Đề tham khảo GK2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Trương Vĩnh Ký - Bến Tre

Đề tham khảo GK2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Trương Vĩnh Ký - Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trương Vĩnh Ký, tỉnh Bến Tre. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (03 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (02 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (02 điểm) + 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo GK2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre : 1 Đồ thị hàm số và ứng dụng. + Hàm số. + Hàm số bậc hai. + Dấu tam thức bậc hai. + Phương trình quy về bậc hai. 2 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. + Phương trình đường thẳng. + Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách. + Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ. + Ba đường conic.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn Toán – Khối 10. Năm học 2024 – 2025 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số

2 4 2 6 khi 3 ( ) 3 2 khi 3

x x x f x x x

 − − ≥− =  − < − 

. Tính ( 1) f − .

A. 0 . B. 4 −. C. 5 −. D. 1.

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số 8 3 y x = − .

A. 3; 8 D   = +∞  

. B. 3 ;8 D   = −∞    

. C. 3 ;8 D   = −∞    

. D. 3; 8 D   = +∞    

.

Câu 3. Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số 2 5 3 4 y x x = − + .

A. 3;4 5 I      

. B. 3 107 ; 10 20 I   −    

. C. 3 71 ; 10 20 I      

. D. 3 38 ; 5 5 I   −    

.

Câu 4. Cho bảng biến thiên của hàm số 2 y ax bx c = + + như hình bên. Tìm khẳng định đúng. A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0) − .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) +∞.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2) −∞− .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ) − +∞.

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 6 9 0 d x y − − − = .Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. ( 2; 6) u = − − 

. B. (2; 6) u = − 

. C. ( 6;2) u = − 

. D. ( 6; 2) u = − − 

.

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1d đi qua điểm (1; 6) N − và nhận vectơ

(3; 10) u = − 

làm véctơ chỉ phương. Viết phương trình tham số của đường thẳng 1d .

A. 1 3

1 10

x t

y t

= −   = + 

. B. 1 3

6 10

x t

y t

= +   = −− 

. C. 1 3

6 10

x t

y t

= −+   = − 

. D. 3

10 6

x t

y t

= +   = − − 

.

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng : 6 0 d x y + − = và : 3 0 d x y ′ + + = . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. d cắt ' d . B. d vuông góc ' d . C. d song song ' d . D. d trùng ' d .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( 8; 7) I − − và bán kính

2 17 R = là

A. ( ) ( ) 2 2 8 7 68 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 8 7 2 17 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 8 7 272 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 8 7 68 x y − + − = .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : 10 14 46 0 C x y x y + − + + = . Bán kính của đường tròn ( ) C là

A. 28 R = . B. 58 R = . C. 74 R = . D. 2 7 R = .

x ∞ +∞

1 y

+∞ +∞

2

2

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độOxy , tiêu điểm của parabol 2 ( ): 2 P y x = là

A. ( ) 1;0 F . B. 1 ;0 2 F   −    

. C. ( ) 1;0 F − . D. 1 ;0 2 F      

.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hypebol

2 2 ( ) : 1 144 81 x y H − = . Độ dài tiêu cự bằng

A. 4 3 . B. 18. C. 24 . D. 30.

Câu 12. Một mái vòm nhà hát có mặt cắt là hình nửa elip. Cho biết khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 𝐹𝐹′𝐹𝐹= 50 m và chiều dài của đường đi của một tia sáng từ 𝐹𝐹′ đến mái vòm rồi phản chiếu về 𝐹𝐹 là 100 m . Viết phương trình chính tắc của elip đó.

A.

2 2 1 100 50 x y + = . B.

2 2 1 2500 1875 x y + = .

C.

2 2 1 2500 625 x y + = . D.

2 2 1 10000 2500 x y + = .

PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai: (2,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hàm số

2 ( ) y f x ax bx c = = + + có đồ thị là một parabol như hình bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 2 x = . b) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2. c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; ) +∞.

d) ( ) 0 f x ≥ khi [ ] 1;3 x∈ .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm (2; 3), (1;0) A B − và đường thẳng : 3 4 2 0 x y ∆ + − = . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Điểm A thuộc đường thẳng ∆. b) Đường thẳng qua hai điểm A, B có véc tơ chỉ phương là ( ) 2; 4 u = − 

.

c) ( ) ( ) d , 8 d , A B ∆= ⋅ ∆.

d) Đường tròn tâm A, bán kính AB có phương trình là ( ) ( ) 2 2 2 3 18 x y − + + = .

PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: (2,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi câu hỏi học sinh trả lời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.