05 đề ôn tập cuối kỳ 1 Toán 10 năm học 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

05 đề ôn tập cuối kỳ 1 Toán 10 năm học 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 17 trang, được biên soạn bởi Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Lam Sơn, tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 theo cấu trúc mới nhất 3-2-2-3. CẤU TRÚC ĐỀ THI: + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Thí sinh viết đáp án cho bài toán. + Phần IV. Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho bài toán. Tài liệu phù hợp với học sinh lớp 10 học chương trình Toán 10 các bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST), Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS).

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 10

ĐỀ SỐ 01

(CTST-KN)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho các tập hợp 3 3; 2 A         

,   1; B  . Khi đó tập hợp A B  bằng:

A. 3 | 3 2 x x                    . B. 3 | 1 2 x x                   .

C.   | 3 1 x x      . D.   | 1 x x    .

Câu 2: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2

2 5 3 2 3 5 x y x xy

      

. B.

2 3 4 2 2 5 4 x y x y

      

. C. 2 4 3

3 0

x xy y

y

      

. D. 2 6 3 15 x y x y

      

.

Câu 3: Cho hai bảng gồm có các đại lượng x ; y như sau. Bảng nào là hàm số

A. Chỉ có bảng 1. B. Chỉ có bảng 2. C. Cả bảng 1 và bảng 2. D. Không có bảng nào. Câu 4: Cho parabol   2 : 3 2 1 P y x x    . Điểm nào sau đây là đỉnh của   P ?

A.   0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I          

. C. 1 2 ; 3 3 I          

. D. 1 2 ; 3 3 I          

.

Câu 5: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 6: Tìm số quy tròn của số gần đúng b , biết rằng 0,1792 0,002 b   .

A. 0,17 . B. 0,18 . C. 0,19 . D. 0,2 .

Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   0 sin 180 cos     . B.   0 sin 180 sin     .

C.   0 sin 180 cos     . D.   0 tan 180 tan     .

2

Câu 8: Trong tam giác ABC với , , BC a AC b AB c    và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC . Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

sin sin sin a b c R A B C    . B.

cos cos cos a b c R A B C    .

C. 2 sin sin sin a b c R A B C    . D. 2 cos cos cos a b c R A B C    .

Câu 9: Cho tam giác ABC có 5 AB  ; 7 BC  ; 8 AC  . Số đo góc A bằng

A. 45. B. 90. C. 60. D. 30. Câu 10: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Có duy nhất một véc tơ cùng phương với mọi véc tơ. B. Có ít nhất 2 véc tơ cùng phương với mọi véc tơ. C. Có vô số véc tơ cùng phương với mọi véc tơ. D. Không có véc tơ nào cùng phương với mọi véc tơ.

Câu 11: Cho O là tâm hình bình hành ABCD . Hỏi véctơ   AO DO   

bằng véctơ nào?

A. AC 

. B. BA 

. C. BC 

. D. DC 

.

Câu 12: Cho 4 điểm A, B , C , D phân biệt thỏa 2 AB DC   

. Chọn khẳng định sai?

A. AB 

và DC 

cùng phương. B. AB 

và CD 

cùng hướng. C. 2 AB DC  . D. 2 AB CD  . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vi: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến:

1 4 5 6 6 8 10 11 12 25

a) Không có học sinh nào chờ quá 30 phút. b) Thời gian chờ xe bus trung bình của 10 học sinh là: 8 phút. c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: 5 Q   (phút).

d) Phương sai của mẫu số liệu là: 2 39,36 s 

Câu 2: Cho ABC  đều. Các điểm , , D E F lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AB AC BC . Khi đó:

a) Hai vectơ , DF AC 

ngược hướng.

b) DF DE DA     

.

c) 1 2 D C F A   

.

d) . 0 DF BE  

. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Một công ty dịch vụ cho thuê xe ô tô vào dịp tết nguyên đán với giá thuê mỗi chiếc xe ô tôt như sau: Khách phải thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày tết (mùng 1,2,3 ) với giá 1000000 đồng/ngày;

những ngày còn lại (nếu khách còn thuê) sẽ được tính giá thuê là 700000 đồng/ngày. Giả sử  T x

là tổng số tiền mà khách phải trả khi thuê một chiếc xe ô tô của công ty và x là số ngày thuê của khách. Anh Bình định dành ra một khoản tối đa là 10 triệu đồng cho phí thuê xe đi chơi trong

dịp tết nguyên đán, khi đó anh Bình có thể thuê xe của công ty trên tối đa bao nhiêu ngày?

Câu 2: Mẫu số liệu sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.