Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau: Xét các mệnh đề sau: a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29. b) Giá trị trung bình của mẫu là x = 40,7. c) Khoảng tứ phân vị Q = 2. d) Độ lệch chuẩn của mẫu là s = 3,69. + Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích 8 ha. Trên diện tích mỗi ha, nếu trồng dứa thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu ha để thu được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180. + Ở một giải đua ô tô địa hình, một vận động cần hoàn thành chặng đường từ A đến B gồm 3 đoạn: đường bằng, leo dốc và xuống dốc như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn đường bằng AC dài 10km, xe chạy với vận tốc 100 km/h. Xe leo dốc CD với vận tốc là 10 km/h và xe xuống dốc DB với vận tốc là 50 km/h. Biết rằng: BC = 20km, DCB = 45 và DBC = 30. Hỏi vận động viên mất bao nhiêu giờ để hoàn thành chặng đường từ A đến B?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề: 1234

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN-TT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Tổ Toán – TD – QP Mã đề: 1234

Họ và tên: .................................................................................................................................................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phủ định của mệnh đề " 2 , > 0 x x  " là gì?

A. 2 , < 0 x x  B. 2 , 0 x x    C. 2 , 0 x x    D. 2 , = 0 x x 

Câu 2. Cho tập hợp  ={ | laø öôùc cuûa 12} A x x . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 12 A  B. 3 A  C. 5 A  D. 4 A  Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3 2 1 x y  ?

A. (2;3) P B. (1; 1) M  C. (0; 1) N  D. (1;0) Q

Câu 4. Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2 > 0

1

x y

x y

     

?

A. (1;1) A B. ( 1;1) B  C. (0;0) C D. (1;0) D

Câu 5. Cho góc = 120  . Giá trị của cos là bao nhiêu?

A. 1

2 B. 3 2  C. 1 2  D. 3 2

Câu 6. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng về khái niệm vectơ?

A. | |= AB AB  

B. Vectơ AB



và BA



cùng hướng.

C. Hai vectơ 0

có cùng độ dài. D. Vectơ là một đoạn thẳng.

Câu 7. Cho ba điểm , , A B C bất kỳ. Rút gọn biểu thức AB AC   

:

A. CB



B. BC



C. 0

D. 

 CB

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( 1;3) A  và (2; 5) B  . Tọa độ của vectơ AB



là gì?

A. (3; 8)  B. ( 3;8)  C. (1; 2)  D. ( 2;1) 

Câu 9. Số gần đúng = 15,367 a được quy tròn đến hàng phần mười. Số quy tròn là:

A. 15,3 B. 15,4 C. 15 D. 15,37

Câu 10. Cho mẫu số liệu 5,7,3,10,8,2. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu này là:

A. 8 B. 2 C. 10 D. 5 Câu 11. Cho hai tập hợp = [ 2;3) A  và = (1;5] B . Xác định tập hợp A B  .

A. [ 2;5]  B. (1;3) C. [1;3) D. [ 2;1) 

Câu 12. Tìm Trung vị ( Me) của mẫu số liệu sau: 2,5,8,1,4,10,3.

A. 5 B. 4 C. 3,5 D. 10

Trang 2/3 - Mã đề: 1234

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng cho ở bảng sau:

Xét các mệnh đề sau: a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29 . b) Giá trị trung bình của mẫu là 40,7 x  . c) Khoảng tứ phân vị 2 Q   . d) Độ lệch chuẩn của mẫu là 3,69 s  .

Câu 2: Cho tam giác ABC có ; 2 , 60 AB a AC a A    . M là điểm thỏa mãn 2 3 0 MA MB     

. a) Điểm M nằm giữa hai điểm Avà B .

b) 3 5 AM AB   

.

c) 2 3 5 5 CM AC AB     

.

d) 2 17 .

5 CACM a  

.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Cho ba lực 1 2 3 , , F MA F MB F MC       

cùng tác động vào một ô tô tại điểm M và ô tô đứng

yên. Cho biết cường độ hai lực 1 2 , F F



đều bằng 25N và góc  60 AMB  . Khi đó tính cường độ

3 F



. (Làm tròn tới hàng phần chục)

Câu 2. Cho A là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình 2 4 3 0   x x ; B là tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Tập hợp \ A B có bao nhiêu phần tử. Câu 3. Tính giá trị biểu thức 3sin 90 2cos 0 3cos 60 10cos180         A (làm tròn tới hàng phần chục) Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( 4;1), (2;4), (2; 2) A B C   . Tọa độ điểm

( ; ) I x y là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Tính  x y

PHẦN IV. Tự luận

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.