Bộ đề thi thử cuối học kì 1 Toán 10 năm học 2025 - 2026 - Chu Hoàng Minh

Bộ đề thi thử cuối học kì 1 Toán 10 năm học 2025 - 2026 - Chu Hoàng Minh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 16 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Chu Hoàng Minh, tuyển tập bộ 05 đề thi thử cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có bảng đáp án tham khảo. Trích dẫn Bộ đề thi thử cuối học kì 1 Toán 10 năm học 2025 – 2026 – Chu Hoàng Minh : + Để đo được chiều cao của một ngọn núi, một nhân viên trắc địa nhìn đỉnh núi tại hai vị trí cách nhau 900 mét nằm trên một đường thẳng đến ngọn núi (quan sát hình minh họa). Lần quan sát đầu tiên người này nhìn đỉnh núi với một góc nâng là 47 và lần thứ hai nhìn đỉnh núi với một góc nâng là 35. Giả sử máy toàn đạc cao 2 mét, tính chiều cao h của ngọn núi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Trên một miếng đất, ông A dự định xây một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Một cạnh của mảnh vườn được xây tường, ông A dùng 100m dây rào để rào ba cạnh còn lại. Hỏi diện tích lớn nhất của mảnh vườn là bao nhiêu? + Trong một cuộc thi về “bữa ăn dinh dưỡng”, ban tổ chức yêu cầu để đảm bảo lượng dinh dưỡng thì mỗi gia đình có 4 thành viên cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị Lipit trong thức ăn hằng ngày. Mỗi cân thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị Lipit, 1 kg thịt heo chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị Lipit. Biết rằng người nội trợ chỉ mua tối đa 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt heo. Biết rằng 1kg thịt bò giá 200.000đ, 1 kg thịt heo giá 100.000đ. Hỏi chi phí thấp nhất là bao nhiêu nghìn đồng để khẩu phần thức ăn đảm bảo chất dinh dưỡng?

Xem trước nội dung

GV. Chu Hoàng Minh - SĐT: 0373 356 715 Bộ đề thi thử học kì I lớp 10

Trang 1/3 – Mã đề 101

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025-2026 MÔN THI: TOÁN LỚP 10 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh:…………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phướng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Hãy giúp tôi giải bài này! B. 12 là số chia hết cho 4. C. Bạn có đang nghe nhạc không? D. Tuyệt quá, bài hát này hay ghê! Câu 2: Cho tập hợp     1;2;3;4 , 0;2;4;6 A B = = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.   2;4 A B  = . B.   0;1;2;3;4;5;6 A B  = .

C. A B  . D.   \ 0;6 A B =

Câu 3: Tìm cặp số là nghiệm của bất phương trình 2 3 5 0 x y − + −  .

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 3;1 .

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Hai vectơ đối nhau có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ đối nhau cùng hướng. C. Hai vectơ đối nhau ngược hướng. D. Hai vectơ đối nhau cùng phương. Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết 2 6 u i j = − + 

. Tọa độ của vectơ u

là? A. ( ) 6; 2 − . B. ( ) 2;6 − . C. ( ) 6;2 − . D. ( ) 2; 6 − .

Câu 6: Cho ABC  có 5 AB = ;  40 A = ;  60 B = . Độ dài BC gần nhất với kết quả nào? A. 3,7 . B. 3,3 . C. 3,5 . D. 3,1. Câu 7: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB CB DB + = 

. B. AB BC BD + = 

. C. AB DB AC + = 

. D. AB AD AC + = 

. Câu 8: Tìm tập xác định Dcủa hàm số 2 9 y x = − .

A. 9 \ 2 D  =    . B. 9 ; 2 D   = −    

. C. 9 ; 2 D   = +    

. D. 9 ; 2 D   = +  

.

Câu 9: Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB OC − 

. A. . AD 

B. . DA 

C. . OD OA − 

D. . AB 

Câu 10: Cho ( ) ( ) 1;2 , 5; 7 a b = − = −   . Tọa độ của vec tơ a b −

  là ?

A. ( ) 6; 9 − . B. ( ) 4; 5 − . C. ( ) 6;9 − . D. ( ) 5; 14 − − .

Câu 11: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho 1 4 AM AB = .Khẳng định

nào sau đây là sai?

A. 3 MB MA = − 

. B. 3 4 BM BA = 

. C. 1 3 MA MB = 

. D. 1 4 AM AB = 

.

Câu 12: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 y x x = − − + là?

A. ( ) 1;8 I − . B. ( ) 1;0 I . C. ( ) 2; 10 I − . D. ( ) 1;6 I − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

ĐỀ THI THỬ SỐ 1

Mã đề 101

GV. Chu Hoàng Minh - SĐT: 0373 356 715 Bộ đề thi thử học kì I lớp 10

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 1: Cho Parabol 2 4 3 y x x = − + . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng 2 x = .

b) Tọa độ đỉnh của Parabol là ( ) 2; 3 I − .

c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 −. d) Parabol cắt trục Ox tại hai điểm , A B . Khi đó diện tích tam giác IAB bằng 1.

Câu 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a , có trọng tâm G . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) AB BC AC + = 

.

b) AB CB CA − = 

.

c) | | 3 AB AC a + = 

.

d) Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2 MA MB MC + = 

là đường trung trực của đoạn

IC . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1: Để đo được chiều cao của một ngọn núi, một nhân viên trắc địa nhìn đỉnh núi tại hai vị trí cách nhau 900 mét nằm trên một đường thẳng đến ngọn núi (quan sát hình minh họa). Lần quan sát đầu tiên người này nhìn đỉnh núi với một góc nâng là 47 và lần thứ hai nhìn đỉnh núi với một góc nâng là 35. Giả sử máy toàn đạc cao 2 mét, tính chiều cao h của ngọn núi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 2: Hai người cùng kéo một con thuyền bị mắc cạn bởi các lực 1F 

, 2 F 

có cùng điểm đặt, biết hai lực

1F 

, 2 F 

có cường độ lần lượt là ( ) 80 N , ( ) 100 N và chúng hợp với nhau một góc 60. Hỏi con

thuyền đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.