Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Yên Mô A - Ninh Bình

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Yên Mô A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Yên Mô A, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Yên Mô A – Ninh Bình : + Hai con tàu A và B chuyển động theo đường thẳng ngoài biển và xuất phát cùng một thời điểm từ cùng một vị trí trên bến. Sau khoảng thời gian t (đơn vị là giây), quãng đường (đơn vị là mét) đi được của tàu A và tàu B lần lượt được xác định bởi các hệ thức: S = 7t + 8; S = at + b (a > 0). Biết rằng hai tàu chuyển động theo 2 phương hợp với nhau một góc bằng 45 và sau 10 giây thì tàu B đi được 55 mét. Giá trị của biểu thức 4a + 2b bằng bao nhiêu? + Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;4), B(-5;6). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tích hoành độ và tung độ của điểm M bằng bao nhiêu? + Để tham gia một phòng tập thể dục X, người tập phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng ∆ ở hình vẽ bên dưới biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia một phòng tập thể dục X theo thời gian tập của một người (đơn vị: tháng). a) Tính tổng chi phí mà người tập phải trả khi tham gia phòng tập thể dục X với thời gian 2 năm. b) Một người dự định dùng số tiền mà mình tiết kiệm được là 19,2 triệu đồng để tham gia phòng tập X. Hỏi người đó có thể tham gia phòng tập X tối đa bao nhiêu tháng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 10 Năm học: 2024 – 2025. (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một đáp án. Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 2 ; 3 = −  u và ( ) 1 ; 5 =  v . Tích vô hướng .  u v bằng

A. 13 − . B. 5. C. 17 . D. 2 .

Câu 2. Với n là số nguyên dương bất kì, 4 n > công thức nào dưới đây đúng?

A. 4 4!( 4)! n n A = − . B. 4 ! 4!.( 4)! n n n A = − . C. 4 ! ( 4)! n n n A = − . D. 4 ! 4! n A n = .

Câu 3. Cho tập hợp { } 1;2;3 A = .Một tổ hợp chập một của A là tập hợp nào sau đây?

A. { } 2;3 . B. { } 4 . C. { } 1;3 . D. { } 2 .

Câu 4. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 3

3

x t

y t

= +   = −− 

là

A. ( ) 3; 3 u = − 

. B. ( ) 3;1 u = 

. C. ( ) 2; 3 u = − 

. D. ( ) 3; 1 u = − 

.

Câu 5. Một quán trà sữa Y có bán đồ ăn vặt và trà sữa. Các loại trà sữa và đồ ăn vặt mô tả bằng sơ đồ hình cây như sau:

Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách để lựa chọn được combo gồm 1 món đồ ăn vặt và một trà sữa? A. 12. B. 3. C. 4 . D. 20 .

Câu 6. Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y − + = là

A. 1 ( 3;2) n = −  . B. 2 (2;3) n =  . C. 3 (3;2) n = 

. D. 4 (2; 3) n = − 

.

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 7. Cho đường thẳng ( ) d có phương trình tham số là 2 3 : ( ) 1 2 x t t R y t = −  ∈  = −+ 

.Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng( ) d A. (1; 1) − . B. (1; 2) − . C. ( 1;1) − . D. ( 2;1) − .

Câu 8. Một bó hoa gồm có: 5 bông hồng trắng khác nhau, 6 bông hồng đỏ khác nhau và 7 bông hồng vàng khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn lấy 1 bông hoa từ bó hoa đó ? A. 11. B. 210 . C. 18. D. 42 .

Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( 2;3) a = − 

, (1; 1) b = − 

. Tọa độ của vectơ 2 v a b = −   

là

A. ( 4;5) v = − 

. B. (4; 5) v = − 

. C. ( 5;4) v = − 

. D. (5; 4) v = − 

.

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 3; 4 a = − 

. Chọn khẳng định đúng?

A. 3 4 a i j = +   

. B. 4 3 a i j = − +   

. C. 3 4 a i j = − +   

D. 3 4 a i j = −   

.

Câu 11. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua ( ) 3;6 M và có một vectơ pháp tuyến ( ) 2;1 là:

A. 2 0 x y − = . B. 2 15 0 x y + − = . C. 3 6 0 x y + = . D. 2 12 0 x y + − = .

Câu 12. Trong hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2;1 A , ( ) 1; 2 B −− , ( ) 5;4 C . Tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC là A. ( ) 3;1 G . B. ( ) 2;1 G . C. ( ) 6;3 G . D. ( ) 1;2 G .

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1. Cho tập { } 1;3;4;5;6;7;8 X = .Các mệnh đề sau đây là đúng hay sai?

a) Từ tập X ta lập được tất cả 804 số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau.

b) Từ tập X ta lập được tất cả 2187 số tự nhiên có ba chữ số.

c) Từ tập X ta lập được tất cả 25 số chẵn có ba chữ số khác nhau.

d) Tập X có tất cả 8 phần tử.

Câu 2. Trong hệ toạ độ Oxy cho véc tơ (1;2) OA = 

và đường thẳng : 2 3 0 x y ∆ − + = .Các mệnh đề sau đây là đúng hay sai?

a) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆là 3 5 ( ; ) 5 d A ∆= .

b) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng ∆là:

2 5 0 x y + − = .

c) Toạ độ của điểm A là (1;2) A = .

d) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ có toạ độ là ( ) 2; 1 − .

PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Giá trị của biểu thức 3 10 6! T C = + bằng bao nhiêu?

Câu 2. Biểu diễn ( )

4 1 2 + dưới dạng 2 a b + với ,a b∈. Giá trị của tổng a b + bằng bao nhiêu?

Câu 3. Hai con tàu A và B chuyển động theo đường thẳng ngoài biển và xuất phát cùng một thời điểm từ cùng một vị trí trên bến. Sau khoảng thời gian t (đơn vị là giây), quãng đường (đơn vị là mét) đi được của tàu A và tàu B lần lượt được xác định bởi các hệ thức : 7 8; ( 0) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.