Bộ đề ôn thi giữa học kì 2 Toán 10 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Bộ đề ôn thi giữa học kì 2 Toán 10 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 69 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập bộ đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn dựa theo định hướng cấu trúc trắc nghiệm mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng kể từ năm học 2024 – 2025. Nội dung đề thi gồm 04 phần như sau: + Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn). + Phần III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. + Phần IV. (3,0 điểm) Câu hỏi tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 21.

Xem trước nội dung

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2025

¤N TËP GI÷A K× 2

Môn: Toán 10 – KNTT Định hướng cấu trúc 2025+

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Trường THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm Km10- Hương Trà – Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn! PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hàm số 2 y ax bx c   , với 0 a  . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2

b

a        

.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

b

a       

.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

b

a       

.

D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng . 2 b x a

Câu 2: Nghiệm của phương trình 2 1 3 x x   là

A. 3 4 x  . B. 2 3 x  . C. 4 3 x  . D. 3 2 x  .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào là phương trình đường tròn?

A.

2 2 2 4 11 0      x y x y . B.

2 2 2 4 11 0      x y x y .

C.

2 2 2 4 11 0      x y x y . D.

2 2 2 2 4 11 0      x y x y . Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai?

A.

2 2 3 5 y x x    B.

3 2 3 5 x x y x    . C.

2 3 2 3 5 y x x    . D. 3 2 y x   .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình đường tròn  C có đường kính AB với     1;2 , 3;0 A B là

A. 2 2 ( 1) ( 2) 5     x y . B. 2 2 ( 2) ( 1) 2     x y .

C. 2 2 ( 3) 9    x y . D. 2 2 ( 2) ( 2) 8     x y .

Câu 6: Cho hàm số

2 3 4 3 y x x    có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình là

A. 2 3 x  . B. 2 3 x  . C. 4 3 x  . D. 4 3 x 

Câu 7: Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?

x  0 4 

 f x  0  0 

A. 2 2 . y x x   B. 2 2 . y x x   C. 2 4 . y x x   D. 2 4 . y x x  

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số  2 1 4 5     x y f x x

.

A. D  . B. 4 \ . 5     D C. 5 ; 4 D       

. D. 5 \ 4 D    

.

Câu 9: Đỉnh của parabol

2 4 5    y x x có toạ độ là

A.   0;2 . B.   1;2 . C.   2;0 . D.   2;1 .

Câu 10: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi ? x A. 2 1. y x x    B. 2 2 1. y x x    C. 2 1. y x x    D. 2 4 . y x x  

Câu 11: Số nghiệm của phương trình 2 4 1 3 x x x    là A. Vô số. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 12: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 5 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của ? d A.   1 1;2 . u  B.   2 2;1 . u  C.   3 3;2 . u  D.   4 2;3 . u 

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn) Câu 13: Cho hàm số 2 4 3 y x x    , có đồ thị là ( ) P .

Khẳng định Đúng Sai a) Hàm số đã cho có bảng biến thiên là

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm   0;3 A , cắt trục

hoành tại hai điểm   1;0 B và   3;0 C .

c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại 1.  x d) Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 2;1  là 15.

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có       1;4 , 3;2 , 7;3 . A B C

Khẳng định Đúng Sai a) Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là   2;2 .  u

b) Gọi M là trung điểm của BC . Đường trung AM của tam

giác ABC có một vectơ chỉ phương là 3 4; . 4         u

c) Đường cao AH của tam giác ABC có một vectơ pháp

tuyến là   1;4 .  n

d) Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB có một vectơ

pháp tuyến là   1; 1   n .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.