Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Khánh Hòa

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Văn Trỗi – Khánh Hòa : + Một doanh nghiệp dự định sản xuất x sản phẩm trong một tháng (x ∈ N*) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x) = -20×2 + 2200x – 19980 (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x) = 20/x + 100 (nghìn đồng). Nếu muốn lợi nhuận đạt trên 20 triệu đồng một tháng thì doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm? + Để leo lên một bức tường, bác Nam dùng một chiếc thang có chiều dài lớn hơn chiều cao bức tường đó 1 m. Ban đầu, bác Nam đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào mép trên bức tường (Hình a). Sau đó, bác Nam dịch chuyển chân thang vào gần chân tường thêm 0.5 m thì bác Nam nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc 60° (Hình b). Bức tường cao bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? + Nhà bạn Minh định đổi tủ lạnh và dự định kê vào vị trí dưới cầu thang. Biết vị trí định kê tủ lạnh có mặt cắt là một hình thang vuông với hai đáy lần lượt là 150cm và 250cm, chiều cao là 150cm (như hình vẽ). Bố mẹ bạn Minh định mua một tủ lạnh hai cánh có chiều cao là 183cm và bề ngang 90cm. Bằng cách sử dụng tọa độ trong mặt phẳng, em hãy giúp Minh tính xem bố mẹ bạn Minh có thể kê vừa chiếc tủ lạnh vào vị trí cần kê không?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 - Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025

Môn: Toán - Khối 10 (Đề kiểm tra có 04 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: …………………………………… - Lớp: ………… Số báo danh: ………………………………………….. - Phòng thi: …… PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Đa thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. 2 3 1 x x + + . B. 2 5 x − + . C. 2 3 2 2025 x x − + − . D.

2 1 x      

.

Câu 2: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( ) 0 f x ax bx c a = + + ≠ có biệt thức 2 4 b ac ∆= − . Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.

B. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi 2 b x a ≠− .

C. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi 2 b x a ≠− .

D. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi 2 b x a ≠− .

Câu 3: Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai 2 ( ) 3 4 f x x x = − + + ?

+ + 0 0

4 -1 +∞ ∞ f(x)

x

+ 0 0

4 -1 +∞ ∞ f(x)

x

+ + 0 0

1 -4 +∞ ∞ f(x)

x

+ 0 0

1 -4 +∞ ∞ f(x)

x

Câu 4: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ. Với giá trị nào của x thì

( ) 0 f x < ?

A. 3 x = . B. ( ) ( ) ;3 3; x∈−∞ ∪ +∞. C. ( ) ( ) ;0 0; x∈−∞ ∪ +∞. D. ( ) ; x∈−∞+∞.

Mã đề: 101

D.

B.

C.

A.

Mã đề 101 - Trang 2/4

Câu 5: Giá trị nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 3 2 5 0 x x − + + ≥ ?

A. 1 x = . B. 1 x = −. C. 4 3 x = . D. 5 3 x = −.

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x + − < là

A. ] ( ) ; 3 2; S = −∞− ∪ +∞  . B. [ ] 3;2 S = − . C. ( ) 3;2 S = − . D. ( ) ( ) ; 3 2; S = −∞− ∪ +∞.

Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số 2 4 3 . y x x = − −

A. { } D \ 1; 4 . = −  B. [ ] D 4;1 . = − C. ( ) D 4;1 . = − D. ( ) ( ) D ;4 1; . = −∞ ∪ +∞

Câu 8: Phương trình 2 15 3 x + = − có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0.

Câu 9: Số nghiệm nguyên dương của phương trình 2 3 3 x x x − = − là

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0.

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 x y ∆ + − = . Cho các khẳng định sau:

( ) 1 ∆ có một vectơ pháp tuyến là ( ) 1;2 n = 

( ) 2 ∆ có một vectơ chỉ phương là ( ) 2;1 u =

( ) 3 ∆ có hệ số góc là 1 2 k = ( ) 4 Điểm ( ) 1;1 M thuộc đường thẳng ∆

Số khẳng định đúng là:

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0.

Câu 11: Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng : 1 6 8 x y d + = là:

A. 1 10 . B. 1 14 . C. 6 . D. 24 5 .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 6 49 C x y + + − = . Tâm

I và bán kính R của đường tròn ( ) C là

A. ( ) 1; 6 I − , 49 R = . B. ( ) 1; 6 I − , 7 R = . C. ( ) 1;6 I − , 7 R = . D. ( ) 1;6 I − , 49 R = .

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho biểu thức ( ) ( ) 2 ( ) 1 2 1 6 f x m x m x = − + − + ( m là tham số). Xét tính đúng sai của các mệnh

đề sau.

a) Biểu thức ( ) f x là một tam thức bậc hai với mọi m .

b) Khi 1 m = thì bất phương trình ( ) 0 f x ≥ có tập nghiệm là S = .

c) ( ) 0 0 f ≥.

d) Có tất cả 6 giá trị nguyên của m để biểu thức ( ) f x luôn dương.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.