Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT C Hải Hậu - Nam Định

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT C Hải Hậu - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT C Hải Hậu, tỉnh Nam Định. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 30% trả lời ngắn + 20 tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT C Hải Hậu – Nam Định : + Ở một điểm cao trên tháp cách mặt đất 5 m nhà thiết kế có đặt một vòi phun nước tạo hình cầu vòng. Biết rằng đường đi của các giọt nước sau khi ra khỏi vòi có dạng đường cong parabol và chạm đất tại một vị trí cách chân tháp 5 m. Người ta ước thấy tại một vị trí trên mặt đất cách tháp 2 m thì giọt nước ở vị trí cao nhất. Hỏi vị trí cao nhất của giọt nước cách mặt đất bao nhiêu mét? (tham khảo hình vẽ). + Một cửa hàng bán quả vú sữa với giá bán mỗi kg là 50000 đồng. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 kg. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi kg là 1000 đồng thì số quả vú sữa bán tăng thêm được là 10 kg. Biết rằng giá nhập về ban đầu cho mỗi kg quả vú sữa là 30000 đồng. Nếu bán mỗi kg quả vú sữa với giá a (đơn vị: nghìn đồng) thì cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất. Tính giá trị của biểu thức S = 3a – 6. + Từ 5 bông hồng trắng, 3 bông hồng vàng và 4 bông hồng đỏ (các bông hồng xem như đôi một khác nhau), người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. a) Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng 1 bông hồng vàng? b) Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 3 bông hồng trắng và ít nhất 3 bông hồng đỏ?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT C HẢI HẬU

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN, Lớp 10

ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 04 trang

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi

001

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định D của hàm số

2 1 3 1 x y

x

là

A. 1; 3 D . B. 0; D . C. 0; D . D. 1; 3 D .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 x  là

A. 5 x . B. ( ) ( ) ; 5 5; S = −−  +.

C. ( ) 5;5 S = − . D.   5; 5 S = − .

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) 1;3 a = , ( ) 2;6 b = . Khi đó ( ). a b b −+ bằng

A. 20 . B. 20 − . C. 16 − . D. 16 .

Câu 4. Phương trình 2 4 x x − + = có tập nghiệm là

A.  3 S = . B.   3;6 S = . C.  6 S = . D. =  S .

Câu 5. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

A. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − . B. 2 ( ) 5 6 f x x x = − + − .

C. 2 ( ) 5 6 f x x x = + − . D. 2 ( ) 5 6 f x x x = − − + .

Câu 6. Gọi  là góc giữa hai đường thẳng 1

2 : 1 3 x t d y t = −  = + 

và 2 :2 5 0 d x y + −= , tính cos?

A. 7 cos

5 2 = . B. 1 cos

2 = . C. 4 cos

3 2 = . D. 3 cos

2 2 = .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :2 0 x ay b  + + = vuông góc với đường thẳng

:3 4 0 d x y − + = và  đi qua điểm ( ) 3;2 A . Tính giá trị biểu thức 2 T a b = + ?

A. 15 T = − . B. 14 T = . C. 7 T = . D. 30 T = − .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm các điểm ( ) ( ) ( ) 0; 3 , 4; 0 , 4; 3 A B C − − . Tọa độ trọng tâm của tam

giác ABC  là

A. (0;1) . B. ( 1;0) − . C. (1;0) . D. (0;0) .

Câu 9. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng : 3 5 0 d x y − + =

Trang 2/4 - Mã đề 001

A. 1

2 : 1 3 x t d y t = +  = + 

. B. 2

2 : 3 x t d y t = −  = 

. C. 3

3 : 1 x t d y t = −  = + 

. D. 4

2 : 1 3 x t d y t = −  = −− 

.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2; 1 M − cắt trục , Ox Oy lần lượt tại hai

điểm , A B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Diện tích tam giác OAB bằng

A. 2 . B. 4 . C. 8 . D. 1.

Câu 11. Một đội văn nghệ có 5 bạn nữ, 3 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn hai bạn, gồm một bạn nam và

một bạn nữ để thể hiện tiết mục song ca?

A. 8 . B. 28 . C. 15 . D. 56 .

Câu 12. Hệ số 5x trong khai triển ( )

7 2 x − là

A. 5 7 4C . B. 2 7 2C . C. 5 7 2C − . D. 2 7 4C − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai(2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Xếp năm bạn Bình, An, Lộc, Thịnh, Vượng vào một ghế dài năm chỗ. Xét tính đúng sai của các

khẳng định sau:

a) Có 120 cách xếp tùy ý.

b) Có 24 cách xếp Bình và An ngồi cạnh nhau.

c) Có 6 cách xếp Bình và An ngồi ở hai đầu bàn

d) Có 36 cách xếp Bình và An ngồi cách nhau đúng một bạn.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 :2 1 0 x y  + −= , 2

2 : 1 x t y t = +   = − 

và điểm

( ) 1; 4 N . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Khoảng cách từ điểm N đến đường thẳng 1  bằng 4

5

.

b) Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng 1  và 2  bằng 3 10

.

c) Đường thẳng 2  tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 9

2 .

d) Đường thẳng  đi qua điểm N cắt các tia , Ox Oy lần lượt tại , A B. Giá trị nhỏ nhất của OA OB +

bằng 9 .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn(3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Nhà ông An có một ao cá dạng hình chữ nhật ABCD với chiều dài 29 AD m = , chiều rộng

24 AB m = . Phần tam giác DEF là nơi ông An nuôi vịt, biết 9 , 12 AE m FC m = = (với E , F lần

lượt là các điểm nằm trên cạnh , AD DC )(tham khảo hình vẽ bên dưới).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.