đề HSG huyện Đức Thọ năm 2021 - 2022 Lời giải ( ) 2022.74 2022.27 2022.1 = − + −
( ) 2022 74 27 1 = − + − 2022.100 202200 = − = − Bài 7: Thực hiện phép tính.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.