Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2025 - 2026 trường THCS Quảng Long - Quảng Bình

Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2025 - 2026 trường THCS Quảng Long - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND TX BA ĐỒN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THCS QUẢNG LONG MÔN: TOÁN – NĂM HỌC 2025 - 2026 (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 3 4. x y + = B.

2 3 5. x y − = C. 1 2. x y + = D. 2 3. x y − =

Câu 2. Hệ phương trình 2 4 3 2 4 x y x y + =   − = 

có nghiệm là

A. ( ) ( ) ; 0;2 . x y = B. ( ) ( ) ; 4;4 . x y = C. ( ) ( ) ; 2;1 . x y = D. ( ) ( ) ; 1;2 . x y = Câu 3. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 0. x y + > B. 1 3 0. x − > C. 2 1 0. x + > D. 1 0. 2 x + >

Câu 4. Phát biểu “ x không lớn hơn 100 − ” được viết là A. 100. x > − B. 100. x ≥− C. 100. x < − D. 100. x ≤− Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức 1 2 A x = − là

A. 1 . 2 x ≤ B. 1 . 2 x < C. 1 . 2 x > D. 1 . 2 x ≥

Câu 6. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

A. ( )

2 5 . − B. 25 . C. ( )

2 5 . − D. ( )

2 5 . −

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc hàm số 𝑦𝑦= 𝑥𝑥2 A. (−1; 2) B. (1; 2) C. (1; 1) D. (−2; 2) Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?

A. 3x2 - 5x+ 2 = 0. B. 4x – 10 = 0 C. x2 - 5x = x2 + 1 D.

2 6 0 x x − =

Câu 9. Cho tam giác ABC có 5; 4; 3 BC AC AB    . Kết quả nào sau đây là đúng? A. sin 0,75 C  B. sin 0,8 C  C. sin 0,6 C  D. sin 1,3 C  . Câu 10. Cho tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 vuông tại 𝐴𝐴, có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 5; 𝐴𝐴𝐴𝐴= 4. Tính số đo góc 𝐵𝐵? A. 36𝑜𝑜52′ B. 60𝑜𝑜52′ C. 35𝑜𝑜 D. 60𝑜𝑜 Câu 11. Diện tích hình tròn bán kính 10 R cm  là: A. 2 ( ) 100 cm  B. 2 10 ( ) cm  C.

2 ( ) 20 cm  D. 2 100 ² ( ) cm 

Câu 12. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ? A. 45° B. 90° C. 60° D. 120° Câu 13. Khi tứ giác 𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀 nội tiếp đường tròn, và có góc 𝑀𝑀 bằng 90𝑜𝑜. Khi đó, góc 𝑃𝑃 bằng: A. 100𝑜𝑜 B. 110𝑜𝑜 C. 180𝑜𝑜 D. 90𝑜𝑜 Câu 14. Khi quay một nửa đường tròn đường kính 5 cm quanh đường kính của nó ta thu được A. hình cầu bán kính 2,5 cm. B. hình cầu bán kính 5 cm. C. mặt cầu bán kính 2,5 cm. D. mặt cầu bán kính 5 cm. Câu 15. Cho hình trụ có bán kính đáy 𝑅𝑅= 8 𝑐𝑐𝑐𝑐 và diện tích toàn phần 564𝜋𝜋 𝑐𝑐𝑚𝑚2. Tính chiều cao của hình trụ. A. 27 cm B. 27,25 cm C. 25 cm D. 25,27 cm

Câu 16. Cho đường tròn   ; 10 , O cm đường kính AB. Điểm  M O  sao cho  45 BAM  .

Diện tích hình quạt AOM là

A.   2 5 cm  B.   2 25 cm  C.   2 50 cm  D.   2 25 2 cm 

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm):

Câu 17 (1,5 điểm): Cho biểu thức: P =

a) Tìm điều kiện của a để P xác định b) Rút gọn P c) Tìm giá trị của a biết P = 3 Câu 18 (2,0 điểm):

1. Giải hệ phương trình sau:

   = +

= +

2

3 2

y x

y x

2. Cho phương trình: 2 2 1 3 0 ( ) (*) x m x − + − = (với m là tham số).

a) Giải phương trình (*) với m = 0 b) Tìm điều kiện m để phương trình (*)luôn có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x .

Câu 19 (1,5 điểm): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD tại F. a) Chứng minh: Tứ giác ABEF nội tiếp. b) Chứng minh: Tia BD là tia phân giác của góc CBF . Câu 20 (1,0 điểm): Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con. Giả thiết rằng biến cố “Sinh con trai” và biến cố “Sinh con gái” là đồng khả năng.

a) Xác định không gian mẫu của phép thử. b) Tính xác suất của mỗi biến cố A: “Gia đình đó có cả con trai và con gái”.

---Hết---

Họ và tên: ....................................................... Số báo danh: ......

2 2 1 : 1 1 1 a a a a a

  + − −     + − +  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.