Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trung Thiên, tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề Lẻ và Chẵn. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trung Thiên – Hà Tĩnh : + Trong giải bóng đá nữ ở trường THPT có 12 đội tham gia, trong đó có hai đội của hai lớp 10A2 và 10A5. Ban tổ chức tiến hành bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành hai bảng đấu A, B mỗi bảng 6 đội. Xác định số phần tử của biến cố để 2 đội của hai lớp 10A2 và 10A5 ở cùng một bảng. + Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung vị B. Số trung bình. C. Phương sai. D. Mốt. + Cho một bảng gồm 9 ô vuông đơn vị như hình bên. Một em bé cầm 4 hạt đậu đặt ngẫu nhiên vào 4 ô vuông đơn vị trong bảng. Tính xác suất để bất kì hàng nào và cột nào của bảng cũng có hạt đậu.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .................................................................... Số báo danh: ....... Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu

12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng

đại lượng nào sau đây?

A. Số trung vị B. Số trung bình. C. Phương sai. D. Mốt.

Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 x y x  .

A. ( ) 1; D = −+∞. B. { } \ 1 D = −  . C. ( ) ; 1 D = −∞− . D. { } \ 1 D =  .

Câu 3. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3chiếc cà vạt khác nhau.

Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:

A. 72. B. 31 C. 13. D. 30.

Câu 4. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Vật lý, 2 quyển sách Hoá học.

Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách trên kệ sách ấy. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là

sách Toán.

A. 1 21 . B. 2 7 . C. 37 42 . D. 5 42 .

Câu 5. Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

A. ( ) ! .!

k n n C n k = − B. ( ) ! . ! !

k n n A n k k = − C. ( ) ! . ! !

k n n C n k k = − D. ( ) ! .!

k n n A n k = −

Câu 6. Cho hàm số 2 4 3. y x x = − + + Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số đồng biến trên .  B. Hàm số nghịch biến trên . 

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 2;+∞. D. Hàm số đồng biến trên ( ) 2;+∞.

Câu 7. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như

sau:

Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42

Tần số 13 45 126 125 110 40 12

Mã đề 101 Trang 2/3

(Số áo bán được)

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng:

A. 38. B. 126. C. 42 . D. 12.

Câu 8. Từ các chữ số 2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác

nhau?

A. 120. B. 720 . C. 256 . D. 24 .

Câu 9. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 4 (3 2 ) x − có bao nhiêu số hạng?

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 10. Cho a là số gần đúng của a , sai số tuyệt đối của a là:

A. | | − a a . B. a a . C. − a a D. − a a .

Câu 11. Parabol (P): 2 4 5 y x x = − + có trục đối xứng là đường thẳng

A. 4 x = . B. 4 x = −. C. 2 x = −. D. 2 x = .

Câu 12. Một hộp có bốn loại bi: bi xanh, bi đỏ, bi trắng và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một

viên bi. Gọi A là biến cố: “Lấy được viên bi xanh”. Biến cố đối của A là biến cố:

A. Lấy được viên bi trắng.

B. Lấy được viên bi đỏ.

C. Lấy được viên bi vàng hoặc bi trắng.

D. Lấy được viên bi vàng hoặc bi trắng, hoặc bi đỏ.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),

b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Thống kê chiều cao (đơn vị cm) của nhóm 15 bạn nam lớp 10 cho kết quả như sau:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Chiều cao thấp nhất là 155 b) Phương sai

2 56 s =

c) Khoảng tứ phân vị là 12 Q ∆ = d) Chiều cao trung bình là 162 x =

Câu 2. Một tổ có 9 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Xác suất để có ít nhất một nữ bằng: 4 13

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.