Trang 1/4 - Mã đề 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT BÌNH DƯƠNG
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN HỌC. LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên thí sinh:.............................................. Số báo danh: ....................... Đề kiểm tra này có 04 trang Mã đề 135
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm, mỗi câu đúng được cộng 0,2 điểm)
Câu 1. Cặp số (1;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 1 0. x y −− −< B. 3 1 0. x y + + < C. 3 0. x y + − > D. 0. x y −− <
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hôm nay trời đẹp! B. 4<3.
C. Về nhà làm bài tập đầy đủ. D. Học toán rất dễ hiểu.
Câu 3. Cho hình vuông ABCD . Vectơ nào đây bằng vectơ BC
.
A. AD
. B. AC
. C. CD
. D. AB
.
Câu 4. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0 x y − = . B. 1 xy < . C. 32 2 0 x y + > . D. 5 10 x y + > .
Câu 5. Tam giác ABC có cạnh BC = 7, cạnh AB = 5, góc B bằng 60 độ. Khi đó tam giác ABC có diện tích là
A. 35. 4 B. 35 3 . 8 C. 35 3 . 4 D. 35 3 . 2
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng.
B. Hai vectơ ngược hướng thì cùng phương.
C. Hai vectơ ngược hướng thì bằng nhau.
D. Hai vectơ bằng nhau thì ngược hướng.
Câu 7. Theo định nghĩa, hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu
A. hai vectơ đó cùng phương và ngược chiều.
B. giá của hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau.
C. hai vectơ đó cùng phương và cùng chiều.
D. hai vectơ đó cùng chiều.
Câu 8. Cho tam giác , ABC đặt , , AB c BC a AC b = = = , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 .cos . b a c ac B = + − B. 2 2 2 .cos . b a c ac B = + +
C.
2 2 2 2 .cos . b a c ac B = + − D. 2 2 2 2 .cos . b a c ac B = + +
Câu 9. Cho góc là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. tan 0 . B. cot 0 α > . C. sin 0 . D. cos 0 α < .
Trang 2/4 - Mã đề 135
Câu 10. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 . A = Số tập con có hai phần tử của A là
A. 10. B. 5. C. 20. D. 15.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 0 0 sin 45 cos135 . = B. 0 0 sin135 cos45 . = C. 0 0 sin 25 cos65 . = D. 0 0 cos25 sin 65 . =
Câu 12. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ bên. Vectơ OB
cùng phương với vectơ nào sau đây?
A. . BE
B. . OC
C. . OA
D. . BC
Câu 13. Mệnh đề A B ⇒ được phát biểu như thế nào?
A. Nếu B thìA . B. B suy raA . C. Nếu A thì B . D. A tương đương B .
Câu 14. Cho hai tập hợp { } 1;3;4;5 A = và { } 2;3;5;7 B = . Tập hợp A B ∩ là
A. { } 3;5 . B. { } 2;7 . C. { } 1;3;4;5;7 . D. { } 1;4 .
Câu 15. Điểm đầu của vectơ AC
là
A. A. B. C. C. B. D. A hoặc C.
Câu 16. Cho tam giác ABC , có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm và điểm cuối là các đỉnh
, , A B C ?
A. 6 . B. 3. C. 9. D. 12.
Câu 17. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 15 0 0 x y x y + − < + >
chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?
A.( ) 1;15 . B. ( ) 7;8 . C.( ) 1;2 . D. ( ) 9;11 .
Câu 18. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0 . 0
x y
z
+ < <
B. 0. 1
x y
xy
+ < >
C. 2 0. 3 1
x
y
− < <
D. 1 . 5 4
x y x y
> − < −
Câu 19. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng AB AD +
bằng
A. AC
. B. DB
. C. BD
. D. CA
.
Câu 20. Phủ định của mệnh đề 2 " , 1" x x ∀∈ < là
A. 2 " , 1". x x ∀∈ = B. 2 " , 1". x x ∃∈ = C. 2 " , 1". x x ∀∈ ≠ D. 2 " , 1". x x ∃∈ ≥
Câu 21. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và điểm M bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.