Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Núi Thành - Quảng Nam

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Núi Thành - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 / 2 – Mã đề 101

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1_NĂM HỌC 2024-2025

Môn: TOÁN – Lớp: 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai vectơ 𝑎𝑎⃗ và 𝑏𝑏ሬ⃗ cùng hướng, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 𝑎𝑎⃗. 𝑏𝑏ሬ⃗= −|𝑎𝑎⃗|ห𝑏𝑏ሬ⃗ห. B. 𝑎𝑎⃗. 𝑏𝑏ሬ⃗= 0. C. 𝑎𝑎⃗. 𝑏𝑏ሬ⃗= |𝑎𝑎⃗|ห𝑏𝑏ሬ⃗ห. ൫𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗൯. D. 𝑎𝑎⃗. 𝑏𝑏ሬ⃗= |𝑎𝑎⃗|ห𝑏𝑏ሬ⃗ห. Câu 2. Cách viết nào sau đây để chỉ 𝑎𝑎 là một phần tử của tập 𝑋𝑋? A. 𝑋𝑋∈𝑎𝑎. B. 𝑎𝑎∈𝑋𝑋. C. 𝑋𝑋⊂𝑎𝑎. D. 𝑎𝑎 ⊂𝑋𝑋.

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho 𝑂𝑂𝑂𝑂 ሬሬሬሬሬ⃗= 2𝚤𝚤⃗−𝚥𝚥⃗. Toạ độ điểm 𝐴𝐴 là A. (−1; 2). B. (2; 0). C. (2; −1). D. (2; 1). Câu 4. Cho ba điểm 𝑀𝑀, 𝑁𝑁, 𝑃𝑃 tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗−𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬሬ⃗= 𝑁𝑁𝑁𝑁 ሬሬሬሬሬሬ⃗. B. 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗−𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬሬ⃗= 𝑃𝑃𝑃𝑃 ሬሬሬሬሬሬ⃗. C. 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗−𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬሬ⃗= 𝑁𝑁𝑁𝑁 ሬሬሬሬሬሬሬ⃗. D. 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗−𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬሬ⃗= 𝑃𝑃𝑃𝑃 ሬሬሬሬሬሬ⃗. Câu 5. Gọi 𝑄𝑄2 là trung vị của một mẫu số liệu. Nhận định nào sau đây về các số tứ phân vị của mẫu số liệu đó là đúng? A. Tứ phân vị thứ nhất 𝑄𝑄1 là trung vị của nửa số liệu bên trái 𝑄𝑄2. B. Tứ phân vị thứ nhất 𝑄𝑄1 là trung vị của nửa số liệu bên trái 𝑄𝑄2 sau khi đã sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự tăng dần. C. Tứ phân vị thứ nhất 𝑄𝑄1 là trung vị của nửa số liệu bên trái 𝑄𝑄2 sau khi đã sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm. D. Tứ phân vị thứ nhất 𝑄𝑄1 là giá trị trung bình của nửa số liệu bên trái 𝑄𝑄2 sau khi đã sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm. Câu 6. Cặp số nào sau đây không phải là một nghiệm của bất phương trình 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦≥4? A. (4; 1). B. (0; −1). C. (2; 0). D. (1; −1). Câu 7. Cho hình bình hành ABCD (hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A. 𝐴𝐴𝐴𝐴 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝐷𝐷𝐷𝐷 ሬሬሬሬሬ⃗. B. 𝐴𝐴𝐴𝐴 ሬሬሬሬሬ⃗= −𝐶𝐶𝐶𝐶 ሬሬሬሬሬ⃗.

C. 𝐴𝐴𝐴𝐴 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝐷𝐷𝐷𝐷 ሬሬሬሬሬሬ⃗. D. 𝐴𝐴𝐴𝐴 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝐵𝐵𝐵𝐵 ሬሬሬሬሬ⃗. Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. sin 𝑥𝑥= − sin(180° −𝑥𝑥). B. cot 𝑥𝑥= −cot(180° −𝑥𝑥). C. cos 𝑥𝑥= −cos(180° −𝑥𝑥). D. tan 𝑥𝑥= −tan(180° −𝑥𝑥). Câu 9. Cho số gần đúng 𝑎𝑎= 1543256 với độ chính xác 𝑑𝑑= 100. Số quy tròn của số gần đúng 𝑎𝑎 là A. 1543200. B. 1544000. C. 1543. D. 1543000. Câu 10. Cho 𝐺𝐺 là trọng tâm tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴, 𝑀𝑀 là một điểm tuỳ ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬሬ⃗. B. 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗+ 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗+ 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗= 3𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗.

C. 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗−𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗= 0ሬ⃗. D. 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗+ 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗+ 𝑀𝑀𝑀𝑀 ሬሬሬሬሬሬ⃗= 0ሬ⃗. Câu 11. Cho tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 𝑎𝑎, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝑐𝑐, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝑏𝑏, 𝑅𝑅 là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Công thức nào sau đây sai?

A. 𝑏𝑏

sin 𝐵𝐵= 2𝑅𝑅. B. 𝑏𝑏= 2𝑅𝑅sin 𝐵𝐵 . C. 𝑏𝑏

2𝑅𝑅= sin 𝐵𝐵. D. 𝑏𝑏

sin 𝐵𝐵= 𝑅𝑅.

A B D C

Trang 2 / 2 – Mã đề 101

Câu 12. Trong các bất phương trình cho dưới đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn 𝑥𝑥, 𝑦𝑦?

A. ൜√3𝑥𝑥+ 2𝑥𝑥𝑥𝑥> −1 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 2 . B. ൜√3𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦> 1

𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 0 . C. ൜𝑥𝑥2 −𝑦𝑦≥3

𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦< 0. D. ቊ

𝑥𝑥+ 𝑦𝑦> 1

𝑥𝑥− 1

𝑦𝑦≤10.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình vuông 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 tâm 𝑂𝑂, có cạnh bằng 2 cm (Hình vẽ)

a) (𝐵𝐵𝐵𝐵 ሬሬሬሬሬሬ⃗, 𝐷𝐷𝐷𝐷 ሬሬሬሬሬ⃗) = 450. b) 𝐵𝐵𝐵𝐵 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐷𝐷𝐷𝐷 ሬሬሬሬሬሬ⃗= 𝑂𝑂𝑂𝑂 ሬሬሬሬሬ⃗

c) 𝐴𝐴𝐴𝐴 ሬሬሬሬሬ⃗. 𝐴𝐴𝐴𝐴 ሬሬሬሬሬ⃗= 4√2 d) Gọi M là trung điểm BC, | | 5 ( ). CD BM cm − =   .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ 𝑎𝑎⃗= (2; −1), 𝑏𝑏ሬ⃗= (3; 5).

a) . 11. a b = 

b) 2 (7;3). a b + =  

c) ห𝑏𝑏ሬ⃗−𝑎𝑎⃗ห= √37. d) 85° < ൫𝑎𝑎⃗, 𝑏𝑏ሬ⃗൯< 86°. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Điểm bài kiểm tra Toán của 10 học sinh lớp 10 được thống kê trong bảng sau

Học sinh A B C D E F G H I J Điểm 6.2 9.1 4.3 3.1 5.7 6.3 8.0 3.7 4.3 5.0 Tính phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 với 𝐴𝐴(−1; −3), 𝐵𝐵(2; −1), 𝐶𝐶(3; 4).

Tam giác ABC có  0 BAC a = (làm tròn đến hàng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.