Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 CTST năm học 2025 - 2026

Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 CTST năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 28 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc mới 04 phần: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: 12 câu – 3,0 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: 02 câu – 2,0 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: 04 câu – 2,0 điểm. + Phần D. Câu hỏi – Trả lời tự luận: 04 câu – 3,0 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – KHỐI 10

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm

» Câu 1. Cho hai tập hợp     7 1 5 7 3 5 7 13   ; ; ; , ; ; ; A B . Tìm tập hợp  A B.

A.   7 3 1 5 7 13   ; ; ; ; ; . B.   7 1 ; . C.  13 . D.   5 7 ; .

» Câu 2. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai

ẩn?

A. 2 5 3 0    x y z . B. 1 2 4 0    y x .

C. 2 5 3   x y . D. 2 3 5   x y .

» Câu 3. Cho hàm số   y f x có đồ thị như hình vẽ. Khi đó  0 f bằng

A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1.

» Câu 4. Cho hàm số 2 4 3    y x x có đồ thị là một parabol  P . Tìm tọa độ đỉnh S của  P là

A.   2 1 ; S . B.   2 1   ; S . C.   2 1  ; S . D.   2 3 ; S .

» Câu 5. Cho góc thỏa mãn 90 180   . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0  cos . B. 0  sin . C. 0  cot . D. 0  tan . » Câu 6. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây sai?

A. 2 2 2 2    cos a b c bc A . B. 2    sin sin sin a b c R A B C .

C. 2 2 2 2    cos b a c ac B. D. 2 2 2 2    cos c a b ab C .

» Câu 7. Cho tam giác ABC có 4 2 60     ; , a b C . Tính độ dài cạnh c của tam giác ABC .

A. 3  c . B. 3 2  c . C. 2 3  c . D. 12  c .

» Câu 8. Cho tam giác ABC . Từ các đỉnh của tam giác đã cho tạo ra được bao nhiêu véc tơ khác 0

? A. 3. B. 9. C. 6 . D. 0 . » Câu 9. Cho tam giác MNP có trung tuyến MI và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2   MN MP MI . B. 0    GM GN GP .

C. 0   IP IN . D.   MN MP NP .

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

» Câu 10. Cho hai vectơ ;a b không cùng phương. Giả sử , x y là cặp số thực để các véc tơ

    2 1 3 1     u x a y b và   v a b cùng phương. Tính x P y .

A. 1

2 . B. 2 . C. 2

3 . D. 3

2 .

» Câu 11. Làm tròn số 12 0356 , đến hàng phần trăm ta được số A. 12 04 , . B. 12 03 , . C. 12 035 , . D. 12 036 , .

» Câu 12. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm 20). Kết quả như sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Trung vị của mẫu số liệu trên bằng A. 15 5 , . B. 15. C. 16. D. 14. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai » Câu 13. Điểm trung bình các môn trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2024 được

thống kê trong bảng sau:

Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a) Điểm trung bình của 9 môn thi tốt nghiệp năm 2024 (làm tròn đến

hàng phần trăm) là 6 75 , .

(b)

Điểm trung bình của các môn thuộc tổ hợp khoa học tự nhiên ( Vật lý, Hóa học, Sinh học) cao hơn điểm trung bình của các môn thuộc tổ hợp khoa học xã hội ( Lịch sử, Địa lý, GDCD).

(c) Trung vị của mẫu số liệu trên là 6 68 , . (d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 2 65 , .

» Câu 14. Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai (a)   BC BA BD

(b) Độ dài của vectơ  AB CB bằng 2a.

(c) 2  . BA DB a

(d) Với điểm M bất kỳ, gọi     T MA MB MC MD . Giá trị nhỏ nhất

của T là 2024a.

C. Câu hỏi – Trả lời ngắn » Câu 15. Ở một giải đua ô tô địa hình, một vận

động cần hoàn thành chặng đường từ

A đến B gồm 3 đoạn: đường bằng, leo dốc và xuống dốc như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn đường bằng AC dài

10km, xe chạy với vận tốc 100 / km h. Xe leo dốc CD với vận tốc là 10 / km h và xe xuống

dốc DB với vận tốc là 50 / km h. Biết rằng: 20  BC km, 45   DCB và 30   DBC . Hỏi vận

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.