Bộ đề tham khảo ôn tập học kỳ 1 Toán 10 sách KNTTVCS năm học 2025 - 2026

Bộ đề tham khảo ôn tập học kỳ 1 Toán 10 sách KNTTVCS năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 83 trang, được biên soạn bởi quý thầy cô giáo nhóm VietNam – Maths & Latex, tuyển tập bộ đề tham khảo ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 3-2-2-3 mới nhất với 04 phần: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. DANH SÁCH ĐỀ THI : Đề số 1: + Biên soạn: Đào Trung Kiên. + Phản biện: Đoàn Mạnh Hùng. Đề số 2: + Biên soạn: Đoàn Mạnh Hùng. + Phản biện: Trần Thiên Đức. Đề số 3: + Biên soạn: Trần Thiên Đức. + Phản biện: Hồ Đức Bân. Đề số 4: + Biên soạn: Hồ Đức Bân. + Phản biện: Đào Trung Kiên. Đề số 5: + Biên soạn: Trần Công Hưng. + Phản biện: Trần Đức Thắng. Đề số 6: + Biên soạn: Trần Đức Thắng. + Phản biện: Khổng Xuân Thạnh. Đề số 7: + Biên soạn: Khổng Xuân Thạnh. + Phản biện: Nguyễn Đình Nguyên. Đề số 8: + Biên soạn: Nguyễn Đình Nguyên. + Phản biện: Trần Công Hưng.

Xem trước nội dung

VIETNAM - MATHS & LATEX

Đềsố1 Biên soạn: Đào Trung Kiên Phản biện: Đoàn Mạnh Hùng

ÔN TẬP HỌC KỲI, NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀTHAM KHẢO - BỘSÁCH KNTT

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh: Mã đề: 0101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉlựa chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tam giác cân là tam giác có ba góc bằng nhau.

B. Sốnguyên tốlà một sốtựnhiên chỉchia hết cho số1.

C. Hai tam giác bằng nhau nếu chúng có hai góc bằng nhau.

D Số0 là sốnguyên.

Lời giải. Ta có 0 ∈Z. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 2. Cho hai tập hợp A = (−∞; 3] và B = (2; 9). Tập hợp A ∩B bằng A. (−∞; 9). B (2; 3]. C. (3; 9). D. [3; 9). Lời giải. Ta có A ∩B = (2; 3]. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □

Câu 3. Cặp số(x; y) = (2; −3) là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x + y ≥0. B. 2x −y ≤1. C 3x + y > 1. D. x −y < 5. Lời giải. Ta có 3 · 2 + (−3) > 1 nên (2; −3) là một nghiệm của bất phương trình 3x + y > 1.

Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 4. Cho góc α với 0◦< α < 180◦. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. sin α < 0. B. cos α > 0. C sin α > 0. D. cos α < 0. Lời giải. Vì 0◦< α < 180◦nên sin α > 0. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 5. Cho tam giác ABC có bA = 120◦và AB = 5, AC = 8. Độdài cạnh BC bằng

A.

√

128. B.

√

127. C

√

129. D.

√

126. Lời giải. Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC, ta có

BC2 = AB2 + AC2 −2AB · AC · cos 120◦

= 52 + 82 −2 · 5 · 8 · −1

2

= 129.

Vậy BC = √

129.

Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

 NHÓM VN - MATHS & LATEX −3 − L Ôn tập học kỳI, 2025-2026

Câu 6. Cho hình thoi ABCD, vectơ nào sau đây cùng hướng với # » AB? A. # » BA. B. # » CD.

C # » DC. D. # » AC.

A

B

C

D Lời giải. Quan sát hình vẽta thấy vectơ # » DC cùng hướng với # » AB. Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 7. Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. # » AB −# » DC = # » AC −# » DB. B. # » AB + # » CD = # » AD + # » BC.

C. # » AB + # » CD = # » DA −# » CB. D # » AB −# » DC = # » AD + # » CB. Lời giải. Ta có

# » AB −# » DC −# » AD −# » CB = # » AB −# » DC −# » AD + # » BC

=

# » AB + # » BC

− # » AD + # » DC

= # » AC −# » AC

= #»0 .

Vậy # » AB −# » DC = # » AD + # » CB.

Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểm A(2; −3), B(3; 4). Toạđộtrung điểm của AB là

A

5

2; 1

2

. B. (1; 3). C.

−5

2; 1

2

. D. (1; 1).

Lời giải.

Ta có M là trung điểm của AB nên

  

 

xM = xA + xB

2 = 5

2

yM = yA + yB

2 = 1

2

⇒M 5

2; 1

2

.

Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho #»a = (1; −2), #»b = (−2; −6). Góc giữa hai vectơ #»a và #»b bằng

A 45◦. B. 135◦. C. 60◦. D. 30◦. Lời giải.

Ta có cos #»a , #»b

= 1 · (−2) + (−2) · (−6) p

12 + (−2)2 · p

(−2)2 + (−6)2 = √

2 2 ⇒ #»a , #»b

= 45◦.

Chọn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.