Mã đề 113 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
-------------------- (Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................... Số báo danh: ........................... Mã đề 113 A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 x ,x x 5 0 là:
A. 2 x ,x x 5 0 . B. 2 x ,x x 5 0 .
C. 2 x ,x x 5 0 . D. 2 x ,x x 5 0 .
Câu 2. Cho hai tập hợp A 3;3 ,B 1;5 . Tập hợp A \ B bằng
A. 0;2 . B. 2;5 . C. 3;1 . D. 3;5 .
Câu 3. Cho 0º α 180º . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. tan 90º α cot α . B. sin 90º α cosα .
C. cot 90º α tan α . D. cos 90º α sin α .
Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình: x y 2 0 là phần không tô đậm trong hình vẽ nào dưới
đây ?
A. B.
C. D.
Câu 5. Một tam giác có ba cạnh là 5,6,7 . Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
A. 216 B. 6 858. C. 6 6. D. 42.
Câu 6. Cho tam giác ABC có AB 4 cm, BC 7 cm, AC 9 cm. Tính cosA .
A. 1 cosA 2 . B. 1 cosA 3 . C. 2 cosA 3 . D. 2 cosA 3 .
Mã đề 113 Trang 2/4
Câu 7. Trong các hệ sau, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là
A. 3x 2y 2. x y 0
B.
2 x y 0. x y 0
C. 2 7x y 1 . x 6y 4y
D.
3 2x y 1 0 x 2 0 . x 5y 4
Câu 8. Xét tam giác ABC tùy ý, có độ dài cạnh BC a và R là độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a 4R sin A . B. a 2R sin A . C. a R sin A 2 . D. a R sin A .
Câu 9. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 30km / h . Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ? A. 30 7km. B. 35 7km . C. 20 7km. D. 10 7km.
Câu 10. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: 2 X x x 6x 8 0 .
A. X . B. X 4 . C. X 2;4 . D. X 2 .
Câu 11. Cho hai tập hợp A 5;3 và B 1;4 . Xác định tập hợp A B .
A. A B 1;3 . B. A B 3;4 .
C. A B 5;4 . D. A B 5; 1 .
Câu 12. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
x y 0
x 3y 3 0
x y 5 0
là phần mặt phẳng chứa điểm
A. 5;3 . B. 1; 1 . C. 2;2 . D. 0;0 .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho tam giác , biết AB 13cm , BC 15cm , 0 B 60 . a) Độ dài cạnh AC 199 cm .
b) Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là 579 R 3 (cm).
c) Công thức tính diện tích tam giác là 1 S BA.BC.sin A 2 .
d) Diện tích tam giác là 2 195 3 S cm 4 .
Câu 2. Cho hai tập hợp A x / 1 x 3 ,B 1;0;3 .
a) Viết lại tập A bằng cách liệt kê các phần tử , ta có A 0;1;2;3 .
b) A \ B 1 .
c) A B . d) A B 1;0;1;2;3 .
ABC
ABC
ABC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.