Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Thái Phiên - Hải Phòng

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Thái Phiên - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Thái Phiên, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 1245 2356 3467 4578 5689 6791 7812 8923. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Thái Phiên – Hải Phòng : + Hải đăng Hòn Dấu (Đồ Sơn, Hải Phòng) xây cuối thế kỷ XIX (1892–1898), hoạt động từ 1898, là “con mắt biển” dẫn tàu vào cảng Hải Phòng. Thời kháng chiến chống Mỹ, đèn bị đánh sập năm 1967 nhưng lực lượng trạm đèn vẫn bám trụ, dựng đèn tạm để giữ ánh sáng dẫn đường. Ngày nay, nơi đây là biểu tượng ý chí kiên cường và an toàn hàng hải Việt Nam. Đặt CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Từ mặt đất nhìn về chân tháp C, chọn hai điểm A, B thẳng hàng với C, trong đó B nằm xa tháp hơn A. Ta đo được AB = 26,84m; CAD = 60; CBD = 45. Giả sử mặt cắt ngang với chân tháp, bỏ qua độ cao mắt người đo và khúc xạ. Tính chiều cao h của tháp Hải đăng theo đơn vị mét (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Trong đội tuyển học sinh giỏi của trường THPT Thái Phiên có 120 học sinh. Sở thích thể thao của các em được khảo sát theo ba môn: Cầu lông, Bóng rổ và Bóng đá. Kết quả như sau: số học sinh thích Cầu lông là 50 + m, thích Bóng rổ là 48 + m, thích Bóng đá là 40, số học sinh đồng thời thích Cầu lông và Bóng rổ là 18 + m, đồng thời thích Cầu lông và Bóng đá là 12 + 2m, đồng thời thích Bóng rổ và Bóng đá là 10; số học sinh cùng lúc thích cả ba môn là 5; số học sinh không thích môn nào là 20. Biết rằng m ∈ Z. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ thích đúng một môn thể thao? + Một công ty công nghệ sản xuất hai mẫu camera AI thông minh trên hai dây chuyền độc lập. Dây chuyền 1 (chuyên mẫu A – SmartCam Pro) có công suất 45 chiếc/ngày. Dây chuyền 2 (chuyên mẫu B – SmartCam Lite) có công suất 80 chiếc/ngày. Để lắp ráp mỗi chiếc mẫu A cần 12 “chip xử lý thị giác” (vision-AI chip), mỗi chiếc mẫu B cần 9 chip như vậy. Trong một ngày, kho linh kiện có thể cấp tối đa 900 chip xử lý thị giác. Lợi nhuận ròng khi bán một sản phẩm mẫu A là 250000 đồng/chiếc, mẫu B là 180000 đồng/chiếc. Hỏi công ty nên sản xuất bao nhiêu chiếc camera mẫu A và bao nhiêu chiếc camera mẫu B trong một ngày để tổng lợi nhuận lớn nhất?

Xem trước nội dung

Mã đề 1245 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN THI: TOÁN 10 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 1245

Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ......................................................................

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tập hợp { } 0;1;2 A = . Số tập hợp con có hai phần tử của tập hợp A là bao nhiêu?

A. 5. B. 3. C. 6. D. 2.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng phương và cùng độ dài

B. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng phương.

C. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi độ dài của chúng bằng nhau.

D. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 : 1 0 x x x ∀∈ + −>  ” là:

A. : P “ 2 : 1 0 x x x ∃∈ + −≤  ”. B. : P “ 2 : 1 0 x x x ∀∈ + −<  ”.

C. : P “ 2 : 1 0 x x x ∀∈ + −>  ”. D. : P “ 2 : 1 0 x x x ∃∈ + −>  ”.

Câu 4. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.

2 2 2 2 sin a b c bc A = + − . B.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .

C.

2 2 2 2 cos a b c bc A = − − . D.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .

Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. B. 6 là số chính phương.

C. Tam giác có một góc bằng 0 60 là tam giác đều. D. 1 2 là số hữu tỉ.

Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình:

3 2 6 0 2 10 0 1 0

x y x y y

− + ≥   + − ≥  −> 

là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?

A. ( ) 1;5 P − . B. ( ) 4;3 . N C. ( ) 1; 3 . M − D. ( ) 2; 3 Q − − .

Câu 7. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2 3 1 0 x y + −< ?

A. 0; 2 x y = = −. B. 1; 1 x y = − = . C. 0; 0 x y = = . D. 1; 1 x y = = −.

Mã đề 1245 Trang 2/4

Câu 8. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phươngtrình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

A.

0 5 4 10 5 4 10

y x y x y

≥  − ≥   + ≤ 

. B.

0 4 5 10 5 4 10

x x y x y

≥  − ≤   + ≤ 

. C.

0 5 4 10 4 5 10

x x y x y

>  − ≤   + ≤ 

. D.

0 5 4 10 4 5 10

x x y x y

≥  − ≤   + ≤ 

.

Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) tan 180 tan α α ° − = . B. ( ) cot 180 cot α α ° − =

C. ( ) sin 180 sin α α ° − = . D. ( ) cos 180 cos α α ° − = .

Câu 10. Cho 2 sin 5 x = và

0 0 90 180 x < < . Tính giá trị cos x .

A. 1 5 B. 21 C. 21 5 D. 21 - 5

Câu 11. Cho hai tập hợp ( ] [ ) ;2023 ; 2022;2024 A B = −∞ = . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau:

A. ( ) ;2024 A B ∩ = −∞ . B. A B ∩ = .

C. [ ] 2022;2023 A B ∩ = . D. ( ) 2023;2024 A B ∩ = .

Câu 12. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. AC CB AB + =   

. B. CA BC BA + =   

. C. AB BC AC + =   

. D. CB AC BA + =   

.

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho ABCD là hình vuông tâm O có cạnh a . M là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Khi đó:

a) OC AO =  

b) AB AD AO + =   

c) Lấy B′ là điểm đối xứng của B qua A thì ' MA MB MC MD BB − − + =     

d) | | 0 B A A O O D − + =   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.