Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT QUÁCH VĂN PHẨM -------------------- (Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Đường tròn (C) có tâm 𝐼𝐼(𝑎𝑎; 𝑏𝑏) và bán kính R có phương trình là: A. (𝑥𝑥−a)2 + (𝑦𝑦−b)2 = 0. B. (𝑥𝑥+ a)2 + (𝑦𝑦+ b)2 = 𝑅𝑅2. C. (𝑥𝑥−a)2 + (𝑦𝑦−b)2 = 𝑅𝑅. D. (𝑥𝑥−a)2 + (𝑦𝑦−b)2 = 𝑅𝑅2. Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm 0 0 ( ; ) M x y và có vectơ chỉ phương
( ; ) u a b =
là:
A.
0
0 : . x x a
y y b
= + ∆ = +
B.
0
0 : . x x at
y y bt
= + ∆ = −
C.
0
0 : . x x at
y y bt
= + ∆ = +
D.
0
0 : . x a x t
y b y t
= + ∆ = +
Câu 3. Hàm số bậc hai có dạng nào sau đây?
A. 3 ,( 0) y ax bx c a = + + ≠ . B. ( ) ,( 0) y a b x c a = + + ≠ .
C. ,( 0) y ax b a = + ≠ . D. 2 ,( 0) y ax bx c a = + + ≠ .
Câu 4. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 4 7 1 0 x y ∆ − + = có tọa độ là:
A. ( 7;4) n = −
. B. (4; 7) n = −
. C. (7;4) n =
. D. (4;7) n =
.
Câu 5. Khoảng cách từ điểm 0 0 ( ; ) A x y đến đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = được tính theo công
thức
A.
0 0
2 2 0 0 ( , ) . ax by c d A x y
+ + ∆= +
B. 0 0
2 2 ( , ) . ax by d A a b
+ ∆= +
C. 0 0
2 2 ( , ) . ax by c d A a b
+ + ∆= +
D. 0 0
2 2 ( , ) . ax by c d A a b
+ + ∆= +
Câu 6. Hàm số 2 3 4 y x x = + − có tập xác định là:
A. { } D \ 3 . = B. [ ) D 1; . = +∞ C. D . = D. { } D \ 1 . =
Câu 7. Trong mặt phẳng toạ độ, cho điểm 𝐴𝐴(𝑥𝑥0; 𝑦𝑦0) thuộc đường tròn (𝐶𝐶): (𝑥𝑥−a)2 + (𝑦𝑦−b)2 = 𝑅𝑅2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (𝐶𝐶) tại điểm 𝐴𝐴 là: A. (𝑎𝑎−𝑥𝑥0)(𝑥𝑥−𝑥𝑥0) + (𝑏𝑏−𝑦𝑦0)(𝑦𝑦−𝑦𝑦0) = 0. B. (𝑎𝑎−𝑥𝑥0)(𝑥𝑥−𝑥𝑥0) −(𝑏𝑏−𝑦𝑦0)(𝑦𝑦−𝑦𝑦0) = 0. C. 𝑎𝑎(𝑥𝑥−𝑥𝑥0) + 𝑏𝑏(𝑦𝑦−𝑦𝑦0) = 0. D. (𝑎𝑎+ 𝑥𝑥0)(𝑥𝑥−𝑥𝑥0) + (𝑏𝑏+ 𝑦𝑦0)(𝑦𝑦−𝑦𝑦0) = 0.
Câu 8. Trục đối xứng của parabol 2 : 4 5 P y x x là đường thẳng nào sau đây?
A. 2. x B. 2. x C. 4. x D. 4. x
Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số 1 2 x y x − = + .
A. { } D \ 2 . R = B. { } D \ 2 . R = − C. D . R = D. [ ) D 2; . = +∞
Câu 10. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
2 3 2 y x x = − + ?
A. ( 2;0) − . B. (1;4) . C. ( 1;6) − . D. (2; 8) − .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x là:
A. ; 6 . S B. 1; . S C. 6;1 . S D. ; 6 1; . S
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (𝐶𝐶): 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 −8𝑥𝑥+ 10𝑦𝑦+ 17 = 0. Tọa độ tâm 𝐼𝐼 của đường tròn (𝐶𝐶) là: A. 𝐼𝐼(−4; 5). B. 𝐼𝐼(−5; 4). C. 𝐼𝐼(−4; −5). D. 𝐼𝐼(4; −5).
Câu 13. Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị P như hình dưới. Khẳng định nào sau đây là sai?
x y
O 1
1
2
3 A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
Câu 14. Đồ thị nào dưới đây là hàm số 2 2 3 y x x = − + + ?
A. B. C. D. Câu 15. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là? A. Vectơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng ∆.
B. Vectơ có giá vuông góc với đường thẳng ∆ và khác 0.
C. Vectơ có giá tạo với đường thẳng ∆ một góc nhất định. D. Vectơ ngược hướng với vectơ đơn vị.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.