Mã đề 1245 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN THI: TOÁN 10 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 1245
Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ......................................................................
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tập hợp { } 0;1;2 A = . Số tập hợp con có hai phần tử của tập hợp A là bao nhiêu?
A. 5. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng phương và cùng độ dài
B. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng phương.
C. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi độ dài của chúng bằng nhau.
D. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng hướng và cùng độ dài.
Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 : 1 0 x x x ∀∈ + −> ” là:
A. : P “ 2 : 1 0 x x x ∃∈ + −≤ ”. B. : P “ 2 : 1 0 x x x ∀∈ + −< ”.
C. : P “ 2 : 1 0 x x x ∀∈ + −> ”. D. : P “ 2 : 1 0 x x x ∃∈ + −> ”.
Câu 4. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A.
2 2 2 2 sin a b c bc A = + − . B.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .
C.
2 2 2 2 cos a b c bc A = − − . D.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. B. 6 là số chính phương.
C. Tam giác có một góc bằng 0 60 là tam giác đều. D. 1 2 là số hữu tỉ.
Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình:
3 2 6 0 2 10 0 1 0
x y x y y
− + ≥ + − ≥ −>
là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
A. ( ) 1;5 P − . B. ( ) 4;3 . N C. ( ) 1; 3 . M − D. ( ) 2; 3 Q − − .
Câu 7. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình 2 3 1 0 x y + −< ?
A. 0; 2 x y = = −. B. 1; 1 x y = − = . C. 0; 0 x y = = . D. 1; 1 x y = = −.
Mã đề 1245 Trang 2/4
Câu 8. Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phươngtrình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A.
0 5 4 10 5 4 10
y x y x y
≥ − ≥ + ≤
. B.
0 4 5 10 5 4 10
x x y x y
≥ − ≤ + ≤
. C.
0 5 4 10 4 5 10
x x y x y
> − ≤ + ≤
. D.
0 5 4 10 4 5 10
x x y x y
≥ − ≤ + ≤
.
Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) tan 180 tan α α ° − = . B. ( ) cot 180 cot α α ° − =
C. ( ) sin 180 sin α α ° − = . D. ( ) cos 180 cos α α ° − = .
Câu 10. Cho 2 sin 5 x = và
0 0 90 180 x < < . Tính giá trị cos x .
A. 1 5 B. 21 C. 21 5 D. 21 - 5
Câu 11. Cho hai tập hợp ( ] [ ) ;2023 ; 2022;2024 A B = −∞ = . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau:
A. ( ) ;2024 A B ∩ = −∞ . B. A B ∩ = .
C. [ ] 2022;2023 A B ∩ = . D. ( ) 2023;2024 A B ∩ = .
Câu 12. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AC CB AB + =
. B. CA BC BA + =
. C. AB BC AC + =
. D. CB AC BA + =
.
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho ABCD là hình vuông tâm O có cạnh a . M là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Khi đó:
a) OC AO =
b) AB AD AO + =
c) Lấy B′ là điểm đối xứng của B qua A thì ' MA MB MC MD BB − − + =
d) | | 0 B A A O O D − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.