VIETNAM - MATHS & LATEX
Đềsố18 Biên soạn: Võ ThịThùy Trang Phản biện: Tư Đô Nguyên
ÔN TẬP HỌC KỲI, NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀTHAM KHẢO - BỘSÁCH CTST
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh: Mã đề: 0101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉlựa chọn một phương án. Câu 1. Cho tập hợp A = {x + 1 | x ∈N, x ≤5}. Tập hợp A là A. A = {1; 2; 3; 4; 5}. B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}.
C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}. D A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Lời giải. Vì x ∈N, x ≤5 nên x nhận các giá trị0; 1; 2; 3; 4; 5. Do đó A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 2. Cho hai tập hợp A = [−5; 3), B = (1; +∞). Khi đó, tập A ∩B bằng A. [−5; 1). B (1; 3). C. [−5; +∞). D. [1; 3). Lời giải. Ta có A ∩B = [−5; 3) ∩(1; +∞) = (1; 3). Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 3. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x −5y + 3z ≤0. B. 3x2 + 2x −4 > 0. C. 2x2 + 5y > 3. D 2x + 3y < 5. Lời giải. Bất phương trình 2x + 3y < 5 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 4. Miền nghiệm của hệbất phương trình
(
x −2y < 0 x + 3y > −2 không chứa điểm nào sau đây?
A. A(−1; 0). B B(1; 0). C. C(−3; 4). D. D(0; 3). Lời giải.
Xét hệbất phương trình
(
x −2y < 0 x + 3y > −2. (1)
• Thay tọa độđiểm A(−1; 0) vào hệ(1), ta có
(
−1 −2 · 0 < 0 −1 + 3 · 0 > −2 ⇔
(
−1 < 0 −1 > −2 (đúng).
• Thay tọa độđiểm B(1; 0) vào hệ(1), ta có
(
1 −2 · 0 < 0 1 + 3 · 0 > −2 ⇔
(
1 < 0 1 > −2 (sai).
• Thay tọa độđiểm C(−3; 4) vào hệ(1), ta có
(
−3 −2 · 4 < 0 −3 + 3 · 4 > −2 ⇔
(
−11 < 0 9 > −2 (đúng).
• Thay tọa độđiểm D(0; 3) vào hệ(1), ta có
(
0 −2 · 3 < 0 0 + 3 · 3 > −2 ⇔
(
−6 < 0 9 > −2 (đúng).
NHÓM VN - MATHS & LATEX −169 − L Ôn tập học kỳI, 2025-2026
Vậy miền nghiệm của hệbất phương trình
(
x −2y < 0 x + 3y > −2 không chứa điểm B(1; 0).
Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 5. Cho hàm sốf (x) xác định trên R, biết f (x) = √
x2. Giá trịf (0) bằng A 0. B. 2. C. 1. D. 4. Lời giải. Ta có f (0) = 0.
Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 6. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình bên? A. y = x2 −3x + 1. B. y = −x2 + 3x −1.
C. y = −2x2 + 3x −1. D y = 2x2 −3x + 1.
x
y
O
1
1
Lời giải. Đồthịlà parabol có bềlõm hướng lên trên nên a > 0. Mặc khác, đồthịđi qua điểm (1; 0) nên phương án y = 2x2 −3x + 1 thỏa mãn. Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 7. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. sin (180◦−α) = cos α. B. sin (180◦−α) = −cos α.
C. sin (180◦−α) = −sin α. D sin (180◦−α) = sin α. Lời giải. Ta có sin (180◦−α) = sin α là công thức đúng.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 8. Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không, có điểm đầu và điểm cuối là A, B hoặc C? A. 3. B. 5. C 6. D. 9. Lời giải.
Có 6 vectơ thỏa đềgồm # » AB, # » BA, # » AC, # » CA, # » BC, # » CB.
Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.