Bộ đề tham khảo ôn tập học kỳ 1 Toán 10 sách CTST năm học 2025 - 2026

Bộ đề tham khảo ôn tập học kỳ 1 Toán 10 sách CTST năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi quý thầy cô giáo nhóm VietNam – Maths & Latex, tuyển tập bộ đề tham khảo ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (viết tắt: CTST) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 3-2-2-3 mới nhất với 04 phần: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. DANH SÁCH ĐỀ THI : Đề số 1: + Biên soạn: Võ Thị Thùy Trang. + Phản biện: Tư Đô Nguyên. Đề số 2: + Biên soạn: Tư Đô Nguyên. + Phản biện: Phạm Như Ý. Đề số 3: + Biên soạn: Phạm Như Ý. + Phản biện: Nguyễn Trường Vinh. Đề số 4: + Biên soạn: Nguyễn Trường Vinh. + Phản biện: Võ Thị Thùy Trang. Đề số 5: + Biên soạn: Dương Công Tạo. + Phản biện: Trịnh Văn Cảnh. Đề số 6: + Biên soạn: Cảnh Trịnh. + Phản biện: Phan Anh. Đề số 7: + Biên soạn: Phan Hoàng Anh. + Phản biện: Vũ Hồng Toàn. Đề số 8: + Biên soạn: Vũ Hồng Toàn. + Phản biện: Dương Công Tạo.

Xem trước nội dung

VIETNAM - MATHS & LATEX

Đềsố18 Biên soạn: Võ ThịThùy Trang Phản biện: Tư Đô Nguyên

ÔN TẬP HỌC KỲI, NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀTHAM KHẢO - BỘSÁCH CTST

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh: Mã đề: 0101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉlựa chọn một phương án. Câu 1. Cho tập hợp A = {x + 1 | x ∈N, x ≤5}. Tập hợp A là A. A = {1; 2; 3; 4; 5}. B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}.

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}. D A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Lời giải. Vì x ∈N, x ≤5 nên x nhận các giá trị0; 1; 2; 3; 4; 5. Do đó A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}.

Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 2. Cho hai tập hợp A = [−5; 3), B = (1; +∞). Khi đó, tập A ∩B bằng A. [−5; 1). B (1; 3). C. [−5; +∞). D. [1; 3). Lời giải. Ta có A ∩B = [−5; 3) ∩(1; +∞) = (1; 3). Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □

Câu 3. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x −5y + 3z ≤0. B. 3x2 + 2x −4 > 0. C. 2x2 + 5y > 3. D 2x + 3y < 5. Lời giải. Bất phương trình 2x + 3y < 5 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 4. Miền nghiệm của hệbất phương trình

(

x −2y < 0 x + 3y > −2 không chứa điểm nào sau đây?

A. A(−1; 0). B B(1; 0). C. C(−3; 4). D. D(0; 3). Lời giải.

Xét hệbất phương trình

(

x −2y < 0 x + 3y > −2. (1)

• Thay tọa độđiểm A(−1; 0) vào hệ(1), ta có

(

−1 −2 · 0 < 0 −1 + 3 · 0 > −2 ⇔

(

−1 < 0 −1 > −2 (đúng).

• Thay tọa độđiểm B(1; 0) vào hệ(1), ta có

(

1 −2 · 0 < 0 1 + 3 · 0 > −2 ⇔

(

1 < 0 1 > −2 (sai).

• Thay tọa độđiểm C(−3; 4) vào hệ(1), ta có

(

−3 −2 · 4 < 0 −3 + 3 · 4 > −2 ⇔

(

−11 < 0 9 > −2 (đúng).

• Thay tọa độđiểm D(0; 3) vào hệ(1), ta có

(

0 −2 · 3 < 0 0 + 3 · 3 > −2 ⇔

(

−6 < 0 9 > −2 (đúng).

 NHÓM VN - MATHS & LATEX −169 − L Ôn tập học kỳI, 2025-2026

Vậy miền nghiệm của hệbất phương trình

(

x −2y < 0 x + 3y > −2 không chứa điểm B(1; 0).

Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □

Câu 5. Cho hàm sốf (x) xác định trên R, biết f (x) = √

x2. Giá trịf (0) bằng A 0. B. 2. C. 1. D. 4. Lời giải. Ta có f (0) = 0.

Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 6. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình bên? A. y = x2 −3x + 1. B. y = −x2 + 3x −1.

C. y = −2x2 + 3x −1. D y = 2x2 −3x + 1.

x

y

O

1

1

Lời giải. Đồthịlà parabol có bềlõm hướng lên trên nên a > 0. Mặc khác, đồthịđi qua điểm (1; 0) nên phương án y = 2x2 −3x + 1 thỏa mãn. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 7. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. sin (180◦−α) = cos α. B. sin (180◦−α) = −cos α.

C. sin (180◦−α) = −sin α. D sin (180◦−α) = sin α. Lời giải. Ta có sin (180◦−α) = sin α là công thức đúng.

Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 8. Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không, có điểm đầu và điểm cuối là A, B hoặc C? A. 3. B. 5. C 6. D. 9. Lời giải.

Có 6 vectơ thỏa đềgồm # » AB, # » BA, # » AC, # » CA, # » BC, # » CB.

Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.