Trang 1/3 - Mã đề 101
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TÔN THẤT TÙNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:…………………………………………Lớp………
Số báo danh: ……………………………Phòng kiểm tra………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. ( ) cos 180º cos − = . B. ( ) ( ) cot 180º cot 0º 180º − = − < < .
C. ( ) ( ) tan 180º tan 90° − = − ≠ . D. ( ) sin 180º sin − = .
Câu 2. Cho hệ bất phương trình 3 2
2 1
x y
x y
+ ≥ + ≤−
. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất
phương trình đã cho? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 0;1 .
Câu 3. Cho tam giác ABC có 8, 9 AB AC = = và 60 A = °. Diện tích tam giác ABC bằng
A. 36 3 ABC S∆ = (đvdt). B. 36 ABC S∆ = (đvdt).
C. 18 3 ABC S∆ = (đvdt). D. 18 ABC S∆ = (đvdt).
Câu 4. Cho mệnh đề : A “ 2 , 1 0 x x ∃∈ + = ”. Mệnh đề phủ định của A là
A. 2 , 1 0 x x ∃∈ + ≠ . B. 2 , 1 0 x x ∀∈ −≠ .
C. 2 , 1 0 x x ∀∈ + = . D. 2 , 1 0 x x ∀∈ + ≠ .
Câu 5. Cho bất phương trình 3 5 x y + > . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất. B. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là ( ) 5;+∞.
C. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm. D. Bất phương trình đã cho vô nghiệm. Câu 6. Cho tập hợp { } 1;2;3;4 A = . Trong các tập dưới đây, tập nào là tập con của tập A?
A. { } 1;2;3 . B. { } 0;1 . C. { } 2;4;6 . D. { } 3;4;5 .
Câu 7. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. 3 x > . B. Không được làm việc riêng trong giờ học. C. Bạn học trường nào? D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Câu 8. Xét tam giác ABC tùy ý có độ dài cạnh AB c = và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mã đề: 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
A. . sin 2 c R C = B. . sin c R C = C. 2 . sin c R C = D. 4 . sin c R C =
Câu 9. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 0 1 x y y x
+ < − >
. B.
2
2 2 3 4 3 1 x y x y
− + < + <
. C. 0 0 x y z y + + < <
. D. 0 2 0 x xy < ≥
.
Câu 10. Cho tập hợp { } | 3 A x x ∈ = > . Tập A là tập nào sau đây?
A. ( ] ;3 −∞ . B. [ ) 3;+∞. C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 3;+∞.
Câu 11. Trên nửa đường tròn đơn vị, ta xác định điểm ( ) 0 0 ; M x y sao cho góc ( ) , 90 180 xOM ° ° = < < . Khẳng định nào sau đây sai?
A. cos 0. < B. tan 0. > C. cot 0. < D. sin 0. > Câu 12. Nửa mặt phẳng không bị gạch bỏ (bao gồm cả đường thẳng) ở hình vẽ bên là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? A. 2 2 x y −+ ≥−. B. 2 2 x y −+ ≤−.
C. 2 2. x y −+ < − D. 2 2. x y − ≥−
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1. Cho hai tập hợp { } { } 1;3;5;7 ; | 4 A B x x = = ∈ ≤ . Khi đó
a) { } 3 A ⊂ .
b) { } 1;2;3;4 B = .
c) { } 1;3 A B ∩ = .
d) { } \ 2;4 B A = . Câu 2. Cho tan 3 = , 0 90 ° < < ° . Khi đó a) sin 0 > .
b) 1 cot . 3 =
c) 1 cos . 10 =
d) 5sin 3cos 12. sin 2cos 5 − = − +
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho các mệnh đề sau: : P Phương trình 2 1 0 x + = có nghiệm. : Q Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 5. : R Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.