Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 KNTTVCS năm học 2025 - 2026

Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 KNTTVCS năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 32 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc mới 04 phần: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: 12 câu – 3,0 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: 02 câu – 2,0 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: 04 câu – 2,0 điểm. + Phần D. Câu hỏi – Trả lời tự luận: 04 câu – 3,0 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – KHỐI 10

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Nhiệt độ trung bình của thành phố Thái Bình ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng: A. 3  Q . B. 4  Q . C. 25  Q . D. 2  Q .

» Câu 2. Xét hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 2

2 1

      

x y

x y (1). Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 2 2 1   : d x y đều thuộc miền nghiệm của

hệ (1). B. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 4 2 2   : d x y đều thuộc miền nghiệm của

hệ (1). C. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 3 2 2   : d x y đều thuộc miền nghiệm của

hệ (1). D. Tập hợp tất cả các điểm thuộc đường thẳng 1 2 0   : d x y đều thuộc miền nghiệm của

hệ (1).

» Câu 3. Tam giác ABC có 0 0 30 45   , B C và 5  AB . Tính độ dài cạnh AC

A. 5 3  AC . B. 5 2

2  AC . C. 10  AC . D. 5 2  AC .

» Câu 4. Trong các phát biểu sau phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A. Bạn Minh có thích học môn Hóa học không? B. 25 chia hết cho 19. C. 19 là số nguyên.

D. Phương trình 2 2 6 0   x x vô nghiệm.

» Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có       2 1 0 3 1 4  ; , ; , ; A B C . Tọa độ trọng tâm

G của ABC là: A.   2 2 ; G . B.   1 8  ; G . C.   1 2 ; G . D.   3 6 ; G .

» Câu 6. Cho hai tập hợp    5 3 1      ; , ; A B . Khi đó  A Blà tập hợp nào sau đây?

A. 1 3 ; . B. 5 1      ; . C.  5    ; . D.   1 3 ; .

» Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm     2 2 3 2  ; , ; A B . Tọa độ điểm M thỏa mãn

2 0   MA AB là: A.   8 2 ; M . B.   2 8 ; M . C.   2 1 ; M . D.   1 2 ; M .

» Câu 8. Giá trị của cos60 sin30   bằng bao nhiêu?

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

A. 3 3 . B. 1. C. 3 . D. 3 2 .

» Câu 9. Cặp số     ; 3;1 x y  là nghiệm của những bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào trong các

phương trình sau:    : 2; : 2; I x y II x y      : 2 III x y   và  : 2 IV x y   .

A.   III và   IV . B.   II và   IV . C.  I và   II . D.  I và   III .

» Câu 10. Đo vận tốc trung bình của một người đi xe đạp cho kết quả là 12 0,6km  . Vận tốc trung bình của người đó thuộc đoạn nào? A.   11,6;12,4 . B.   11,5;12,5 . C.   11,4;12,6 . D.   11,6;12,6 .

» Câu 11. Cho ba điểm , , A B C . Vectơ tổng   AB CA BC bằng

A. BA . B. AC . C. 2CA . D. 0 . » Câu 12. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Tổng của hai vectơ khác vectơ – không là một vectơ khác vec tơ – không. B. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau. C. Hiệu của hai vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không.

D. Hai vectơ cùng phương với một vectơ khác 0 thì hai vec tơ đó cùng phương với nhau. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai

» Câu 13. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC biết       0 1 3 1 3 3  ; , ; , ; A B C . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a) Toạ độ của BC là   0 4  ; .

(b) Toạ độ trung điểm của AB là 3 1 2       ; .

(c) 9  . AB AC .

(d)

Gọi   ; D a b là chân đường phân giác trong kẻ từ đỉnh A lên BC .

Khi đó 2 5  , a b .

» Câu 14. Điểm thi của 35 học sinh trong kỳ thi Olympic cấp trường môn Toán lớp 10 (trên thang

điểm 20 ) được thống kê bằng mẫu số liệu sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Số học sinh 4 6 4 5 4 3 4 2 2 1 Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a) Số học sinh đạt điểm 10 (trên thang điểm 20 ) trong kỳ thi này là đông

nhất.

(b) Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh trong bảng số liệu trên là 2 53 , s .

(c) Trung vị của mẫu số liệu trên là 11 điểm.

(d)

Trong số các học sinh ở trên, có bạn Đăng Khôi lớp 10A cũng tham gia thi và đạt 14 điểm, đồng thời Khôi cũng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.