Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường Hà Long - Long An

Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường Hà Long - Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường TH-THCS-THPT Hà Long, tỉnh Long An. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề minh họa giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường Hà Long – Long An : + Bác Bình muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 32cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông. Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120cm. Hỏi rãnh nước phải có độ cao ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét? + Để tham gia một phòng tập thể dục, người tập phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng ∆ ở hình bên biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia một phòng thập thể dục theo thời gian tập của một người. Tính tổng chi phí mà người đó phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 12 tháng. + Trong một khu vực nội đô Thành Phố Hà Nội, ta chọn hệ trục toạ độ Oxy là hai xa lộ vuông góc với nhau tại tâm O của một ngã tư và mỗi đơn vị độ dài trên trục tương ứng là 1km. Trường đại học Bách Khoa Hà Nội ở toạ độ T(2;4). Một người đang chạy chiếc xe Taxi trên đường Phạm Hùng có dạng là phương trình đường thẳng ∆: 3x + 4y – 2 = 0. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa người đó và trường đại học Bách Khoa để người đó xác định được vị trí tối ưu nhất?

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 003

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT HÀ LONG

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ MINH HOẠ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN Toán – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án. Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào không là tam thức bậc hai.

A. ( ) 2 1 f x x = − . B.

2 ( ) 4 2 f x x x = − + . C.

2 ( ) 2 1 f x x x = + − . D.

2 ( ) 2 7 f x x = − − .

Câu 2. Cho tam thức bậc hai

2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ có biệt thức 0 ∆= , phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tam thức ( ) f x có hai nghiệm phân biệt. B. Tam thức ( ) f x vô nghiệm.

C. Tam thức ( ) f x có một nghiệm kép. D. Tam thức ( ) f x có vô số nghiệm.

Câu 3. Biểu thức nào là một bất phương trình bậc hai, một ẩn?

A.

2 4 2 5 0 x x − + + < . B. 2 3 0 + = x y . C.

2 2 3 0 x x + + = . D. 3 3 0 x + ≤ .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 4 0 x x − + < là

A. [1;4] B. ∅ C. (1;4) D. .

Câu 5. Trong hệ tọa độ ( ; , ) O i j 

, tọa độ của vectơ 2 2 i j +  

là

A. (2; 2) − . B. ( 2;2) − . C. (2;2). D. ( 2; 2) − − .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm (1;2) M . Xác định tọa độ của vectơ OM 

.

A. (2;1) OM = 

B. (2; 1) OM = − 

C. (1; 2) OM = − 

D. (1;2) OM = 

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ( ) : 3 2 0 d x y − + + = . Xác định vectơ pháp tuyến của đường

thẳng ( ) d .

A. (1; 3) n = − 

. B. ( 3;2) n = − 

. C. (1;2) n = 

. D. ( 3;1) n = − 

.

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 4 0 x y ∆ + + = . Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆.

A. ( 4;1) = −  u . B. ( 1;1) u = − 

. C. (1;4) =  u . D. (1;1) u = 

.

Câu 9. Cho biết đâu là phương trình đường tròn trong các phương trình sau.

A.

2 3 ( 2) ( 2) 0 x y − + + = . B.

2 4 2 2 0 x y + + = .

C.

2 2 ( 3) ( 7) 9 x y − + + = . D.

2 2 2 1 0 x x + + = .

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn

2 2 ( ) : 4 C x y + = . Tìm tọa độ tâm I ?

A. (1 ;1) I − . B. (0;0) I . C. (1;1) I . D. (1; 1) I − .

Câu 11. Bình phương cả hai vế của phương trình

2 2 2 4 1 x x x − + = + rồi biến đổi, thu gọn ta được

phương trình nào sau đây?

A.

2 3 4 1 0 x x + − = . B.

2 3 4 1 0 x x + + = . C.

2 3 4 1 0 x x − − = . D.

2 3 4 1 0 x x − + = .

Câu 12. Đường tròn

2 2 ( ) : 4 8 4 0 C x y x y + − − + = có bán kính R là

Mã đề 003 ĐỀ MINH HỌA

2/2 - Mã đề 003

A. 2 R = . B. 3 R = . C. 1 R = . D. 4 R = . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? A. Biểu thức 3 1 0 x + < là bất phương trình bậc hai một ẩn.

B. Bất phương trình

2 2 4 0 x x + + > nhận 3 x = làm một nghiệm.

C. Bất phương trình

2 1 3 2 1 0 ,1 3 x x S   − + + < ⇔ = −    

.

D. Có bao nhiêu giá trị 28 giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

2 ( 2) 8 1 0 x m x m − + + + ≤ vô nghiệm. Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

A. Trong hệ tọa độ ( ; , ) O i j 

, (2;3) 2 3 a i j = = −   

.

B. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (4;5); ( 2;4) A B − . Đường thẳng ( ) AB nhận vectơ ( 6; 1) AB = − − 

làm vectơ pháp tuyến .

C. Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( 2;1) I − đi qua điểm (1;5) M có dạng

2 2 ( 2) ( 1) 25 x y + + − = .

D. Cho đường tròn

2 2 ( ) : 2 2 8 12 24 0 C x y x y + + + − = và một điểm ( 5;1) M − . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại M có dạng 3 4 6 x y − = . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Cho bất phương trình

2 6 5 0 x x − + ≤ có tập nghiệm ; S a b   =  . Tính giá trị biểu thức S a b = + .

Câu 2. Cho phương trình

2 3 3 3 2 x x x − + = − . Tính tổng các phần tử trong tập nghiệm của phương trình đã cho.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ (3 ;4 1), ( 2; 2) a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.