Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 29 tháng 12 năm 2025. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Rạp chiếu phim Lotte Cinema – Vincom Bắc Ninh có sức chứa 819 người. Với giá 70000 đồng/vé, trung bình sẽ có khoảng 300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng nếu giảm giá 10000 đồng/vé thì sẽ có thêm 100 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Tìm mức giá vé để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp lớn nhất. + Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương, giá bán lẻ điện sinh hoạt từ ngày 10/5/2025 sẽ dao động trong khoảng từ 1984 đồng/kWh đến 3460 đồng/kWh tùy mỗi bậc. Dưới đây là bảng giá điện sinh hoạt (chưa bao gồm thuế VAT). Số tiền mà gia đình bạn An phải trả khi tiêu thụ hết 180kWh trong một tháng (chưa bao gồm thuế VAT) là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Xem trước nội dung

Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ (Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm số 3 y x   là

A. \{3}  . B.  ;3  .

C.  3;    . D. .

Câu 2. Cho hàm số   2 0 y ax bx c a     có đồ thị như

hình vẽ. Đặt 2 4 b ac   . Phát biểu nào sau đây đúng? A. 0 a  , 0  . B. 0, 0 a   . C. 0 a  , 0  . D. 0 a  , 0  . Câu 3. Cho ba điểm , , A B C được xác định như hình vẽ dưới đây. Biết 2 BC AC  , phát biểu nào sau đây đúng?

A. 2 CB CA   

. B. 3 AB AC   

. C. 3 CB CA   

. D. 3 AB AC   

. Câu 4. Cho hàm số  y f x  có tập xác định là 3;3        và có

đồ thị được biểu diễn bởi hình bên. Khi đó, hàm số đã cho

A. nghịch biến trên khoảng   1;1  .

B. nghịch biến trên khoảng   3; 1  .

C. đồng biến trên khoảng   1;1  .

D. nghịch biến trên khoảng   1;3 .

Câu 5. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a     .

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nếu 0  thì  f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x .

B. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x .

C. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x .

D. Nếu 0  thì  f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi b x a  .

Câu 6. Cặp số   ;x y nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 4 3 7 x y   ?

A.   3;2 . B.   1;2  . C.   1;0 . D.   1; 2  .

Câu 7. Hàm số 2 10 9 x x    y nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   5;  . B.   ; 5  . C.   ;5  . D.   5;.

B C A

x

y

3

3

2

1 2

1

O

x

y

3

4

1

1

-1

-1

-3

O

Trang 2/3

Câu 8. Cho tam thức bậc hai  2 3 2 f x x x   . Giá trị của x để  f x nhận giá trị âm là

A. 2 1; 3 x          

. B.   2 ; 1 ; 3 x             

.

C. 2 1; 3 x           

. D.  2 ; 1 ; 3 x              

.

Câu 9. Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

A. 2 2 4 1 y x x   .

B. 2 2 4 2 y x x   .

C. 2 2 2 y x x   .

D. 2 2 4 2 y x x   . Câu 10. Cho hình bình hành ABCD . Phát biểu nào sau đây đúng?

A. AB AD BD     

. B. AB AD DB     

.

C. AB CD   

. D. AB AD AC     

. Câu 11. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y ?

A.

2 3 2 16 5 3 15 x y x y

      

. B.

2025 1

0

2 0

x y

x

y

      

. C. 2 2 2025 2024 x y

x y

    

. D.

7 1

4 0

x y

x z

    

.

Câu 12. Cho tam giác ABC có 2; 4 AB AC   và  30 BAC  . Diện tích của tam giác ABC là

A. 4. B. 2 3 . C. 4 3 . D. 2 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho tam giác ABC có trọng tâm G , M là trung điểm của BC .

a) 0 GA GB GC       

.

b) 2 3 AG AM   

.

c) Nếu tam giác ABC vuông tại A có 15 BC  thì độ dài của vectơ GB GC   

bằng 5 .

d) AM AB AC     

. Câu 2. Cho hàm số bậc hai  2 f x ax bx c    có đồ thị là parabol

 P như hình vẽ bên.

a) 3 c . b)  P đi qua điểm   3;12 A .

c)  P cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

d)  P có đỉnh là   1; 3 I  .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương, giá bán lẻ điện sinh hoạt từ ngày 10/5/2025 sẽ dao động trong khoảng từ 1984 đồng/kWh đến 3460 đồng/kWh tùy mỗi bậc. Dưới đây là bảng giá điện sinh hoạt (chưa bao gồm thuế VAT)

x

y

-1

2 1

-2

O

x

y

-2

-1

-1 -3 1

-2

-3

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.