Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Gia Hội - TT Huế

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Gia Hội - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Gia Hội, tỉnh Thừa Thiên Huế. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT GIA HỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán, lớp 10 Thời lượng làm bài: 90 phút, không tính thời lượng phát đề

Mã đề: 132

Họ và tên học sinh:………………………...............….....…... Số báo danh:…………..…… Lớp:................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình chữ nhật ABCD có 3 ; . CB a CD a = = Độ dài của vectơ CB CD +  

bằng

A. 2. a B. 10. a C. 2 10. a D. 2 2. a

Câu 2. Cho mệnh đề 2 :" , 3", P x x ∀∈ ≤  mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. 2 " , 3". x x ∀∈ ≥  B. 2 " , 3". x x ∃∈ ≤  C. 2 " , 3". x x ∀∈ >  D. 2 " , 3". x x ∃∈ > 

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( 1;6). A − Tìm tọa độ của vectơ . OA 

A. ( 1;6). − B. (1; 6). − C. ( 6;1). − D. (6; 1). −

Câu 4. Tìm khẳng định đúng.

A. ( ) ( ) \ ;5 5; . −∞ = +∞  B. ( ) ( ) \ ;5 5; . −∞ = − +∞ 

C. ( ) [ ) \ ;5 5; . −∞ = − +∞  D. ( ) [ ) \ ;5 5; . −∞ = +∞ 

Câu 5. Cho ba điểm phân biệt A, B, C tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . BA AC CB + =   

B. . BA AC BC + =   

C. . BA AC CB − =   

D. . BA AC BC − =   

Câu 6. Một công ty sử dụng dây chuyền X để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 20 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 20 0,5 ± kg. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 0,5 là số gần đúng. B. Khối lượng thực bao gạo nhỏ hơn 19,5kg. C. 20 là số gần đúng. D. Khối lượng thực bao gạo lớn hơn 20,5 kg.

Câu 7. Cho ( ] [ ) [ ] ;9 , 3; , 1;5 . A B C = −∞ = +∞ = Khi đó tập ( ) A B C ∩ ∪ là

A. [ ] 5;9 . B. [ ] 1;3 . C. [ ] 3;5 . D. [ ] 1;9 .

Câu 8. Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 0 . 7 0

y x

y x

− >   + < 

B. 3 9. 5

x y

y x

+ ≥−  − < 

C.

4 0 . 3 2 0

x y y y x

 + >   − > 

D. 2 6. 5 1

y xy

x y

− >   + > − 

Câu 9. Cho góc α thỏa mãn 0 . 9 0 0 18 α < ° < Tìm khẳng định sai. A. tan 0. α < B. sin 0. α > C. cot 0. α > D. cos 0. α < Câu 10. Khoảng tứ phân vị của một mẫu số liệu (kí hiệu là Q ∆), là hiệu số giữa tứ phân vị thứ ba và tứ

phân vị thứ nhất, tức là 3 1 Q Q Q ∆ = − ; khoảng tứ phân vị cũng là một số đo độ phân tán của một mẫu số

liệu. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Khoảng tứ phân vị càng nhỏ thì mẫu số liệu càng phân tán. B. Khoảng tứ phân vị càng nhỏ thì mẫu số liệu không phân tán. C. Khoảng tứ phân vị càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán. D. Khoảng tứ phân vị càng lớn thì mẫu số liệu càng ít phân tán.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ (2;5), (4;3). a b = =  

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. . 23. a b = 

B. . 14. a b = 

C. . 26. a b = 

D. . 22. a b = 

Trang 2/3 - Mã đề 132

Câu 12. Cho hình vuông . ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ (khác vectơ - không) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các đỉnh của hình vuông ABCD ? A. 12. B. 4. C. 8. D. 6. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tam giác ABC có 12, b AC = =   0 0 30 , 65 . B C = =

a)  0 85 . A =

b) Dùng định lý sin, ta tính được 6 a BC = ≈ (làm tròn đến hàng đơn vị). c) Diện tích tam giác ABC là 132 ABC S ≈ (làm tròn đến hàng đơn vị).

d) Chiều cao kẻ từ C của tam giác ABC là 11 ch ≈ (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 2. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2.

a) . + =    AC CB AB

b) Độ dài của vectơ + +    BC CA AB bằng 6.

c) Độ dài của vectơ −   BA BC bằng 2.

d) Độ dài của vectơ +   BA BC bằng 3.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ 2 5 , a i j = +   

điểm (2;4) A và . AB a =  

a) Vectơ a 

có tọa độ là (2;5).

b) Trung điểm của đoạn thẳng OA có tọa độ là ( ) 1;2 .

c) Điểm ( 2;1). B −

d) Nếu gốc tọa độ O là trọng tâm của tam giác ABC thì điểm C có tọa độ là ( 2; 5). − −

PHẦN III. Trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.